LI M U
Mi doanh nghip u mong mun tng trng v phỏt trin mt cỏch
n nh. t c iu ú cỏc doanh nghip luụn phi t hon thin mỡnh vỡ
khụng cú ai cú th cho mỡnh ó hon thin. Bc sang nn kinh t th trng
cnh tranh cỏc doanh nghip li cng phi hon thin mỡnh hn na trờn mi
mt, v cụng ty c khớ 79 khụng nm ngoi quy lut ú. Cụng tỏc t chc lao
ng khoa hc cho cỏn b qun lý cú ý ngha vụ cựng ln trong vic nõng cao
hiu qu lm vic ca cỏn b qun lý, tn dng c nhng kinh nghim cng
nh hn ch ti mc thp nht cú th nhng nhc im ca cỏn b qun lý.
1
I. KHI QUT CHUNG V CễNG TY C KH 79
1. Gii thiu chung v cụng ty:
Xớ nghip C khớ 79 cú kh nng sn xut cỏc mt hng c khớ cao cp,
cú y cỏc loi thit b thc hin khộp kớn cỏc quy trỡnh cụng ngh ch
to sn phm t khõu to phụi ban u trờn cỏc thit b rốn, dp, ỳc n khõu
gia cụng c khớ trờn cỏc thit b t ng, bỏn t ng v kt thỳc sn phm
bng vic x lý nhit trong lũ in v tn s cao trc khi x lý b mt m
bo tớnh cụng nghip v m thut ca sn phm, ng thi nõng cao v m
rng hn na kh nng ch to v cht lng sn phm.
Vi i ng cỏn b k thut v cụng nhõn lnh ngh cú nhiu nm kinh
nghim, Xớ nghip C khớ 79 ó sn xut c nhng sn phm c khớ cao
cp, cht lng cao nh: Cỏc loi ph tựng ụtụ, xe mỏy, cỏc c cu truyn
ng a chiu nh bỏnh rng cụn xon, cụn thng, bỏnh rng tr thng, rng
nghiờng, cỏc loi trc vớt v trc then hoa. Ngoi ra Xớ nghip cũn ch to v
lp rỏp nhng cm sn phm hon chnh nh cỏc loi hp s ti dựng cho cng
trc hng nng, cỏc loi tang cong, tang xớch lp rỏp cho tu bin trng ti
ln v nhng sn phm cho cỏc nh mỏy cỏn thộp, Nh mỏy sn xut xi mng,
Cụng ty khai thỏc than, sn phm phc v cho ngnh ti in.
2. Nhng c im ca nh mỏy nh hng ti cụng tỏc t chc lao ng
khoa hc
c im v lao ng: Nhng nm gn õy, t l lao ng n ca nh
mỏy luụn n nh mc xp x 37% v t l lao ng n trong tng s lao
ng trc tip sn xut cng n nh mc 32%. L mt nh mỏy c khớ vi
t l n nh vy cú th núi l tng i cao. iu ny t ra cho cỏc t chc
lao ng ca nh mỏy (phũng t chc lao ng) phi b trớ sp xp cụng vic
2
ca nh mỏy mt cỏch hp lý sao cho va m bo n nh, sn xut hon
thnh k hoch sn xut t ra va m bo cỏc quyn li ca ngi lao ng.
Theo trỡnh chuyờn mụn: Hin nay ton nh mỏy cú i ng cỏn b
cụng nhõn viờn giu kinh nghim ó lm vic vi nhau trong mt thi gian di,
gm cú 42 ngi cú trỡnh i hc (chim 15,2%), 79 ngi cú trỡnh
trung cp (chim 28,6%), 155 ngi cú trỡnh s cp(chim 56,2%). Tuy
nhiờn, hin nay vi mc 15,2% cỏn b cụng nhõn viờn cú trỡnh i hc, cũn
li l cú trỡnh trung cp v s cp thỡ õy l mt con s cũn khiờm tn.
V tin lng: i vi cụng nhõn sn xut nh mỏy ỏp dng hỡnh thc
lng khoỏn theo sn phm cho tng xng. Sau ú, cỏc xng thanh toỏn
long cho tng cụng nhõn theo ỳng cht lng cụng vic v cp bc cụng
vic ca h. i vi cỏn b qun lý nh mỏy ỏp dng hỡnh thc tr lng thi
gian.
c im mỏy múc thit b: Nh mỏy cú h thng mỏy múc ó c k v
lc hu. C th l mỏy múc cp 4 (78,74%), cp 5 l 18,96%, cũn mt
phn rt ớt l cp 3 (2,3%).
3
II. THC TRNG CễNG TC T CHC LAO NG KHOA
HC CHO CN B QUN Lí CễNG TY C KH 79
1. C cu t chc b mỏy qun lý ca cụng ty c khớ 79: theo kiu c cu
trc tuyn chc nng.
Giám đốc
Phó giám đốc
hành chính kiêm
bí th đảng
Phó giám đốc
Sản xuất kinh doanh
Phòng
tổ chức
lao
động
Phòng
tài vụ
Phòng
kế
hoặch
Phòng
chính
trị
Phòng
hành
chính
Phòng
Kỹ
thuật
Phòng
cơ
điện
Phân x-
ởng gia
công
nóng
Phân
xởng
cơ khí I
Phân
xởng
cơ khí
III
Bộ
phận
kho
Ghi chú: *( ) : Quan hệ trực tuyến
*( ) : Quan hệ chức năng
2. Tỡnh hỡnh t chc lao ng khoa hc cho cỏn b qun lý cụng ty c khớ 79.
2.1. Quy mụ v c cu lao ng qun lý cụng ty c khớ 79:
2.1.1. Theo chc nng:
Bng c cu lao ng qun lý theo chc nng cụng ty c khớ 79
Chỉ tiêu Năm1999 Năm2000 Năm2001 Năm2002
Số l-
ợng
% Số
lợng
% Số l-
ợng
% Số l-
ợng
%
4
1. Tổng 66 100 68 100 63 100 58 100
2. Nhân viên quản
lý kỹ thuật
24 36.4 25 36.8 25 39.7 25 43.2
3. Nhân viên quản
lý kinh tế
28 42.1 29 42.6 26 41.3 23 39.6
4. Nhân viên quản
lý hành chính
14 21.2 14 20.6 12 20 10 17.2
(Nguồn số liệu : phòng tổ chức lao động- công ty cơ khí 79)
Qua bng trờn ta thy t nm 1999-2002 nhỡn chung t l nhõn viờn qun lý
kinh t v nhõn viờn qun lý hnh chớnh dn c gim i vi nm lin trc
ú. ú l do nh mỏy ó lm tt hn cụng tỏc t chc lao ng khoa hc.
Mnh dn thc hin ch hu trớ cho nhng ngi cha tui v hu
nhng ó cú trờn 20 nm úng BHXH. iu ny ó lm cho hiu qu ca cụng
vic c nõng cao hn, tit kim c thi gian lm vic, NSL qun lý
c nõng cao.
2.1.2. Phõn loi theo vai trũ:
Bng c cu lao ng qun lý theo vai trũ ca cụng ty c khớ 79
STT Chỉ tiêu Năm1999 Năm2000 Năm2001 Năm2002
slng % Slợng % Slợng % Slợng %
1 Tổng 66 100 68 100 63 100 58 100
2 Cán bộ lãnh đạo 30 45.5 30 44.1 26 41.3 23 39.6
3 Các chuyên gia 0 0 1 2.5 1 2.6 2 4.5
4 Nhân viên thực
hành kỹ thuật
36 54.5 37 54.4 36 57.1 33 56.9
Qua bng trờn ta thy qua cỏc nm s cỏn b lónh o trc tip gim dn
t nm 1999 cú 45,5% cỏn b lónh o, nm 2000 cú 44,1% v nm 2001 cú
41,3% n nm 2002 ch cũn 39,6%. Cú c iu ny l do thy rng cụng ty
ang dn t chc li lc lng lao ng qun lý. Vic gim bt s lng lónh
o lm cho vic quyt nh c nhanh chúng chớnh xỏc hn. Trong nhng
nm qua nh mỏy cũn quan tõm n nhng chuyờn gia t ch khụng cú chuyờn
gia no nm 1999 thỡ n 2002 nh mỏy ó cú 2 chuyờn gia ph trỏch v cụng
ngh v th trng.
2.1.3. Phõn loi theo trỡnh chuyờn mụn:
5
Theo bng di õy ta thy rng trỡnh ca cỏn b qun lý ó c
nõng cao mt cỏch rừ rt.
Bng phõn loi lao ng theo trỡnh chuyờn mụn
STT
Chỉ tiêu Năm1999 Năm2000 Năm2001 Năm2002
Số lợng % Số l-
ợng
% Số l-
ợng
% Số l-
ợng
%
1. Đại học
Cao đẳng
25 37.9 33 48.5 35 55.5 42 72.4
2. Trung cấp
Sơ cấp
41 62.1 35 41.5 28 44.5 16 27.6
3. Tổng 66 100 68 100 63 100 58 100
(Nguồn số liệu : phòng tổ chức lao động- công ty cơ khí 79)
T ch cụng ty ch cú 37,9% cỏn b cú trỡnh i hc cao ng, cũn
li l trỡnh trung cp s cp nm 1999. Nhng n nm 2002 cú 72,4%
cỏn b cú trỡnh i hc cao ng. Cú s thay i tớch cc nh vy l do
nhng nm qua cụng ty ó chỳ trng n nng lc ca ngi lao ng. S thay
i ny gúp phn quan trng vo vic hon thnh k hoch sn xut, giỳp cho
vic phõn cụng v hip tỏc lao ng cú hiu qu hn. Lm cho NS ca ton
nh mỏy c nõng cao, to tõm lý tt cho ngi lao ng yờn tõm lm vic.
2.1.4. Phõn loi lao ng theo ngnh ngh:
Bng phõn loi lao ng theo ngnh ngh ca lao ng qun lý
STT Chỉ tiêu Năm1999 Năm2000 Năm2001 Năm2002
1. Ban giám đốc 4 4 4 3
2. Phòng tổ chức 4 4 4 4
3. Phòng kế hoạch 13 13 12 12
4. Phòng kỹ thuật 6 6 6 5
5. Phòng cơ điện 16 17 17 16
6. Phòng tài vụ 6 7 5 5
7. Phòng hành chính 7 7 7 5
8. Phòng chính trị 3 3 2 2
9. Bảo vệ+lái xe 7 7 6 6
10. Tổng 66 68 63 58
(Nguồn số liệu : Phòng tổ chức lao động- công ty cơ khí 79)
Phõn loi lao ng theo ngh nghip ca cỏn b qun lý ca cụng ty
trong nhng nm 1999 - 2002 khụng cú bin ng ln. iu thay i ln nht
6
ú l t ch cú 4 ngi trong ban gim c t nm 2001 tr v trc thỡ n
nm 2002 nh mỏy ch cũn 3 ngi trong ban giỏm c.
2.2. Tỡnh hỡnh phõn cụng v hip tỏc lao ng:
Phõn cụng v hip tỏc lao ng l nhim v c bit quan trng trong t
chc lao ng khoa hc cho cỏn b qun lý.
2.2.1. Phõn cụng lao ng:
2.2.1.1. Phõn cụng lao ng theo vai trũ v chc nng: Vic phõn cụng lao
ng theo vai trũ v chc nng ca cụng vic c nh mỏy lm ht sc
nghiờm tỳc, c quỏn trit n tng phũng ban, tng cỏ nhõn. ú l bn quy
nh chc nng nhim v ca tng phũng ban ca nh mỏy, mi phũng c
phỏt 1 bn quy chc nng nhim v c th nhng cụng vic m phũng ú phi
lm v mi quan h gia cỏc phũng cú liờn quan. Sau ú trong phũng s phõn
chia nhim v, cụng vic c th cho tng cỏn b trong phũng.
Tỡnh hỡnh s dng thi gian lm vic l 420 phỳt, thi gian ngh ngi v
nhu cu cn thit l 60 phỳt.
Bng kho sỏt thi gian lm vic ca giỏm c xớ nghip
SST Loại thời gian hao phí Thời gian hao
phí(phut)
%
1. Tác nghiệp 392 81.67
3. Ngỉ ngơi + nhu cầu cần thiết 60 12.5
4. Lãng phí 28 5.83
5. Tổng 480 100
Bng kho sỏt thi gian lm vic ca trng phũng ti v trong 1 ngy
STT Loại thời gian hao phí Thời gian hao
phí(phút)
%
1. Tác nghiệp(TN) 378 78.75
2. Chuẩn kết(CK) 30 6.25
3. Phục vụ kỹ thuật 7 1.46
4. Nghỉ ngơi +nhu cầu cần thiết 50 10.42
5. Phục vụ tổ chức 5 1.04
6. Lãng phí 10 2.08
7. Tổng 480 100
Qua bng trờn ta thy vic s dng thi gian ca cỏn b qun lý l hiu
qa v hp lý. Vi thi gian tỏc nghip l 78,75% v thi gian lóng phớ ch l
7
2,08% so vi tng s thi gian l vic trong ngy ca trng phũng ti v v
thi gian tỏc nghip ca giỏm c cụng ty l 81,67% so vi thi gian quy nh
trong ngy. iu ú chng t cỏn b trong cụng ty ó thc s cú trỏch nhim
vi cụng vic mỡnh c giao.
2.2.1.2. Phõn cụng lao ng theo cụng ngh: Phõn cụng lao ng theo cụng
ngh qun lý thc cht l phõn chia ton b cụng vic qun lý thnh quỏ trỡnh
thụng tin.
Bng nhng cụng vic ca lao ng qun lý ca cụng ty
Công việc Số lợng ngời thực hiện Nơi thực hiện
Thiết kế - vẽ 5 Phòng kỹ thuật
định mức, lơng, đào tạo, chế
độ cho ngời lao động
4 Phòng tổ chức lao động
Nghiệp vụ kế toán-tài chính 5 Phòng tài vụ
Văn th, đánh máy, in văn bản. 2 Hành chính
điều độ sản xuất, lập kế hoạch
sản xuất.
12 Phòng kế hoạch
Kiểm tra sản phẩm 16 Phòng cơ điện
Nhỡn chung cụng vic ca nh mỏy c giao cho ỳng nhng b phn
cú chuyờn mụn m nhn, cụng vic c phõn loi sau ú c giao ỳng
ni, ỳng ngi lm vic.
2.2.1.3. Phõn cụng lao ng theo mc phc tp ca cụng vic: Nguyờn tc
c bn ca hỡnh thc phõn cụng ny l m bo s phự hp ti u gia trỡnh
ca ngi qun lý v cụng vic m h phi thc hin.
cụng ty c khớ 79 cú nhiu v trớ lm vic khụng ỳng vi mc
phc tp ca cụng vic. H lm vic ch yu da vo kinh nghim v thúi
quen. Mc dự cụng vic vn hon thnh nhng cũn thiu tớnh sỏng to v mỏy
múc khụng linh hot.
8
Bng nhng v trớ khụng lm theo ỳng mc phc tp ca cụng vờc
Tên cán bộ Phòng ban
đang làm việc
Trình độ
chuyên môn
Công việc
đảm nhận
Yêu cầu của
công việc
Ng văn Giộng TCLĐ Trung cấp kỹ
thuật
Phó phòng tổ
chức
Trình độ đại học
chuyên ngành
KTLĐ
Trần Thị ích Tài vụ đại học tài
chính
Nhân viên Trung cấp
Chu Phơng
Thảo
Tài vụ Trung cấp kế
toán
Phó phòng tài
vụ
Trình độ đại học
chuyên ngành
kế toán
Nguyễn Đức
Thuyên
Phân xởng cơ
khí III
Trung cấp
kinh tế
Quản đốc
phân xởng
Trung cấp kỹ
thuật
Ng Đức thảo Kỹ thuật Trung cấp kỹ
thuật
Thiết kế sản
phẩm
Kỹ s chế tạo
máy
Ng Hải Yến Hành chính đại học ngoại
ngữ
đánh máy, in
văn bản
Sơ cấp tin học
(Nguồn số liệu : Phòng tổ chức lao động)
2.2.2. Hip tỏc lao ng:
cụng ty c khớ 79 vic hip tỏc lao ng c din ra khỏ cht ch v
nhp nhng. Gia cỏc phũng ban, cỏc phõn xng u cú mi quan h tt, luụn
to ra bu khụng khớ thoi mỏi trong lm vic.
C th vic hp tỏc lao ng trong vic thit k sn phm bỏnh rng cụn
xon: Khi c ban giỏm c giao cho vic thit k phũng k thut s cú trỏch
nhim hon thnh bn thit k v tớnh toỏn ton b thụng s k thut ca bn
thit k, sau ú bn chuyn xung phũng t chc nh mc cho tng khõu
ca cụng vic, nh mc xong em sang phũng k hoch b trớ lp k hoch
sn xut, sau ú a sang phũng ti v duyt kinh phớ cho sn xut. Sau
cựng l em bn thit k cựng vi nh mc, kinh phớ lờn phũng giỏm c
duyt. Giỏm c duyt xong thỡ giao cho cỏc phõn xng sn xut sn
phm.
Nhỡn chung vic hp tỏc lao ng cụng ty c khớ 79 c thc hin
khỏ tt. Cụng vic c thc hin hiu qu v nhanh chúng.
2.3. Tỡnh hỡnh t chc ni lm vic:
2.3.1. Bng thng kờ cỏc yu t vt cht k thut ca nh mỏy:
9
Tên trang bị Bàn làm
việc
Tủ đựng
tài liệu
chung
Tủ
cá
nhân
Ghế
ngồi
Máy vi
tính
Máy
tính
cá
nhân
điện
thoại
Tên phòng
Ban giám đốc 4 2 3 12 2 3 3
Phòng TC-LĐ 4 2 4 8 0 4 1
Phòng tài vụ 5 1 3 10 3 5 2
Phòng kế hoạch 5 2 6 12 1 12 1
Phòng hành chính 3 2 3 4 2 3 1
Phòng chính trị 2 2 2 8 0 2 1
Phòng kỹ thuật 6 2 4 12 3 5 1
Phòng cơ điện 4 2 4 16 0 16 1
Phòng bảo vệ 1 0 0 2 0 0 1
Phòng hội trờng 0 0 60 0 0 0
cụng ty c khớ 79, ti cỏc phũng ban u c trang b y cỏc
trang b, cụng c lao ng cn thit cho cỏn b qun lý. Trong mi phũng c
trang b mt mỏy in thoi c kt ni vi ton b cỏc mỏy khỏc trong c
quan thụng nhau qua mt tng i. Trang b mỏy in thoi cho mi phũng l
ht sc quan trng, nú gúp phn lm cho vic ra quyt nh v truyn thụng tin
mt cỏch nhanh chúng tit kim c thi gian lao ng.
mi phũng u cú t ng ti liu chung v t cỏ nhõn qun lý d
liu v h s ca phũng to iu kin cho nhng phũng cha cú mỏy tớnh d
dng trong vic tỡm ti liu khi cn thit. Dóy bờn phi l ni ngi lm vic ca
cỏn b trong phũng, bờn cũn li dựng tip khỏch. Bờn phi gn ca ra vo
cũn cú mt bng en dựng theo dừi quõn s lm vic trong ngy ca ton
nh mỏy.
Bn lm vic ca cụng ty ch yu l bn cỏ nhõn. Cng gig nh tt c
cỏc phũng khỏc trong cụng ty bn ca trng phũng c b trớ u phũng
ngay gn ca ra vo to iu kin lm vic thun li cho trng phũng.
Nh mỏy mi ch trang b mỏy tớnh cho mt s phũng nh: phũng giỏm
c, phũng phú giỏm c, phũng ti v, phũng k thut. Cũn li cỏc phũng
khỏc thỡ cha cú. Vic trang b mỏy tớnh vo cỏc phũng ban s giỳp cho vic
thit k, qun lý lao ng, qun lý lng c thc hin nhanh chúng v s tit
kim c lao ng cho nh mỏy.
10
Do c thự ca nh mỏy sn xut dõy truyn bỏn t ng nờn gia cỏc
phõn xng, phũng ban luụn cú s hip tỏc lao ng. Do ú cụng ty ó b trớ
phõn xng gia cụng núng gn vi c hai phõn xng cũn li rt thun tin cho
vic vn chuyn n hai phõn xng cũn li gia cụng. Hn na b trớ phõn
xng gia cụng núng v trớ ú cũn cú tỏc dng trỏnh c hai, nh hng cho
cỏn b qun lý, to mụi trung thun tin cho h lm vic.
2 bờn ng i ca nh mỏy c cỏch 3m li c trng 1 cõy xanh
to cnh quan cho nh mỏy v to mụi trng thoỏng mỏt cho ngi lao ng.
B phn kho c nh mỏy b trớ ngay gn cng v phớa trc kho la 1
bói t rng thun tin cho vic bc d, vn chuyn va giao nhn hng.
Nhỡn chung vic b trớ ni lm vic ca nh mỏy nh vy l khỏ hp lý
v cú khoa hc. Vic b trớ nh vy ó tn dựng tt c phn t ai nh hp
ca nh mỏy v rt thun li cho vic hip tỏc lao ng gia cỏc b phn trong
cụng ty. Cỏc trang thit b trong phũng c b trớ nh vy ó trỏnh cho lao
ng qun lý trỏnh c nhng lóng phớ thi gian khụng cn thit.
3. iu kin lm vic ca lao ng qun lý:
3.1. Chiu sỏng v mu sc:
Hot ng lao ng qun lý l hot ng lao ng ch yu cú liờn quan
n vic thu nhn v x lý chuyn b thụng tin, cỏc cụng vic thng c th
hin di dng c vit, v ỏnh mỏ, phõn loi Do ú cn phi chiu sỏng tt
cho cỏc b qun lý. Do ú mi phũng lm vic ca nh mỏy u c thit k
hai ca s tn dng ỏnh sỏng t nhiờn ng thi gia phũng cũn cú 2
búng in. Cựng vi vic b trớ v trớ lm vic ca cỏn b trong phũng thỡ h
luụn c lm vic trong iu kin chiu sỏng y v hp lý.
Cựng vi vic chiu sỏng tt cụng ty cũn rt quan tõm n mu sc :
phũng n v phũng hi trng c sn mu trng luụn to v sch s v
thoỏng mỏt cho ngi lao ng khi ngh ngi v hi hp. cỏc phũng lm vic
thỡ c sn mu vng chanh, ca s u sn mu xanh, a phn cỏc bn lm
vic ca cụng ty cú mu ghi sỏng to iu kin cho ngi lao ng lm vic
11
tp trung. Tuy nhiờn, cũn cú mt s phũng bn gh s dng ó c v cú mu
ti nhiu lỳc gõy tõm lý ko tt cho ngi lao ng.
3.2. Ting n:
Hin nay do iu kin ca nh mỏy cũn nhiu khú khn nờn ting n
i vi lao ng qun lý l tng i ln hn so vi quy nh a phn cỏc
phũng cũn li do quỏ gn cỏc phõn xng li gn ng quc l I nờn ko th
trỏnh khi ting n õy l mt vn phc tp cn gii quyt ca cụng ty.
3.3. Bu khụng khớ tõm lý:
to cho nh mỏy cú bu ko khớ tõm lý tt ngoi vic to iu kin
thun li tt nht cú th cú cho cỏn b qun lý ca nh mỏy. ban lónh o cụng
ty cũn cú nhng trng trỡnh phỳc li cho ngi lao ng nh phõn nh t,
xõy dng nh tr cho con em cụng nhõn viờn ca cụng ty, thnh lp mt s qu
h tr cho nhng gia ỡnh cụng nhõn viờn ko may gp ri ro.
Cỏn b qun lý ca cụng ty hu ht c chuyn ngnh t quõn i
sang lm kinh t nờn gia h luụn cú s gn bú on kt ci m vi nhau.T
ú trong nh mỏy luụn luụn cú bu khụng khớ tõm lý thoi mỏi.
4. nh mc cỏc cụng vic qun lý:
Cụng tỏc nh mc lao ng cho cỏn b qun lý cụng ty c khớ 79
cha c quan tõm ỳng mc. Cỏn b lm cụng tỏc nh mc l ngi cú
kinh nghim lõu nm, giu kinh nghim nhng li yu v chuyờn mụn, nghip
v. Do ú cụng tỏc xõy dng mc cho lao ng qun lý hu nh ko c chỳ ý
n. Hn na cụng ty c khớ 79 l 1 doanh nghip nh nc trc thuc tng
cc cụng nghip quc phũng, hu ht cỏc cỏn b qun lý trong nh mỏy u
c chuyn ngnh t quõn i sang lm kinh t cha lõu, cụng ty thỡ cũn ph
thuc rt nhiu vo tng cc. Nờn s lng cỏc b qun lý trong cụng ty c
tuyn dng theo ch biờn ch. Cũn s cỏn b trong cỏc phũng ban c xỏc
nh bng phng phỏp thng kờ - kinh nghim cú ý ngha l vic xỏc nh ny
ch da vo s lng cú sn t trc v k hoch sn xut kinh doanh ca cụng
ty.
12
III. MT S BIN PHP NHM HON THIN CễNG TC T
CHC LAO NG KHOA HC TI CễNG TY C KH 79
Trong khõu qun lý ca nh mỏy cũn nhiu vn bt cp. Chỳng tụi a ra 1
s sut sau:
+ Tng cng vai trũ trỏch nhim ca cỏc n v v cỏ nhõn trong vic hon
thnh nhim v. Hon thin h thng quy ch trong sn xut kinh doanh ca
n v.
+ Cần làm tốt công tác tổ chức nơi làm việc tạo điều kiện làm việc cho lao
động quản lý
+ Công ty cần thay đổi và tu sửa máy móc thiết bị vì hiện nay máy móc của
nhà máy đã xuống cấp nghiêm trọng .
+ Trang bị thêm máy tính cho các phòng ban.
+ Trong nhng nm ti cn hon thnh cụng tỏc t chc lao ng khoa hc
a vo ỏp dng rng rói.
13
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét