c quc t v lnh vc Ngõn hng.
Thỏng 9/1991, Ngõn hng huyn th: Mờ Linh, Hoi c, Phỳ Thng,
Thch tht, Ba Vỡ, Phỳ Th, Th xó Sn Tõy c bn giao v Vnh Phỳ v H
Tõy.
T thỏng 10/1995 Ngõn hng No&PTNT H Ni thc hin theo mụ hỡnh
hai cp v bn giao 5 Ngõn hng Súc Sn, ụng Anh, Thanh Trỡ, T Liờm, Gia
Lõm v Ngõn hng No&PTNT Vit Nam. Lỳc ny Ngõn hng No&PTNT ng
trc nhng th thỏch mi ú l mang tờn: Ngõn hng Nụng nghip nhng li
phc v cỏc thnh phn kinh t khụng mang tớnh cht nụng nghip gia ni b
Thnh ph H ni.
Sau gn 20 nm phn u, xõy dng v trng thnh, Ngõn hng
No&PTNT H Ni ó v ang t c nhiu thnh tu to ln. Ngõn hng ó
nhanh chúng tin hnh m rng mng li cỏc chi nhỏnh ti cỏc qun ni thnh
nh sau:
+ Nm 1994 thnh lp chi chi nhỏnh Ch Hụm
+ Nm 1995 thnh lp chi nhỏnh ng Xuõn nay l chi nhỏnh Hon Kim
v chi nhỏnh Thanh Xuõn.
+ Nm 1996 thnh lp chi nhỏnh Tõy H, Ging Vừ nay l chi nhỏnh Ba
ỡnh.
+ Nm 1997 thnh lp chi nhỏnh Qun Cu Giy.
+ Nm 1999 thnh lp chi nhỏnh Qun ng a.
+ Nm 2002 thnh lp chi nhỏnh Trng Tin, Chng Dng.
+ Nm 2003 thnh lp chi nhỏnh Ch Hụm.
+ Nm 2004 Ngõn hng No&PTNT H Ni tỏch 2 chi nhỏnh Tõy H bn
giao v chi nhỏnh Qung An, chi nhỏnh Chng Dng bn giao v chi nhỏnh
Long Biờn.
+ Nm 2005 thnh lp chi nhỏnh Trn Duy Hng.
+ Nm 2006 bn giao chi nhỏnh Qun Cu Giy v Ngõn hng No&PTNT Vit
Nam
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
5
+ Nm 2008 nõng cp chi nhỏnh Tam Trinh thnh chi nhỏnh cp I.
n 31/12/2006 mng li NHNo & PTNT H Ni cũn 01 hi s, 12 chi
nhỏnh cp 2 v 36 phũng giao dch.
H thng trang thit b ngy cng c nõng cao, mi nhõn viờn c
trang b mt mỏy tớnh riờng. Cỏc mỏy c kt ni mng ni b vi nhau.
Trong iu kin nn kinh t Vit Nam ang phỏt trin nhanh nh hin nay thỡ
nhu cu gi tin vay vn v s dng cỏc dch v do ngõn hng cung cp l khỏ
ln, c bit l ti H Ni - Va l th ụ, va l trung tõm buụn bỏn v giao
dch ln ca c nc thỡ vic ra i cỏc chi nhỏnh ngõn hng thng mi mi
ng ph, ngúc nghỏch l tt yu.
Cn c vo t trỡnh s 345/CNTL-TT,ngy 31/3/2008 ca Giỏm c chi
nhỏnh Ngõn hng NNo&PTNT H Ni v vic thay i n v ph thuc v
nõng cp cỏc chi nhỏnh ph thuc, quyt nh ca ch tch hi ụng qun tr
NHNNo&PTNT Vit Nam s 116/Q/HQT-TCCb quy chi nhỏnh
NHNNo&PTNT Tam Trinh thnh chi nhỏnh cp 1 .
Chi nhỏnh Ngõn hng NNo&PTNT Tam Trinh l n v ph thuc Ngõn
hng NN&PTNT Thnh ph H Ni,cú con du riờng,cú c cu t chc theo
quy nh ca phỏp lut Thi gian u, bờn cnh nhng thun li nh trờn, Chi
nhỏnh cũn gp nhiu khú khn, thỏch thc, c th l: Chi nhỏnh ra i trong iu
kin c s vt cht lỳc ban u, khỏch hng cũn cha bit nhiu v a im
cng nh hot ng kinh doanh ca Chi nhỏnh; Chi nhỏnh chu s cnh tranh
mnh m v lói sut tin gi v tin vay ca cỏc ngõn hng trờn cựng a bn; v
nhõn s thỡ hu ht l cỏn b c iu ng t trung tõm iu hnh ra cha va
chm vi thng trng, mt s cha qua thc t nghip v kinh doanh c th,
s c iu ng t cỏc ngõn hng tnh, huyn lờn thỡ b ng vi mụi trng
kinh doanh mi; ngoi ra thỡ vic phi chuyn a im cng gõy nh hng
khụng nh ti hot ng kinh doanh ca ngõn hng.
Tuy vy, trong 1 nm tr li õy, hot ng ca Chi nhỏnh ó dn dn tng
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
6
bc i vo n nh. Khụng nhng vy, kt qu hot ng kinh doanh ca Chi
nhỏnh cũn t mc tng trng kh quan qua cỏc nm: v c hot ng huy
ng vn, s dng vn ln hot ng kinh doanh ngoi t.
1.2. Mụ hỡnh t chc
1.2.1T chc cỏn b
1.2.1T chc cỏn b
Tổng số cán bộ công nhân viên đến 31/12/2008 là:39 ng
Tổng số cán bộ công nhân viên đến 31/12/2008 là:39 ng
ời, trong đó:
ời, trong đó:
-
-
Trình độ đại học: 32ng
Trình độ đại học: 32ng
ời.
ời.
-
-
Trình độ trung cấp: 04 ng
Trình độ trung cấp: 04 ng
ời.
ời.
-
-
Lái xe: 01 ng
Lái xe: 01 ng
ời
ời
Đ
Đ
ợc bố trí sắp xếp nh
ợc bố trí sắp xếp nh
sau:
sau:
-
-
Ban Giám đốc: 03 ng
Ban Giám đốc: 03 ng
ời.
ời.
-
-
Ban kim soỏt:2 ngi
Ban kim soỏt:2 ngi
-
-
B mỏy giỳp vic:2 ngi
B mỏy giỳp vic:2 ngi
-
-
Tr
Tr
ởng phòng nghiệp vụ: 02 ng
ởng phòng nghiệp vụ: 02 ng
ời.
ời.
-
-
Tr
Tr
ởng phòng giao dịch: 01 ng
ởng phòng giao dịch: 01 ng
ời.
ời.
Cán bộ các phòng: 29 ng
Cán bộ các phòng: 29 ng
ời
ời
-
-
Phòng TD & TTQT: 08 ng
Phòng TD & TTQT: 08 ng
ời.
ời.
-
-
Phòng KT & NQ: 07 ng
Phòng KT & NQ: 07 ng
ời.
ời.
-
-
Phòng Giao dịch: 6ng
Phòng Giao dịch: 6ng
ời.
ời.
-
-
Phũng t chc hnh chớnh: 04 ngi
Phũng t chc hnh chớnh: 04 ngi
-
-
Phũng khỏch hng:04 ngi
Phũng khỏch hng:04 ngi
1.2.2.C cu t chc
1.2.2.C cu t chc
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
7
2.Chc nng, nhim v cỏc phũng v mt s hot ng kinh doanh ca
Ngõn Hng.
2.1. Phũng tớn dng v thanh toỏn quc t
2.1. Phũng tớn dng v thanh toỏn quc t
Chc nng, nhim v chung :
- Trc tip thc hin nghip v tớn dng theo phm vi c phõn cụng theo
ỳng phỏp quy v cỏc quy trỡnh tớn dng i vi khỏch hng . Thc hin cỏc bin
phỏp phỏt trin tớn dng, m bo an ton . hiu qu, quyn li ca Ngõn hng
trong hot ng tớn dng, gúp phn phỏt trin bn vng, an ton, hiu qu .
- u mi tham mu xut vi Giỏm c, xõy dng vn bn hng dn
chớnh sỏch, phỏt trin khỏch hng, quy trỡnh tớn dng phự hp vi iu kin chi
nhỏnh, xut hn mc tớn dng i vi tng khỏch hng, xp loi khỏch hng,
xỏc nh ti sn m bo
- T vn cho khỏch hng s dng sn phm tớn dng, dch v v cỏc vn
cú liờn quan, ph bin hng dn, gii ỏp thc mc cho khỏch hng v cỏc quy
nh, quy trỡnh tớn dng.
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
Phú giỏm c
Phú giỏm c Phú giỏm c
Phũng t chc -
hnh chớnh -
Cỏc phũng giao
dch
Phũng tớn dng
thanh toỏn
Ban kim soỏt
Ban kim soỏt
B mỏy giỳp vic
Giỏm c
8
- Qun lý h s tớn dng theo quy nh, tng hp phõn tớch, qun lý thụng tin
v lp bỏo cỏo v cụng tỏc tớn dng theo phm vi c phõn cụng theo quy nh
- Phi hp vi cỏc phũng khỏc theo quy trỡnh tớn dng, tham gia ý kin v
chu trỏch nhim v ý kin tham gia trong quy trỡnh tớn dng, qun lý ri ro theo
chc nng, nhim v
Phũng Tớn dng c b trớ theo i tng khỏch hng : Doanh nghip ln,
doanh nghip va v nh, khỏch hng cỏ nhõn . C th :
2.1.1. Tớn dng i vi Doanh nghip
a. B phn quan h trc tip vi khỏch hng
- Thit lp, duy trỡ, m rng cỏc mi quan h vi khỏch hng : tip th tt c
cỏc sn phm, dch v ngõn hng (tin gi, tin vay v cỏc sn phm dch v
khỏc) i vi khỏch hng doanh nghip theo i tng khỏch hng c phõn
cụng, trc tip nhn cỏc thụng tin phn hi t phớa khỏch hng .
- Nhn h s, kim tra tớnh y v hp phỏp ca h s, chuyn n cỏc
ban, phũng liờn quan thc hin chc nng .
- Phõn tớch doanh nghip, khỏch hng vay theo quy trỡnh nghip v, ỏnh
giỏ ti sn m bo n vay, tng hp cỏc ý kin tham gia ca cỏc n v chc
nng cú liờn quan
- Quyt nh hn mc c giao hoc trỡnh duyt cỏc khon cho vay, bo
lónh, ti tr thng mi .
- Qun lý hu cn gii ngõn ( kim tra vic tuõn th cỏc iu kin vay vn
ca khỏch hng ; Giỏm sỏt liờn tc cỏc khỏch hng vay v tỡnh hỡnh s dng vn
vay, thng xuyờn trao i vi khỏch hng nm vng tỡnh trng ca khỏch
hng . Thc hin cho vay, thu n theo quy nh . X lý gia hn n, ụn c
khỏch hng tr n (gc, lói) ỳng hn, chuyn n quỏ hn, thc hin cỏc bin
phỏp thu n .
- Duy trỡ v nõng cao cht lng khỏch hng
- xut hn mc tớn dng i vi tng khỏch hng
- Chm súc ton din khỏch hng l doanh nghip, tip nhn yờu cu v tt
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
9
c cỏc dch v ngõn hng ca khỏch hng chuyn n cỏc phũng liờn quan gii
quyt nhm tho món ti u nhu cu ca khỏch hng .
- Cung cp cỏc thụng tin liờn quan n hot ng tớn dng cho phũng Thm
nh v qun lý Tớn dng, tham gia xõy dng chớnh sỏch tớn dng.
- Thc hin cỏc nhim v khỏc c Giỏm c phõn cụng.
b. B phn tỏc nghip
- Nhõn viờn tỏc nghip lm nhim v qun lý khon vay
- Xem xột cỏc chng t phỏp lý v m ti khon ca khỏch hng v ti
khon tin vay
- Nm c cỏc d liu v cỏc khon cho vay v hn mc
- Thit lp cỏc thụng tin khỏch hng
- Nhp cỏc d liu v cỏc khon cho vay vo h thng chng trỡnh phn
mm ng dng
- Chu trỏnh nhim v tớnh ỳng n ca cỏc giao dch nhp vo h thng
chng trỡnh ng dng ca ngõn hng
- m bo c s d liu v cỏc khỏch hng vay v cỏc khon vay trong h
thng luụn chớnh xỏc, cp nht
- Xem xột nh k v ỏp dng cỏc quy trỡnh hng dn ni b v Qun tr
tỏc nghip cỏc khon cho vay
- Thc hin lu gi h s tớn dng
- Chun b cỏc s liu thng kờ, cỏc bỏo cỏo v cỏc khon cho vay phc v
cho cỏc mc ớnh qun lý ni b ca Chi nhỏnh, ca Ngõn Hng NNo&PTNT
Vit Nam v cỏc c quan Nh nc cú thm quyn
2.1.2. Tớn dng i vi cỏ nhõn
Thc hin cỏc chc nng nhim v ca Tớn dng Doanh nghip i vi tng
i tng khỏch hng l cỏ nhõn ( bao gm cho vay cm c, chit khu s tit
kim, chng t cú giỏ )
2.2. Phũng dch v khỏch hng
Chc nng nhim v chung : chu trỏch nhim x lý cỏc giao dch i vi
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
10
khỏch hng ( gm c khỏch hng DN, t chc v cỏ nhõn khỏc) :
- Trc tip thc hin nhim v giao dch vi khỏch hng ( t khõu tip xỳc,
tip nhn yờu cu s dng dch v ngõn hng, hng dn th tc giao dch, m
ti khon, gi tin, rỳt tin, thanh toỏn ), tip th gii thiu sn phm dch v
ngõn hng, tip nhn cỏc ý kin phn hi ca khỏch hng v dch v, tip thu,
xut hng dn ci tin khụng ngng ỏp ng s hi lũng ca khỏch hng .
- Trc tip thc hin, x lý, tỏc nghip v hch toỏn k toỏn cỏc giao dch
vi khỏch hng ( v m ti khon tin gi, x lý cỏc giao dch theo yờu cu ca
khỏch hng v cỏc dch v khỏc .
- Thc hin vic gii ngõn v thu n vay ca khỏch hng vay trờn c s h
s tớn dng c duyt .
- xut, tham mu vi Giỏm c chi nhỏnh v chớnh sỏch phỏt trin sn
phm dch v ngõn hng mi, ci tin quy trỡnh giao dch, phc v khỏch hng .
- Thc hin chit khu, cho vay cm c chng t cú giỏ do phũng hoc do
Ngõn Hng NNo&PTNT Vit Nam phỏt hnh.
- Thc hin vic qun lý thụng tin thuc nhim v ca phũng v lp cỏc bỏo
cỏo nghip v theo quy nh .
- Thc hin ỳng chc trỏch phi hp vi cỏc phũng khỏc theo quy trỡnh
nghip v .
2.2.1. Chc nng, nhim v i vi khỏch hng cỏ nhõn
- Thc hin gii ngõn vn vay trờn c s h s gii ngõn c duyt
- M ti khon tin gi, chu trỏch nhim x lý cỏc yờu cu ca khỏch
hng v ti khon hờn ti v ti khon mi
- Thc hin tt c cỏc giao dch nhn tin gi v rỳt tin bng ni v ngoi
t
- Thc hin cỏc giao dch thu, i v mua bỏn ngoi t giao ngay i vi
khỏch hng cỏ nhõn theo thm quyn c Giỏm c giao, thc hin cỏc giao
dch thanh toỏn, chuyn tin, ATM cho khỏch hng
- Tip nhn cỏc thụng tin phn hi t khỏch hng
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
11
- Duy trỡ v kim soỏt cỏc giao dch i vi khỏch hng
- Thc hin cụng tỏc tip th cỏc sn phm dch v i vi khỏch hng
2.2.2.Chc nng, nhim v i vi Khỏch hng Doanh nghip
Cỏc chc nng, nhim v ca phũng Dch v khỏch hng i vi khỏch hng
Doanh nghip cng tng t nh i vi khỏch hng cỏ nhõn, c thờ :
- Thc hin vic gii ngõn vn vay cho khỏch hng vay l t chc trờn c
s h s gii ngõn c duyt
- M ti khon tin gi, chu trỏch nhim x lý cỏc yờu cu ca khỏch
hng v ti khon hờn ti v ti khon mi
- Tip nhn cỏc thụng tin phn hi t khỏch hng
- Duy trỡ v kim soỏt cỏc giao dch i vi khỏch hng
2.3. Phũng Thanh toỏn Quc t
Cỏc chc nng, nhim v chung :
- Thc hin cỏc giao dch vi khỏch hng theo ỳng quy trỡnh ti tr
thng mi v hch toỏn k toỏn nhng nghip v liờn quan m Phũng thc hin
trờn c s hn mc khon vay, bo lónh c phờ duyt.
- Chu trỏch nhim hon ton v vic phỏt trin v nõng cao hiu qu hp
tỏc kinh doanh i ngoi ca Chi nhỏnh, chu trỏch nhim v tớnh chớnh xỏc,
ỳng n, m bo an ton tin vn, ti sn ca Ngõn hng, khỏch hng
- Tip th, tip cn phỏt trin khỏch hng, gii thiu sn phm, tip thu tỡm
hiu nhu cu s dng dch v ca khỏch hng
Hot ng thanh toỏn quc t ó t c mt s thnh tu ỏng khớch l
Hot ng thanh toỏn quc t ó t c mt s thnh tu ỏng khớch l
v ngun vn huy ng, d n, nghip v thanh toỏn quc t, mua bỏn ngoi t.
v ngun vn huy ng, d n, nghip v thanh toỏn quc t, mua bỏn ngoi t.
+ Kinh doanh mua bỏn ngoi t: theo quy nh ca Ngõn hng nh nc
+ Kinh doanh mua bỏn ngoi t: theo quy nh ca Ngõn hng nh nc
Vit Nam v hng dn ca Tng giỏm c NHNo Vit Nam, nm 2000, Chi
Vit Nam v hng dn ca Tng giỏm c NHNo Vit Nam, nm 2000, Chi
nhỏnh
nhỏnh
NHNo Tam Trinh
NHNo Tam Trinh
ó trin khai mua v bỏn ngoi t, khụng nhng t cõn
ó trin khai mua v bỏn ngoi t, khụng nhng t cõn
i ngun vn ngoi t thanh toỏn m cũn bỏn cho S giao dch, khụng tn
i ngun vn ngoi t thanh toỏn m cũn bỏn cho S giao dch, khụng tn
qu ngoi t, c th:
qu ngoi t, c th:
T
Tng
thu v
thu v
d
d
ch v
ch v
kinh doanh ngo
kinh doanh ngo
i t
i t
v
v
thanh
thanh
toỏn
toỏn
quốc t
quốc t
n
n
m 2007
m 2007
t
t
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
12
518 tri
518 tri
u VN
u VN
, t
, t
ng so v
ng so v
i n
i n
m 2006 l
m 2006 l
185 tri
185 tri
u. T
u. T
ng doanh s
ng doanh s
qu
qu
c t
c t
n
n
m
m
2008
2008
t 6.553.953 USD t
t 6.553.953 USD t
ng 105% so v
ng 105% so v
i n
i n
m 2007. Ch
m 2007. Ch
t l
t l
ng thanh to
ng thanh to
ỏn
ỏn
qu
qu
c t
c t
tip tc c nõng cao gúp ph
tip tc c nõng cao gúp phn nõng cao cht lng cnh tranh v thu
hỳt khỏch hng .
Tuy nhiờn, trong lnh vc kinh doanh ngoi t vn cũn nhiu khú khn v
Tuy nhiờn, trong lnh vc kinh doanh ngoi t vn cũn nhiu khú khn v
khim khuyt nh: uy tớn ca Phũng giao dch trờn th trng cha cao, kinh
khim khuyt nh: uy tớn ca Phũng giao dch trờn th trng cha cao, kinh
nghim trong lnh vc thanh toỏn quc t cha nhiu, tip cn v thu hỳt khỏch
nghim trong lnh vc thanh toỏn quc t cha nhiu, tip cn v thu hỳt khỏch
hng cũn nhiu hn ch dn ti s lng khỏch hng quan h cha nhiu.
hng cũn nhiu hn ch dn ti s lng khỏch hng quan h cha nhiu.
2.4.Phũng k toỏn hnh chớnh ngõn qu
2.4.Phũng k toỏn hnh chớnh ngõn qu
-
-
Trc tip hch toỏn k toỏn, hch toỏn thng kờ v thanh toỏn theo quy
Trc tip hch toỏn k toỏn, hch toỏn thng kờ v thanh toỏn theo quy
nh ca ngõn hng nh nc, ngõn hng nụng nghip;
nh ca ngõn hng nh nc, ngõn hng nụng nghip;
- Xõy dng ch tiờu k hoch ti chớnh, quyt toỏn k hoch thu, chi ti
- Xõy dng ch tiờu k hoch ti chớnh, quyt toỏn k hoch thu, chi ti
chớnh, qu tin lng i vi cỏc chi nhỏnh NHNo&PTNT trờn a bn trỡnh
chớnh, qu tin lng i vi cỏc chi nhỏnh NHNo&PTNT trờn a bn trỡnh
NHNo cp trờn phờ duyt;
NHNo cp trờn phờ duyt;
- Qun lý v s dng cỏc qu chuyờn dựng theo quy nh ca NHNo&PTNT
- Qun lý v s dng cỏc qu chuyờn dựng theo quy nh ca NHNo&PTNT
trờn a bn;
trờn a bn;
- Tng hp, lu tr h s, ti liu v hch toỏn, k toỏn, quyt toỏn v cỏc
- Tng hp, lu tr h s, ti liu v hch toỏn, k toỏn, quyt toỏn v cỏc
bỏo cỏo theo quy nh;
bỏo cỏo theo quy nh;
- Thc hin cỏc khon np ngõn sỏch nh nc theo lut nh;
- Thc hin cỏc khon np ngõn sỏch nh nc theo lut nh;
- Thc hin nghip v thanh toỏn trong v ngoi nc;
- Thc hin nghip v thanh toỏn trong v ngoi nc;
- Chp hnh quy nh v an ton kho qu v nh mc tn qu theo quy
- Chp hnh quy nh v an ton kho qu v nh mc tn qu theo quy
nh;
nh;
- Qun lý, s dng thit b thụng tin, in toỏn phc v nghip v kinh
- Qun lý, s dng thit b thụng tin, in toỏn phc v nghip v kinh
doanh theo quy nh ca NHNo&PTNT;
doanh theo quy nh ca NHNo&PTNT;
- Chp hnh ch bỏo cỏo v kim tra chuyờn ;
- Chp hnh ch bỏo cỏo v kim tra chuyờn ;
- Thc hin cỏc nhim v khỏc do giỏm c chi nhỏnh NHNo&PTNT giao;
- Thc hin cỏc nhim v khỏc do giỏm c chi nhỏnh NHNo&PTNT giao;
- Phũng t chc cỏn b o to
- Phũng t chc cỏn b o to
- Xõy dng quy trỡnh, l li lm vic trong n v v mi quan h i vi t
- Xõy dng quy trỡnh, l li lm vic trong n v v mi quan h i vi t
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
13
chc ng, Cụng on, chi nhỏnh trc thuc trờn a bn;
chc ng, Cụng on, chi nhỏnh trc thuc trờn a bn;
- xut m rng mng li kinh doanh trờn a bn;
- xut m rng mng li kinh doanh trờn a bn;
- xut nh mc lao ng, giao khoỏn qu tin lng n cỏc chi nhỏnh
- xut nh mc lao ng, giao khoỏn qu tin lng n cỏc chi nhỏnh
NHNo&PTNT trc thuc a bn theo quy ch khoỏn ti chớnh ca
NHNo&PTNT trc thuc a bn theo quy ch khoỏn ti chớnh ca
NHNo&PTNT.
NHNo&PTNT.
- Thc hin cụng tỏc quy hoch cỏn b, xut c cỏn b, nhõn viờn i cụng
- Thc hin cụng tỏc quy hoch cỏn b, xut c cỏn b, nhõn viờn i cụng
tỏc, hc tp trong v ngoi nc. Tng hp, theo dừi thng xuyờn cỏn b, nhõn
tỏc, hc tp trong v ngoi nc. Tng hp, theo dừi thng xuyờn cỏn b, nhõn
viờn c quy hoch o to.
viờn c quy hoch o to.
- xut, hon thin v lu tr h s theo ỳng quy nh ca nh nc,
- xut, hon thin v lu tr h s theo ỳng quy nh ca nh nc,
ng, nghnh ngõn hng trong vic b nhim, min nhim, khen thng, k lut
ng, nghnh ngõn hng trong vic b nhim, min nhim, khen thng, k lut
cỏn b, nhõn viờn trong phm vi phõn cp u quyn ca Tng giỏm c NHNo.
cỏn b, nhõn viờn trong phm vi phõn cp u quyn ca Tng giỏm c NHNo.
- Trc tip qun lý h s cỏn b thuc chi nhỏnh NHNo&PTNT qun lý v
- Trc tip qun lý h s cỏn b thuc chi nhỏnh NHNo&PTNT qun lý v
hon tt h s, ch i vi cỏn b ngh hu, ngh ch theo quy nh ca
hon tt h s, ch i vi cỏn b ngh hu, ngh ch theo quy nh ca
nh nc, ca nghnh ngõn hng.
nh nc, ca nghnh ngõn hng.
- Thc hin cụng tỏc thi ua, khen thng ca chi nhỏnh NHNo&PTNT;
- Thc hin cụng tỏc thi ua, khen thng ca chi nhỏnh NHNo&PTNT;
- Chp hnh cụng tỏc bỏo cỏo thng kờ, kim tra chuyờn ;
- Chp hnh cụng tỏc bỏo cỏo thng kờ, kim tra chuyờn ;
- Thc hin cỏc nhim v khỏc do giỏm c chi nhỏnh NHNo&PTNT giao.
- Thc hin cỏc nhim v khỏc do giỏm c chi nhỏnh NHNo&PTNT giao.
* Năm 2006,
* Năm 2006,
Công tác kế toán của chi nhánh đạt đ
Công tác kế toán của chi nhánh đạt đ
ợc những kết quả nh
ợc những kết quả nh
sau:
sau:
Tổng thu 700.868 triệu tăng 28% so năm 2005.
Tổng thu 700.868 triệu tăng 28% so năm 2005.
Trong đó:
Trong đó:
- Thu lãi cho vay
- Thu lãi cho vay
: 450.041 tăng so năm tr
: 450.041 tăng so năm tr
ớc 1.874 triệu.
ớc 1.874 triệu.
- Thu phí thừa vốn
- Thu phí thừa vốn
: 80.555giảm so năm tr
: 80.555giảm so năm tr
ớc 960 triệu.
ớc 960 triệu.
- Thu dịch vụ 11.005 tăng so năm tr
- Thu dịch vụ 11.005 tăng so năm tr
ớc 867 triệu.
ớc 867 triệu.
- Thu khác
- Thu khác
159.267 tăng so năm tr
159.267 tăng so năm tr
ớc 1.008 triệu.
ớc 1.008 triệu.
Tổng chi :
Tổng chi :
600.450triệu tăng 12% so năm 2005.
600.450triệu tăng 12% so năm 2005.
Trong đó:
Trong đó:
- Chi trả lãi
- Chi trả lãi
: 100.455 tăng so năm tr
: 100.455 tăng so năm tr
ớc 6.253 triệu.
ớc 6.253 triệu.
- Chi ngoài lãi : 499.995 tăng so năm tr
- Chi ngoài lãi : 499.995 tăng so năm tr
ớc 7.623 triệu.
ớc 7.623 triệu.
Chênh lệch Thu - Chi: 100.418 triệu đồng tăng 46% so năm 2005.
Chênh lệch Thu - Chi: 100.418 triệu đồng tăng 46% so năm 2005.
Hệ số tiền l
Hệ số tiền l
ơng đạt đ
ơng đạt đ
ợc: 2,3 giảm 0,5 so năm tr
ợc: 2,3 giảm 0,5 so năm tr
ớc. Nguyên nhân
ớc. Nguyên nhân
giảm do năm 2005 áp dụng đơn giá tiền l
giảm do năm 2005 áp dụng đơn giá tiền l
ơng cao hơn 550đ/1000
ơng cao hơn 550đ/1000
Đặng Hoàng Gia Đầu t 47A
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét