Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
CHƯƠNG I: ESTE - LIPIT
Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50 M. Sau
phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo
thu gọn của 2 este là:
A. CH
3
COO-CH
3
và CH
3
COO-CH
2
CH
3
B. C
2
H
5
COO-CH
3
và C
2
H
5
COO-CH
2
CH
3
C. C
3
H
7
COO-CH
3
và C
4
H
9
COO-CH
2
CH
3
D. H-COO-CH
3
và H-COO-CH
2
CH
3
Câu 2: Có 3 ancol đa chức: (1) HOCH
2-
CHOH-CH
2
OH
(2) CH
3-
CHOH-CH
2
OH
(3) HOCH
2-
(CH
2
)
2
-CH
2
OH
Chất nào có thể tác dụng với Na, HBr và Cu(OH)
2
?
A. (1) B. (1), (2) C. (2), (3) D. (1), (3)
Câu 3: Cho các phản ứng : (X) + ddNaOH (Y) + (Z) ;
(Y) + NaOH rắn (T) + (P) ;
(T) (Q) + H
2
(Q) + H
2
O (Z)
Các chất (X) và (Z)có thể là:
A. CH
3
COOCH = CH
2
và HCHO B. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
CHO
C. CH
3
COOCH = CH
2
và CH
3
CHO D. HCOOCH=CH
2
và HCHO
Câu 4: Hãy chọn câu sai khi nói về lipit.
A. Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo
không no.
B. Ở nhiệt độ phòng, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no
C. Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen
D. Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen
Câu 5: Thể tích H
2
(đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn Olein (Glyxêrin trioleat) nhờ chất xúc tác Ni:
A. 7601,8 lít B. 76018 lít C. 7,6018 lít D. 760,18 lít.
Câu 6: Xà phòng được điều chế bằng cách
A. thủy phân mỡ trong kiềm B. đehidro hóa mỡ tự nhiên
C. phản ứng của axít với kim loại D. phân hủy mỡ.
Câu 7: Khi đun nóng glixerin với hỗn hợp hai axit béo C
17
H
35
COOH và C
17
H
33
COOH để thu chất béo có thành phần
chứa hai gốc axit của hai axit trên. Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là
A. 5. B. 4 C. 2 D. 3.
Câu 8: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A. C
2
H
5
COOH B. C
3
H
7
COOH C. C
2
H
5
COOCH
3
D. HCOOC
3
H
7
Câu 9: Khối lượng Olein cần để sản xuất 5 tấn Stearin là:
A. 4966,292 kg B. 49,66 kg C. 49600 kg D. 496,63 kg.
Câu 10: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H
2
SO
4
đặc làm xúc tác). Đến khi phản
ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 70% B. 50% C. 75% D. 62,5%
Câu 11: Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành
A. H
2
O và CO
2
B. NH
3
và H
2
O. C. NH
3
, CO
2
, H
2
O. D. amoniac và cacbonic.
Câu 12: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A. xà phòng hóa. B. làm lạnh
C. hiđro hóa (có xúc tác Ni) D. cô cạn ở nhiệt độ cao
Câu 13: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức
B. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau
C. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa từ ba nhóm chức trở lên
Giáo viên: Võ Chí Tín - 5 - Cell phone: 0974806106
Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
D. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau
Câu 14: Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng
hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là
A. 146,8 kg B. 61,2 kg C. 183,6 kg D. 122,4 kg.
Câu 15: Đặc điểm của phản ứng thủy phân Lipit trong môi trường axit
A. phản ứng thuận nghịch B. phản ứng xà phòng hóa
C. phản ứng không thuận nghịch D. phản ứng cho nhận electron
Câu 16: 1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một rượu no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml
dung dịch NaOH 0,50M thu được chất X và chất Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất Y cho 2,64 gam CO
2
và 1,44
gam nước. Công thức cấu tạo của este là
A. CH
3
COO-CH
3
B. CH
3
CH
2
COOCH
3
C. CH
3
COO-CH
2
CH
2
CH
3
D. H-COO-CH
2
CH
2
CH
3
Câu 17: Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng este
này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn
của este này là
A. C
2
H
5
COO-CH
3
B. CH
3
COO-C
2
H
5
C. CH
3
COO-CH
3
D. H-COO-C
3
H
7
Câu 18: Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau: (I) CH
3
COOH, (II) CH
3
OH, (III) CH
3
OCOCH
3
, (IV)
CH
3
OCH
3
, (V) CH
3
COCH
3
, (VI) CH
3
CHOHCH
3
, (VII) CH
3
COOCH
3
. Hợp chất nào cho ở trên có tên gọi là
metylaxetat?
A. VII B. III, VII C. I, II, III D. IV, V, VI
Câu 19: Trong cơ thể, trước khi bị oxi hóa, lipit:
A. bị phân hủy thành CO
2
và H
2
O. B. không thay đổi.
C. bị hấp thụ. D. bị thủy phân thành glixerin và axit béo
Câu 20: Nhận định nào sau đây là sai?
A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B. Phản ứng este hóa là phản ứng bất thuận nghịch
C. Trùng hợp buta-1,3-đien ta được cao su Buna
D. Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng
Câu 21: Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C
3
H
5
O
2
Na . X thuộc loại chất nào sau đây?
A. Ancol B. Axit C. Este D. Anđehit
Câu 22: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức
B. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau
C. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa từ ba nhóm chức trở lên
D. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau
Câu 23: Muối của axit béo cao no hoặc không no gọi là :
A. Cacbonat B. Este C. Mỡ D. Xà phòng
Câu 24: Cho các chất sau: (1) Na; (2) NaOH; (3) HCl; (4) Cu(OH)
2
/NaOH; (5) C
2
H
5
OH;
(6)AgNO
3
/NH
3
; (7) CH
3
COOH.
Chất nào tác dụng được với glixerol ?
A. 1, 3, 4, 7 B. 3, 4, 5, 6 C. 1, 2, 4, 5 D. 1, 3, 6, 7
Câu 25: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40 kg dang dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng
glixerin thu được là:
A. 13,800 kg B. 9,200kg C. 6,975 kg D. 4,600 kg
Câu 26: Khối lượng Glyxêrin thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại Glyxêrin tristearat) có chứa 20% tạp
chất với dung dịch NaOH. (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn):
A. 0,184 kg B. 0, 89 kg. C. 1, 78 kg D. 1, 84 kg
Câu 27: Xét về mặt cấu tạo, lipit thuộc loại hợp chất nào?
A. Ancol B. anđehit C. axit D. este
Câu 28: Các chất CH
3
COOH (1), HCOO-CH
2
CH
3
(2), CH
3
CH
2
COOH (3), CH
3
COO-CH
2
CH
3
(4), CH
3
CH
2
CH
2
OH
(5) được xếp theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần là
A. (3) >(1) >(5) >(4)>(2) B. (1) > (3) > (4) >(5) >(2)
C. (3) >(1) > (4)> (5) > (2) D. (3) > (5) > (1) > (4) > (2)
Câu 29: Cu(OH)
2
tan được trong glixerol là do:
A. Tạo phức đồng(II) glixerat B. Glixerol có H linh động
C. Glixerol có tính axit D. Tạo liên kết hidro
Giáo viên: Võ Chí Tín - 6 - Cell phone: 0974806106
Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
Câu 30: Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là
A. phản ứng hiđrat hoá B. sự lên men C. phản ứng crackinh D. phản ứng xà phòng
hóa
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT
Câu 1: Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2
dư tách ra
40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Lượng glucozơ cần dùng bằng
A. 24 gam B. 40 gam C. 50 gam D. 48 gam
Câu 2: Dùng một hoá chất nào có thể phân biệt các dung dịch: hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ?
A. Dung dịch I
2
B. AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
/NaOH D. Dung dịch nước brom
Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh.
B. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
C. Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh
D. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
Câu 4: Để xác định các nhóm chức của glucozơ, ta có thể dùng:
A. Cu(OH)
2
/OH
-
B. Quỳ tím C. Natri kim loại D. Ag
2
O/dd NH
3
Câu 5: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ tạo thành sợi đay là 5 900 000 đvC, sợi bông là 1 750 000 đvC. Tính
số mắt xích (C
6
H
10
O
5
) trung bình có trong một phân tử của mỗi loại xenlulozơ đay và bông?
A. 36420 và 10802 B. 36401 và 10803 C. 36402 và 10802 D. 36410 và 10803
Câu 6: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công
thức (C
6
H
10
O
5
)
n
?
A. Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C
6
H
12
O
6
.
B. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO
2
: H
2
O bằng 6 : 5
C. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
D. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước
Câu 7: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Tính thể tích rượu 40
0
thu được, biết rượu
nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%.
A. 2875,0 ml B. 3194,4 ml C. 2300,0 ml D. 2785,0 ml
Câu 8: Để phân biệt saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A. Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot
B. Cho từng chất tác dụng với HNO
3
/H
2
SO
4
.
C. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)
2
.
D. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot
Câu 9: Bằng thực nghiệm nào chứng minh cấu tạo của glucozơ có nhóm chức -CH=O?
A. Tác dụng với Cu(OH)
2
/ NaOH khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch. (2) B. Phản ứng với H
2
/Ni, nhiệt độ. (3)
C. Có phản ứng tráng bạc. (1) D. (1) và (2) đều đúng.
Câu 10: Thực nghiệm nào sau đây không tương ứng với cấu trúc của glucozơ?
A. Có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau
B. Khử hoàn hoàn tạo hexan.
C. Tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam; tác dụng (CH
3
CO)
2
O tạo este tetraaxetat
D. Tác dụng với: AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa Ag; với Cu(OH)
2
/OH
-
tạo kết tủa đỏ gạch và làm nhạt màu nước brom
Câu 11: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Tính thể tích không khí (đo ở đktc) để cung cấp đủ CO
2
cho
phản ứng quang hợp tạo ra 200 g bông 95% xenlulozơ.
A. 78,814 lit B. 525,432 lit C. 408,88 lit D. 141,866 lit
Câu 12: Tính thể tính dung dịch HNO
3
96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7
gam xenlulozơ trinitrat.
A. 15,00 ml B. 24,39 ml C. 1,439 ml D. 12,95 ml
Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 18 g glucozơ với AgNO
3
đủ phản ứng trong dung dịch NH
3
thấy Ag tách ra. Biết
rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO
3
cần dùng lần lượt là
A. 21,6 g và 17 g B. 10,8 g và 17 g C. 10,8 g và 34 g D. 21,6 g và 34 g
Câu 14: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Giáo viên: Võ Chí Tín - 7 - Cell phone: 0974806106
Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
Câu 15: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các
phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?
A. Khử glucozơ bằng H
2
/Ni, t
o
B. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
C. Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)
2
đun nóng D. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO
3
/NH
3
.
Câu 16: Nhỏ iot vào các chất sau, chất nào chuyển sang màu xanh:
A. tinh bột B. xenlulozơ C. lipit D. glucôzơ
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A. Thực phẩm cho con người
B. Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,
C. Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo
D. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic (ancol etylic)
Câu 18: Hoá chất nào có thể phân biệt được các dung dịch sau: dung dịch táo xanh, dung dịch táo chín, dung dịch
KI?
A. Dung dịch iot B. Dung dịch AgNO
3
C. Dung dịch O
2
D. Dung dịch O
3
Câu 19: Cho lên men 1 m
3
nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96
o
. Tính khối lượng glucozơ có trong thùng
nước rỉ đường glucozơ trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789g/ml ở 20
o
C và hiệu suất quá trình lên
men đạt 80%.
A. 111 kg B. 89 kg C. 74 kg D. 71 kg
Câu 20: Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi.
- Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO
3
(dư)/NH
3
thấy tách ra
2,16 gam Ag
- Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi
cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO
3
(dư)/NH
3
thấy tách ra 6,48 gam Ag.
Giả sử các phản ứng hoàn toàn. Hỗn hợp ban đầu có chứa:
A. 35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối lượng B. 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lượng
C. 35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối lượng D. 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lượng
Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung
dịch X. Cho dung dịch AgNO
3
trong NH
3
vào dung dịch X và đun nhẹ thu được bao nhiêu gam bạc kết tủa.
A. 6,75 gam B. 26 gam C. 15 gam D. 13,5 gam
Câu 22: Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ.
A. 10,80 gam B. 2,16 gam C. 5,40 gam D. 21,60 gam
Câu 23: Dãy thuốc thử nào có thể phân biệt được 4 gói bột trắng: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, cát (SiO
2
)
A. I
2
, H
2
SO
4
đ, HCl B. Ag
2
O(NH
3
), I
2
, HCl C. I
2
, O
2
(đốt cháy) D. I
2
, HF, O
2
( đốt cháy)
Câu 24: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất:
A. H
2
/Ni, t
0
; Cu(OH)
2
, đun nóng; B. Cu(OH)
2
, đun nóng ; dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. H
2
/Ni, t
0
; CH
3
COOH /H
2
SO
4
đặc, t
0
. D. Cu(OH)
2
, đun nóng ; CH
3
COOH /H
2
SO
4
đặc, t
0
Câu 25: Gluxit là những hợp chất tạp chức, trong phân tử của chúng có chứa
A. nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) và nhóm anđehit -CHO
B. một nhóm hiđroxyl (-OH) và có nhóm cacbonyl -CHO
C. một nhóm hiđroxyl (-OH) và nhiều nhóm cacbonyl -C=O
D. nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) và có nhóm cacbonyl -C=O
Câu 26: Rượu etylic (ancol etylic) được tạo ra khi
A. lên men tinh bột B. thủy phân saccarozơ C. thủy phân mantozơ D. lên men glucozơ
Câu 27: Chọn một câu đúng:
A. Tinh bột và xenlulozơ có phản ứng tráng bạc.
B. Dung dịch mantozơ có tính khử vì đã bị thuỷ phân thành glucozơ.
C. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng vị giác.
D. Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn
Câu 28: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và
axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO
3
96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là:
A. 15,000 lít B. 14,390 lít C. 1,439 lít D. 24,390 lít
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận định về glucozơ?
A. Glucozơ là hợp chất chỉ có tính chất của một rượu đa chức B. Glucozơ là hợp chất chỉ có tính khử
C. Glucozơ là hợp chất tạp chức D. Glucozơ là hợp chất chỉ có tính chất của một
anđehit
Giáo viên: Võ Chí Tín - 8 - Cell phone: 0974806106
Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
Câu 30: Cho 4 chất hữu cơ X, Y, Z, T, oxi hoá hoàn toàn từng chất đều cho cùng kết quả: cứ tạo ra 4,4 g CO
2
thì
kèm theo 1,8 g H
2
O và cần một thể tích oxi vừa đúng bằng thể tích CO
2
thu được. Tỉ lệ phân tử khối của X, Y, Z, T
bằng 6 : 1 : 3 : 2 và số nguyên tử cacbon trong mỗi chất không nhiều hơn 6. Công thức phân tử của X, Y, Z, T lần
lượt là:
A. C
6
H
10
O
6
, CH
2
O, C
3
H
6
O
3
, C
2
H
4
O
2
B. C
6
H
12
O
6
, CH
2
O, C
3
H
6
O
3
, C
2
H
4
O
C. C
6
H
12
O
6
, CH
2
O, C
3
H
6
O
2
, C
2
H
4
O
2
D. C
6
H
12
O
6
, CH
2
O, C
3
H
6
O
3
,
C
2
H
4
O
2
CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN
Câu 1: Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?
A. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao B. Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C. Tất cả đều tan trong nước D. Tất cả đều là chất rắn
Câu 2: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:
C
4
H
9
O
2
N + NaOH → (X) + CH
3
OH
A. CH
3
-COONH
4
B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COONa
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CONH
2
D. CH
3
-CH
2
-CONH
2
Câu 3: Phản ứng giữa Alanin và Axit clohidric cho chất nào sau đây?
A. H
2
N-CH(CH
3
)-COCl B. HOOC-CH(CH
3
)-NH
3
Cl
C. H
3
C-CH(NH
2
)-COCl D. HOOC-CH(CH
2
Cl)-NH
2
Câu 4: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:
A. Dung dịch NaOH, dung dịch brom B. Dung dịch brom, quỳ tím
C. Quỳ tím, dung dịch brom D. Dung dịch HCl, quỳ tím
Câu 5: Trong các chất sau: Cu, HCl, C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/ khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng
được với:
A. HCl, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/ khí HCl B. Cu, KOH, Na
2
SO
4
, HCl, HNO
2
, CH
3
OH/ khí HCl
C. C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/ khí HCl, Cu D. Cu, KOH, Na
2
SO
3
, HCl, HNO
2
, CH
3
OH/ khí HCl
Câu 6: Khi chưng cất than đá, có một phần chất lỏng tách ra, đó là dung dịch loãng (A) của amoniac, phenol, anilin
và 1 lượng không đáng kể các chất khác. Để trung hoà 1 lit dung dịch A cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Một lit dung
dịch A cũng bị trung hoà bởi 10 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, lấy 1 lit dung dịch A phản ứng vói nước brom
dư thì thu được 5,41 g kết tủa. Hãy xác định nồng độ mol của NH
3
có trong dung dịch A, giả thiết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn.
A. 0,098 M B. 0,092 M C. 0,096 M D. 0,094 M
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A. Hợp chất H
2
NCOOH là amino axit đơn giản nhất
B. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
C. Amino axit ngoài dạng phân tử (H
2
NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H
3
N
+
RCOO
-
)
D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6 g CO
2
và 12,6 g hơi
nước và 69,44 lit nitơ. Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi trong đó nitơ chiếm 80% thể tích. Xác định m và gọi
tên của amin.
A. m = 9 gam; Amin là đietylamin B. m = 9 gam; Amin là etylamin
C. m = 9 gam; Amin là đimetylamin D. m = 9 gam; Amin là đimetylamin hoặc etylamin
Câu 9: Để nhận biết dung dịch các chất CH
2
OH(CHOH)
4
CHO, C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, CH
2
OHCHOHCH
2
OH, ta có
thể tiến hành theo trình tự nào?
A. Dùng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, dùng quỳ tím, dùng nước brom
B. Dùng phenolphtalein, dùng Cu(OH)
2
lắc nhẹ
C. Dùng dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, dùng nước brom
D. Dùng quỳ tím, dùng natri kim loại
Câu 10: Hãy chỉ ra điều sai trong các trường hợp:
A. Amin tác dụng với axit cho muối B. Các amin đều có tính bazơ
C. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính D. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH
3
Câu 11: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm amino –NH
2
và nhóm cacboxyl -COOH. Nhận
xét nào sau đây là đúng:
A. Aminoaxit là chất rắn vì khối lượng phân tử của chúng rất lớn
B. Aminoaxit có cả tính chất của axit và tính chất của bazơ
C. Aminoaxit tan rất ít trong nước và các dung môi phân cực
Giáo viên: Võ Chí Tín - 9 - Cell phone: 0974806106
Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức vì phân tử có chứa hai nhóm chức
Câu 12: C
3
H
7
O
2
N có số đồng phân Aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là:
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 13: X là một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH
2
và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl
dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
- CH(NH
2
)- CH
2
- COOH B. C
3
H
7
- CH(NH
2
)- COOH
C. CH
3
- CH(NH
2
)- COOH D. C
6
H
5
- CH(NH
2
) - COOH
Câu 14: Dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau
đây:
A. Tính lưỡng tính của protit B. Tính bazơ của protit
C. Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin D. Tính axit của protit
Câu 15: Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác
dụng với các axit HCl, HNO
2
và có thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa. Hợp chất đó có công thức phân tử là
A. C
4
H
12
N
2
B. C
6
H
7
N C. C
6
H
13
N D. C
2
H
7
N
Câu 16: Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H
2
NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là:
A. Glixin B. Phenylalanin C. Valin D. Alanin
Câu 17: Khi đốt cháy các đồng đẳng của metylamin, tỷ lệ thể tích X = V
CO2
: V
H2O
biến đổi như thế nào theo số
lượng nguyên tử cacbon trong phân tử?
A. 0,4 < X < 1 B. 0,4 < X < 1,2 C. 0,8 < X < 2,5 D. 0,75 < X < 1
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 g amino axit X (chứa 1 nhóm -NH
2
và 1 nhóm -COOH) thì thu được 0,3 mol CO
2
;
0,25 mol H
2
O và 1,12 lít (đktc) của một khí trơ. Công thức phân tử của X là:
A. C
5
H
3
ON
2
. B. C
3
H
5
O
2
N. C. C
2
H
5
O
2
N. D. C
3
H
5
O
2
N
2
.
Câu 19: (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
5
H
11
O
2
N. Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất
có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t
o
thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng
cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (X) là:
A. NH
2
- CH
2
- COO - CH(CH
3
)
2
B. NH
2
- CH
2
COO - CH
2
- CH
2
- CH
3
C. H
2
N - CH
2
- CH
2
- COOC
2
H
5
D. CH
3
(CH
2
)
4
NO
2
Câu 20: X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72%. X tác dụng với
dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. Xác định công thức phân tử của X.
A. C
3
H
9
N
2
B. C
3
H
7
N C. C
3
H
9
N D. C
2
H
7
N
Câu 21: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH
3
là do:
A. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH
3
.
B. nhóm NH
2
có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
C. nhóm NH
2
còn một cặp electron chưa liên kết
D. Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
Câu 22: Có 2 amin bậc một: A(đồng đẳng của anilin) và B (đồng đẳng của metyl amin). Đốt cháy hoàn toàn 3,21g
amin A sinh ra khí CO
2
, hơi H
2
O và 336 cm
3
khí N
2
(đktc). Khi đốt cháy amin B thấy V
CO2
: V
H2O
= 2 : 3. Biết rằng
tên của A có tiếp đầu ngữ "para", tên của A và B là:
A. p-metylanilin và iso propylamin B. p-etylanilin và propylamin
C. p-metylanilin và propyl amin D. p-metylanilin và etyl amin
Câu 23: Axit 2-aminopropanoic không thể phản ứng với những chất nào sau đây?
A. NaOH B. Dung dịch nước brom C. CH
3
OH có mặt khí HCl bão hoà D. Dung dịch HCl
Câu 24: Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng?
A. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
B. NH
3
< CH
3
NH
2
< CH
3
CH
2
NH
2
C. p-O
2
NC
6
H
4
NH
2
< p-CH
3
C
6
H
4
NH
2
D. CH
3
CH
2
NH
2
< CH
3
NHCH
3
Câu 25: Xác định phân tử khối gần đúng của một Hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử
hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe)?
A. 14000 đvC B. 140 đvC C. 1400 đvC D. 140000 đvC
Câu 26: Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư
A. H
2
N[CH
2
]
5
COONa B. H
2
N[CH
2
]
6
COOH C. H
2
N[CH
2
]
6
COONa D. H
2
N[CH
2
]
5
COOH
Câu 27: Cho các chất : X : H
2
N - CH
2
- COOH; Y : H
3
C - NH - CH
2
- CH
3
; Z : C
6
H
5
-CH(NH
2
)-COOH; T : CH
3
-
CH
2
- COOH; G : HOOC - CH
2
– CH(NH
2
)COOH; P : H
2
N - CH
2
- CH
2
- CH
2
- CH(NH
2
)COOH. Aminoaxit là :
A. X, Y, Z, T B. X, Y, G, P C. X , Z , T , P D. X, Z, G, P
Câu 28: Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là
A. sự ngưng tụ B. sự trùng ngưng C. sự đông tụ D. sự phân huỷ
Câu 29: Axit -Aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Giáo viên: Võ Chí Tín - 10 - Cell phone: 0974806106
Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
A. HCl, NaOH, CH
3
OH có mặt HCl ,, H
2
N-CH
2
-COOH , NaCl
B. HCl, NaOH, C
2
H
5
OH có mặt HCl, K
2
SO
4,
H
2
N-CH
2
-COOH
C. HCl, NaOH, CH
3
OH có mặt HCl ,, H
2
N-CH
2
-COOH , Cu
D. HCl , NaOH, CH
3
OH có mặt HCl , H
2
N-CH
2
-COOH
Câu 30: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)
B. Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,
C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và β-amino axit
D. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
2
H
7
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
3
H
9
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
3
H
9
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C
7
H
9
N ?
A. 3 amin. B. 5 amin. C. 6 amin. D. 7 amin.
Câu 7: Anilin có công thức là
A. CH
3
COOH. B. C
6
H
5
OH. C. C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
OH.
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. H
2
N-[CH
2
]
6
–NH
2
B. CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2
C. CH
3
–NH–CH
3
D. C
6
H
5
NH
2
Câu 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C
5
H
13
N ?
A. 4 amin. B. 5 amin. C. 6 amin. D. 7 amin.
Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2
?
A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin.
Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH
3
B. C
6
H
5
CH
2
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
D. (CH
3
)
2
NH
Câu 12: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
CH
2
NH
2
C. (C
6
H
5
)
2
NH D. NH
3
Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
?
A. Phenylamin. B. Benzylamin. C. Anilin. D. Phenylmetylamin.
Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A. C
6
H
5
NH
2
. B. (C
6
H
5
)
2
NH C. p-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
. D. C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
Câu 15: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. Amoniac.
Câu 16: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C
6
H
5
NH
3
Cl. B. C
6
H
5
CH
2
OH. C. p-CH
3
C
6
H
4
OH. D. C
6
H
5
OH.
Câu 17: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng
cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO
2
. B. dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, khí CO
2
.
C. dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, khí CO
2
. D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO
2
.
Câu 18: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniaC. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 19: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A. ancol etyliC. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.
Câu 20: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
NH
2
. C. C
6
H
5
NH
2
. D. NaCl.
Câu 21: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng với dung dịch
Giáo viên: Võ Chí Tín - 11 - Cell phone: 0974806106
Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
A. NaOH. B. HCl. C. Na
2
CO
3
. D. NaCl.
Câu 22: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím.
Câu 23: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) và phenol (C
6
H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl. C. nước Br
2
. D. dung dịch NaOH.
Câu 24: Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hóa xanh.
C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu.
Câu 25: Chất có tính bazơ là
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
COOH. C. CH
3
CHO. D. C
6
H
5
OH.
Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử
thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
A. 456 gam. B. 564 gam. C. 465 gam. D. 546 gam.
Câu 27: Cho 9,3 gam anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.
Câu 28: Cho 5,9 gam etylamin (C
3
H
7
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C
3
H
7
NH
3
Cl)
thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam.
Câu 29: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.
Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã
phản ứng là
A. 18,6g B. 9,3g C. 37,2g D. 27,9g.
Câu 31: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X
là
A. C
2
H
5
N B. CH
5
N C. C
3
H
9
N D. C
3
H
7
N
Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H
2
SO
4
loãng. Khối lượng
muối thu được bằng bao nhiêu gam?
A. 7,1g. B. 14,2g. C. 19,1g. D. 28,4g.
Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
A. C
2
H
7
N B. CH
5
N C. C
3
H
5
N D. C
3
H
7
N
Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng
phân cấu tạo của X là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH
3
NH
2
), sinh ra V lít khí N
2
(ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH
3
NH
2
), sinh ra 2,24 lít khí N
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 3,1 gam. B. 6,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,6 gam.
Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin
là
A. 164,1ml. B. 49,23ml. C 146,1ml. D. 16,41ml.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO
2
; 2,8 lít N
2
(đktc) và 20,25 g H
2
O.
Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
9
N. B. C
3
H
7
N. C. C
2
H
7
N. D. C
3
H
9
N.
Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng. Công thức phân tử và số đồng phân của
amin tương ứng là
A. CH
5
N; 1 đồng phân. B. C
2
H
7
N; 2 đồng phân. C. C
3
H
9
N; 4 đồng phân.D. C
4
H
11
N; 8 đồng phân.
Câu 40: Cho 11,25 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng xong thu
được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M
AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.
Giáo viên: Võ Chí Tín - 12 - Cell phone: 0974806106
Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 2: C
4
H
9
O
2
N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 6 chất.
Câu 4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất.
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH
3
–CH(NH
2
)–COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoiC. B. Axit α-aminopropioniC. C. Anilin. D. Alanin.
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH
3
-CH(CH
3
)-CH(NH
2
)-COOH?
A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. B. Valin.
C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit α-aminoisovaleriC.
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. CH
3
–CH(NH
2
)–COOH
C. HOOC-CH
2
CH(NH
2
)COOH D. H
2
N–CH
2
-CH
2
–COOH
Câu 8: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A. Glixin (CH
2
NH
2
-COOH) B. Lizin (H
2
NCH
2
-[CH
2
]
3
CH(NH
2
)-COOH)
C. Axit glutamic (HOOCCH
2
CHNH
2
COOH) D. Natriphenolat (C
6
H
5
ONa)
Câu 9: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
NH
2
.
Câu 10: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với CH
3
NH
2
?
A. NaCl. B. HCl. C. CH
3
OH. D. NaOH.
Câu 11: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. C
6
H
5
NH
2
. B. C
2
H
5
OH. C. H
2
NCH
2
COOH. D. CH
3
NH
2
.
Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
2
= CHCOOH. C. H
2
NCH
2
COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 13: Cho dãy các chất: C
6
H
5
NH
2
(anilin), H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
, C
6
H
5
OH
(phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 14: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt
với
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
. D. dung dịch KOH và CuO.
Câu 15: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. C
2
H
6
. B. H
2
N-CH
2
-COOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 16: Axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO
3
. B. NaCl. C. NaOH. D. Na
2
SO
4
.
Câu 17: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A. CH
3
NH
2
. B. NH
2
CH
2
COOH
C. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. D. CH
3
COONa.
Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.
Câu 19: Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
-NH
3
Cl (phenylamoni clorua), H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-
COOH, ClH
3
N-CH
2
-COOH, HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa. Số lượng các dung
dịch có pH < 7 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 20: Glixin không tác dụng với
A. H
2
SO
4
loãng. B. CaCO
3
. C. C
2
H
5
OH. D. NaCl.
Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng,
khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.
Câu 22: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam.
Giáo viên: Võ Chí Tín - 13 - Cell phone: 0974806106
Tâì liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2010 Lưu hành nội bộ
Câu 23: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được
11,1 gam. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.
Câu 24: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của
X là
A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH.
Câu 25: 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là
28,287% Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
-CH(NH
2
)–COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
-COOH D. H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 26: Khi trùng ngưng 13,1 g axit ε - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta
thu được m gam polime và 1,44 g nước. Giá trị m là
A. 10,41 B. 9,04 C. 11,02 D. 8,43
Câu 27: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm
cacboxyl). Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125. Amino axit B là
A. axit amino fomic. B. axit aminoaxetic. C. axit glutamic. D. axit β-amino propionic.
Câu 28: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5
gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là
A. 150. B. 75. C. 105. D. 89.
Câu 29: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là
A. 89. B. 103. C. 117. D. 147.
Câu 30: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là
A. axit glutamiC. B. valin. C. alanin. D. glixin
Câu 31: Este A được điều chế từ
α
-amino axit và ancol metyliC. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng
44,5. Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
3
–CH(NH
2
)–COOCH
3
. B. H
2
N-CH
2
CH
2
-COOH
C. H
2
N–CH
2
–COOCH
3
. D. H
2
N–CH
2
–CH(NH
2
)–COOCH
3
.
Câu 32: A là một α–aminoaxit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong
muối thu được là 19,346%. Công thức của A là :
A. HOOC–CH
2
CH
2
CH(NH
2
)–COOH B. HOOC–CH
2
CH
2
CH
2
–CH(NH
2
)–COOH
C. CH
3
CH
2
–CH(NH
2
)–COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 33: Tri peptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 34: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất. B. 5 chất. C. 6 chất. D. 8 chất.
Câu 35: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH
2
-CH
2
-COOH.
B. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.
C. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-COOH.
D. H
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH
Câu 36: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
Câu 37: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 38: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 39: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxyliC. D. este.
Giáo viên: Võ Chí Tín - 14 - Cell phone: 0974806106
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét