Thứ Ba, 18 tháng 2, 2014

Tài liệu Quản trị Cơ sở dữ liệu và Phần mềm ứng dụng: Ngôn ngữ SQL ppt

03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 5
1.1.Đại số quan hệ
 Đại số quan hệ cung cấp tám phép
toán tác động trên các quan hệ và
cho kết quả cũng là một quan hệ
gồm:
 Các phép toán tập hợp: Hợp, trừ, giao,
tich Đề các.
 Các phép toán quan hệ: Chọn, chiếu,
kết nối, chia.
03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 6
Đại số quan hệ(t)
 Quan hệ khả hợp
 Định nghĩa: Hai quan hệ là khả hợp nếu
chúng được xác định trên cùng tập
thuộc tính và các thuộc tính cùng tên
có cùng miền giá trị.
03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 7
a. Phép hợp (union)
 Định nghĩa:
 Phép hợp của hai quan hệ khả hợp r và
s, ký hiệu là r U s, là tập tất cả các bộ
thuộc r hoặc thuộc s hoặc thuộc cả hai
quan hệ.
 Ví dụ:
c1
c1
c2
b1
b2
b2
a1
a1
a1
CBA
c1
c2
c2
c2
c2
b1
b1
b2
b2
b2
a1
a1
a1
a2
a3
CBA
c1
c2
c1
c2
c2
c2
b1
b1
b2
b2
b2
b2
a1
a1
a1
a1
a2
a3
CBA
U
=
03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 8
b. Phép giao
 Định nghĩa:
 Phép giao của hai quan hệ khả hợp r và
s, ký hiệu là r s, là tập tất cả các bộ
thuộc cả hai quan hệ r và s.
 Ví dụ:
c1
c1
c2
b1
b2
b2
a1
a1
a1
CBA
c1
c2
c2
c2
c2
b1
b1
b2
b2
b2
a1
a1
a1
a2
a3
CBA
c1
c2
b1
b2
a1
a1
CBA
U
=
03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 9
c. Phép trừ
 Định nghĩa:
 Phép trừ của hai quan hệ khả hợp r và
s, ký hiệu là r-s, là tập tất cả các bộ
thuộc r nhưng không thuộc s.
 Ví dụ:
c1
c1
c2
b1
b2
b2
a1
a1
a1
CBA
c1
c2
c2
c2
c2
b1
b1
b2
b2
b2
a1
a1
a1
a2
a3
CBA
c2
c2
c2
b1
b2
b2
a1
a2
a3
CBA
-
=
03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 10
d. Phép tích Đề các
 Định nghĩa:
 Cho quan hệ r xác định trên tập thuộc
tính {A
1
, …, A
n
} và quan hệ s xác định
trên tập thuộc tính {B
1
, …, B
m
}. Tích Đề
các của hai quan hệ r và s ký hiệu là
r x s là tập tất cả các (m+n)-bộ có n
thành phần đầu tiên là một bộ thuộc r
và m thành phần sau là một bộ thuộc s.
03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 11
Phép tích Đề các(t)
 Ví dụ:
e1
e2
e3
1
2
3
ED
1
2
3
b1
b2
b3
a1
a2
a3
CBA
1
2
3
1
2
3
1
2
3
D
1
1
1
2
2
2
3
3
3
C
e1
e2
e3
e1
e2
e3
e1
e2
e3
b1
b1
b1
b2
b2
b2
b3
b3
b3
a1
a1
a1
a2
a2
a2
a3
a3
a3
EBA
x
=
03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 12
e. Phép chiếu
 Định nghĩa;
 Cho quan hệ r xác định trên tập thuộc
tính U={A
1
, …, A
n
}. X U. Phép chiếu
của r trên tập thuộc tính X , ký hiệu là
Π
x
(r), là tập các bộ của r xác định trên
X.
 Ví dụ:
 Π
A,B
(r) = Π
C
(s) =
c1
c2
C
b1
b2
b2
b2
a1
a1
a2
a3
BA

03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 13
 Phép chiếu trên một quan hệ thực
chất là phép toán loại bỏ đi một số
thuộc tính và chỉ giữ lại những thuộc
tính còn lại của quan hệ đó.
03/11/2008
Bài giảng CSDL và Phần mềm ứng
dụng 14
f. Phép chọn
 Định nghĩa:
 Cho r là một quan hệ, F là một biểu
thức điều kiện. Phép chọn trên r với
biểu thức chọn F, ký hiệu σ
F
(r), là tập
tất cả các bộ của r thỏa mãn điều kiện
F.
 Ví dụ:
σ
A = a1
(r)= σ
A = a1 ^ C= c 2
(r)=
c2
c2
b1
b2
a1
a1
CBA
c1
c2
c2
b1
b2
b1
a1
a1
a1
CBA

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét