Tổng cộng 59.966.550
Mức hỗ trợ học tập bình quân/học viên:
59.966.550 đồng : 35 học viên = 1.713.330 đồng (làm tròn: 1.700.000 đồng)
(Không tính hỗ trợ tiền ăn và đi lại cho học viên theo quy định)
Ngành nghề đào tạo: Kỹ thuật May dân dụng
Số lượng đào tạo: 01 lớp, 35 học viên
Thời gian đào tạo: 03 tháng (66 ngày)
Địa điểm đào tạo: Tại các cơ sở dạy nghề và các xã, bản thuộc địa bàn tỉnh Sơn La
STT Nội dung chi Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1
Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp
chứng chỉ nghề
3.100.000
1.1.
Tuyển sinh (Chi phí thông báo tuyển
sinh, in ấn hồ sơ đăng ký học, thông
báo nhập học…)
Học viên 35 30.000 1.050.000
1.2. Khai giảng, bế giảng 1.000.000
Khai giảng (Băng rôn, phông chữ …) Cái 2 150.000 300.000
Nước uống, hoa… 1 200.000 200.000
Bế giảng (Băng rôn, phông chữ …) Cái 2 150.000 300.000
Nước uống, hoa… 1 200.000 200.000
1.3. Ảnh, chứng chỉ nghề cho học viên Cái 35 30.000 1.050.000
2
Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu
học nghề cho học viên
2.205.000
2.1. Tài liệu, giáo trình Quyển 35 50.000 1.750.000
2.2. Vở viết Quyển 35 5.000 175.000
2.3. Bút viết Cái 70 3.000 210.000
2.4. Túi đựng tài liệu Cái 35 2.000 70.000
3 Thù lao giáo viên, người dạy nghề 30.800.000
Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Tiết 176 35.000 6.160.000
Thực hành: 02 giáo viên/lớp Tiết 704 35.000 24.640.000
4
Phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán
bộ quản lý lớp học (nếu có): (0,2 x
830 000) x 3 tháng
Người 2 498.000 996.000
5
Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học
nghề:
8.927.900
5.1.
Khấu hao công cụ, dụng cụ:
(38.760.000 x 3%/ tháng x 3 tháng)
3.488.400
Bàn cắt Cái 7 250.000 1.750.000
Máy may Cái 20 1.500.000 30.000.000
Máy vắt sổ Cái 2 1.200.000 2.400.000
Bàn là Cái 5 500.000 2.500.000
Bàn ủi điện Cái 3 300.000 900.000
5
Bình xịt nước Cái 8 20.000 160.000
Kéo cắt vải Cái 15 70.000 1.050.000
5.2. Nguyên, vật liệu thực hành 5.439.500
Phấn màu Hộp 7 6.000 42.000
Giấy bìa mỏng Tờ 100 2.000 200.000
Giấy bìa cứng Tờ 100 5.000 500.000
Keo dán Lọ 35 500 17.500
Vải cân (vải áo + vải quần) Kg 35 60.000 2.100.000
Mếch (cứng + mềm) M 35 20.000 700.000
Cúc to Gói 3 15.000 45.000
Cúc nhỏ Gói 6 10.000 60.000
Khóa thường Lố 10 10.000 100.000
Khóa giọt nước Lố 10 15.000 150.000
Kim máy may Gói 5 10.000 50.000
Dầu lau máy Hộp 3 30.000 90.000
Chỉ may Cuộn 30 16.000 480.000
Chỉ vắt xổ Cuộn 3 20.000 60.000
Kéo cắt giấy Cái 20 5.000 100.000
Kéo bấm chỉ Cái 17 10.000 170.000
Thước dây Cái 15 15.000 225.000
Thước gỗ Cái 35 10.000 350.000
6 Thuê lớp học + bảo vệ + điện Tháng 3 1.700.000 5.100.000
7
Thuê phương tiện vận chuyển trang
thiết bị, nguyên, vật liệu dạy nghề đối
với trường hợp dạy nghề lưu động
Lớp 1 3.000.000 3.000.000
8
Chi quản lý lớp học: 5% x (1 + 2 + 3
+ 4 + 5 + 6 + 7)
2.710.000
Tổng cộng 56.840.000
Mức hỗ trợ học tập bình quân/học viên:
56.840.000 đồng : 35 học viên = 1.624.000đồng (làm tròn: 1.600.000 đồng)
(Không tính hỗ trợ tiền ăn và đi lại cho học viên theo quy định)
Ngành nghề đào tạo: Kỹ thuật Dệt Thổ cẩm
Số lượng đào tạo: 01 lớp, 35 học viên (Lao động là người tàn tật)
Thời gian đào tạo: 03 tháng (66 ngày)
Địa điểm đào tạo: Tại các cơ sở dạy nghề và các xã, bản thuộc địa bàn tỉnh Sơn La
STT Nội dung chi Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1
Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp
chứng chỉ nghề
2.750.000
1.1. Tuyển sinh (Chi phí thông báo tuyển
sinh, in ấn hồ sơ đăng ký học, giấy
xác nhận dạng tật, thông báo nhập
Học viên 35 20.000
700.000
6
học…)
1.2. Khai giảng, bế giảng 1.000.000
Khai giảng (Băng rôn, phông chữ …) Cái 2 150.000 300.000
Nước uống, hoa… 1 200.000 200.000
Bế giảng (Băng rôn, phông chữ …) Cái 2 150.000 300.000
Nước uống, hoa… 1 200.000 200.000
1.3. Ảnh, chứng chỉ nghề cho học viên Cái 35 30.000 1.050.000
2
Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu
học nghề
1.575.000
2.1. Tài liệu, giáo trình Quyển 35 35.000 1.225.000
2.2. Vở viết Quyển 35 5.000 175.000
2.3. Bút viết Cái 35 3.000 105.000
2.4. Túi đựng tài liệu Cái 35 2.000 70.000
3 Thù lao giáo viên, người dạy nghề 21.500.000
Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Tiết 100 35.000 3.500.000
Thực hành: 02 giáo viên/lớp Tiết 600 30.000 18.000.000
4
Phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán
bộ quản lý lớp học (nếu có): (0,2 x
830 000) x 3 tháng
Người 2 498.000 996.000
5
Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học
nghề:
25.730.000
5.1. Thuê công cụ, dụng cụ 3.750.000
Khung dệt thủ công Cái 15 90.000 1.350.000
Xa kéo sợi Cái 15 45.000 675.000
Máy ken hạt Cái 12 30.000 360.000
Bàn dập sợi Cái 15 30.000 450.000
Lưới nâng sợi Cái 15 40.000 600.000
Con thoi Cái 35 9.000 315.000
5.2. Nguyên, vật liệu thực hành 21.980.000
Sợi dệt Kg 175 90.000 15.750.000
Sợi len màu đen Kg 6 320.000 1.920.000
Bông hạt Kg 100 30.000 3.000.000
Phẩm màu Kg 3 320.000 960.000
Mẫu hoa văn Bộ 70 5.000 350.000
6 Thuê lớp học + bảo vệ + điện Tháng 3 1.000.000 3.000.000
7
Thuê phương tiện vận chuyển trang
thiết bị, nguyên, vật liệu dạy nghề đối
với trường hợp dạy nghề lưu động
Lớp 1 2.000.000 2.000.000
8
Chi quản lý lớp: 5% x (1 + 2 + 3 + 4 +
5 + 6 + 7)
2.880.000
Tổng cộng 60.430.000
Mức hỗ trợ học tập bình quân/học viên:
7
60.430.000 đồng : 35 học viên = 1.726.571 đồng (làm tròn 1.700.000 đồng)
(Không tính hỗ trợ tiền ăn và đi lại cho học viên theo quy định)
Ngành nghề đào tạo: Sửa chữa Điện thoại di động
Số lượng đào tạo: 01 lớp, 35 học viên
Thời gian đào tạo: 3 tháng (66 ngày)
Địa điểm đào tạo: Tại các cơ sở dạy nghề và các xã, bản thuộc địa bàn tỉnh Sơn La
STT Nội dung chi Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1
Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp
chứng chỉ nghề
2.750.000
1.1.
Tuyển sinh (Chi phí thông báo tuyển
sinh, in ấn hồ sơ đăng ký học, thông
báo nhập học…)
Học viên 35 20.000 700.000
1.2. Khai giảng, bế giảng 1.000.000
Khai giảng (Băng rôn, phông chữ,
nước uống, hoa )
Lớp 1 500.000 500.000
Bế giảng (Băng rôn, phông chữ,
nước uống, hoa )
Lớp 1 500.000 500.000
1.3. Ảnh, chứng chỉ nghề cho học viên Cái 35 30.000 1.050.000
2
Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu
học nghề cho học viên
1.505.000
2.1. Tài liệu, giáo trình Quyển 35 35.000 1.225.000
2.2. Vở viết Quyển 35 5.000 175.000
2.3. Bút viết Cái 35 3.000 105.000
2.4. Túi đựng tài liệu Cái 35 2.000 70.000
3 Thù lao giáo viên, người dạy nghề 28.160.000
Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Tiết 176 40.000 7.040.000
Thực hành: 02 giáo viên/lớp Tiết 704 30.000 21.120.000
4
Phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán
bộ quản lý lớp học (nếu có): (0,2 x
830 000) x 3 tháng
Người 2 498.000 996.000
5
Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học
nghề:
8.725.000
5.1.
Thuê thiết bị dạy nghề (Bộ máy vi
tính, đồng hồ vạn năng, đông hồ
Vom, mỏ hàn, máy khò điện, đèn lúp,
panh, dao, nhíp, đầu đọc thẻ nhớ đa
năng, các hộp nạp phần mềm…)
Bộ 5 600.000 3.000.000
5.2. Nguyên, vật liệu thực hành 5.725.000
Vỉ làm chân IC Cái 75 45.000 3.375.000
Bột chì (làm chân IC) Kg 2 450.000 900.000
Nhựa thông Miếng 35 20.000 700.000
Xăng thơm Lít 2 25.000 50.000
Giá đỡ vỉ máy Cái 35 20.000 700.000
8
6 Thuê lớp học + bảo vệ + điện Tháng 3 1.500.000 4.500.000
7
Thuê phương tiện vận chuyển trang
thiết bị, nguyên, vật liệu dạy nghề đối
với trường hợp dạy nghề lưu động
Lớp 1 2.000.000 2.000.000
8
Chi quản lý lớp: 5% x (1 + 2 + 3 + 4 +
5 + 6 + 7)
2.430.000
Tổng cộng 51.070.000
Mức hỗ trợ học tập bình quân/học viên:
51.070.000 đồng : 35 học viên = 1.459.143 đồng (làm tròn: 1.450.000 đồng)
(Không tính hỗ trợ tiền ăn và đi lại cho học viên theo quy định)
Ngành nghề đào tạo: Sửa chữa Xe máy
Số lượng đào tạo: 01 lớp, 35 học viên
Thời gian đào tạo: 03 tháng (66 ngày)
Địa điểm đào tạo: Tại các cơ sở dạy nghề và các xã, bản thuộc địa bàn tỉnh Sơn La
STT Nội dung chi Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1
Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp
chứng chỉ nghề
3.100.000
1.1.
Tuyển sinh (Chi phí thông báo tuyển
sinh, in ấn hồ sơ đăng ký học, thông
báo nhập học…)
Học viên 35 30.000 1.050.000
1.2. Khai giảng, bế giảng 1.000.000
Khai giảng (Băng rôn, phông chữ,
nước uống, hoa )
1 500.000 500.000
Bế giảng (Băng rôn, phông chữ,
nước uống, hoa …)
Cái 1 500.000 500.000
1.3. Ảnh, chứng chỉ nghề cho học viên Cái 35 30.000 1.050.000
2
Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu
học nghề cho học viên
3.045.000
2.1. Tài liệu, giáo trình Quyển 35 45.000 1.575.000
2.2. Vở viết Quyển 70 10.000 700.000
2.3. Bút viết + thước kẻ Cái 70 10.000 700.000
2.4. Túi đựng tài liệu Cái 35 2.000 70.000
3 Thù lao giáo viên, người dạy nghề 30.080.000
Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Tiết 192 40.000 7.680.000
Thực hành: 02 giáo viên/lớp Tiết 640 35.000 22.400.000
4
Phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán
bộ quản lý lớp học (nếu có): (0,2 x
830 000) x 3 tháng
Người 2 498.000 996.000
5
Hỗ trợ thiết bị dạy nghề nguyên, nhiên,
vật liệu học nghề:
13.213.000
5.1.
Chi phí sửa chữa tài sản, thiết bị dạy
học (hoặc khấu hao TSCĐ, CCDC)
Lớp 1 2.000.000 2.000.000
5.2. Nguyên, nhiên liệu thực hành 11.213.000
9
Xăng Lít 170 22.500 3.825.000
Dầu rửa Lít 10 21.000 210.000
Dầu máy Lít 20 72.000 1.440.000
Dầu thủy lực Lít 2 54.000 108.000
Mỡ xe máy Kg 10 101.000 1.010.000
Thiếc hàn + nhựa thông 200.000
Dây điện M 20 5.000 100.000
Băng keo Cuộn 5 10.000 50.000
Giấy làm đệm kín (giấy A0) Tờ 2 10.000 20.000
Giấy nhám Tờ 10 5.000 50.000
Linh kiện, phụ kiện thay thế (pít tông,
xéc măng, ắc pít tông, phe ắc, xú
páp, bánh lồng, bánh căng, bóng
đèn, cầu chì…)
Người 35 120.000 4.200.000
6
Điện, nước (hoặc thuê lớp học + bảo
vệ + điện đối với dạy nghề tại xã,
bản)
Người 35 120.000 4.200.000
7
Thuê phương tiện vận chuyển trang
thiết bị, nguyên, vật liệu dạy nghề đối
với trường hợp dạy nghề lưu động
Lớp 1 3.000.000 3.000.000
8
Chi quản lý lớp học: 5% x (1 + 2 + 3
+ 4 + 5 + 6 +7)
2.880.000
Tổng cộng 60.510.000
Mức hỗ trợ học tập bình quân/học viên:
60.510.000 đồng : 35 học viên = 1.728.857 đồng (làm tròn: 1.700.000 đồng)
(Không tính hỗ trợ tiền ăn và đi lại cho học viên theo quy định)
Ngành nghề đào tạo: Kỹ thuật nuôi trồng và chế biến Nấm
Số lượng đào tạo: 01 lớp, 35 học viên
Thời gian đào tạo: 03 tháng (66 ngày)
Địa điểm đào tạo: Tại các cơ sở dạy nghề và các xã, bản thuộc địa bàn tỉnh Sơn La
STT Nội dung chi Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1
Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp
chứng chỉ nghề
2.750.000
1.1.
Tuyển sinh (Chi phí thông báo tuyển
sinh, in ấn hồ sơ đăng ký học, thông
báo nhập học…)
Học viên 35 20.000 700.000
1.2. Khai giảng, bế giảng 1.000.000
Khai giảng (Băng rôn, phông chữ …) Lớp 1 500.000 500.000
Bế giảng (Băng rôn, phông chữ …) Lớp 1 500.000 500.000
1.3. Ảnh, chứng chỉ nghề cho học viên Cái 35 30.000 1.050.000
2
Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu
học nghề cho học viên
1.505.000
2.1. Tài liệu, giáo trình Quyển 35 35.000 1.225.000
10
2.2. Vở viết Quyển 35 5.000 175.000
2.3. Bút viết Cái 35 3.000 105.000
2.4. Túi đựng tài liệu Cái 35 2.000 70.000
3 Thù lao giáo viên, người dạy nghề Tiết 528 40.000 21.120.000
4
Phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán
bộ quản lý lớp học (nếu có): (0,2 x
830 000) x 3 tháng
Người 2 498.000 996.000
5
Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học
nghề:
21.474.000
5.1. Khấu hao công cụ, dụng cụ:
5.2. Nguyên, vật liệu thực hành 21.474.000
Bông phế thải Kg 3000 3.800 11.400.000
Giống Nấm Kg 140 25.000 3.500.000
Túi ni lon Kg 16 55.000 880.000
Bông nút Kg 28 30.000 840.000
Chun buộc Kg 1 180.000 180.000
Dây treo Cuộn 28 23.000 644.000
Bình phun 8 lít Cái 1 250.000 250.000
Vôi Kg 40 5.000 200.000
Bạt dứa làm nhà mô hình M
2
450 6.000 2.700.000
Tre dựng nhà mô hình Cây 22 40.000 880.000
6 Thuê lớp học + bảo vệ + điện Tháng 3 1.000.000 3.000.000
7
Thuê phương tiện vận chuyển trang
thiết bị, nguyên, vật liệu dạy nghề đối
với trường hợp dạy nghề lưu động
Lớp 1 3.000.000 3.000.000
8
Chi quản lý lớp: 5% x (1 + 2 + 3 + 4 +
5 + 6 + 7)
2.690.000
Tổng cộng 56.540.000
Mức hỗ trợ học tập bình quân/học viên:
56.540.000 đồng : 35 học viên = 1.600.000 đồng (làm tròn: 1.600.000 đồng)
(Không tính hỗ trợ tiền ăn và đi lại cho học viên theo quy định)
Ngành nghề đào tạo: Sản xuất Chổi chít
Số lượng đào tạo: 01 lớp, 35 học viên
Thời gian đào tạo: 3 tháng (60 ngày)
Địa điểm đào tạo: Tại các cơ sở dạy nghề và các xã, bản thuộc địa bàn tỉnh Sơn La
STT Nội dung chi Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1
Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp
chứng chỉ nghề
2.750.000
1.1.
Tuyển sinh (Chi phí thông báo tuyển
sinh, in ấn hồ sơ đăng ký học, thông
báo nhập học…)
Học viên 35 20.000 700.000
1.2. Khai giảng, bế giảng 1.000.000
11
Khai giảng (Băng rôn, phông chữ,
nước uống, hoa …)
Lớp 1 500.000 500.000
Bế giảng (Băng rôn, phông chữ,
nước uống, hoa …)
Lớp 1 500.000 500.000
1.3. Ảnh, chứng chỉ nghề cho học viên Cái 35 30.000 1.050.000
2
Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu
học nghề cho học viên
980.000
2.1. Tài liệu, giáo trình Quyển 35 20.000 700.000
2.2. Vở viết Quyển 35 5.000 175.000
2.3. Bút viết Cái 35 3.000 105.000
2.4. Túi đựng tài liệu Cái 35 2.000 70.000
3 Thù lao giáo viên, người dạy nghề Tiết 480 40.000 19.200.000
4
Phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán
bộ quản lý lớp học (nếu có): (0,2 x
830 000) x 3 tháng
Người 1 498.000 498.000
5
Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học
nghề:
7.750.000
5.1. Khấu hao TSCĐ, CCDC -
5.2. Nguyên, vật liệu thực hành 7.750.000
Bông chít Kg 175 25.000 4.380.000
Cán gỗ Cái 105 5.000 525.000
Kim khâu Cái 35 2.000 70.000
Dây thép bọc cán Kg 10 30.000 300.000
Dây ni lông bó cán Cuộn 10 20.000 200.000
Ni lông bọc cán Cái 105 2.000 210.000
Núm treo chổi Cái 105 3.000 315.000
Bộ ghì đạp Cái 35 50.000 1.750.000
6 Thuê lớp học + bảo vệ + điện Tháng 3 1.500.000 4.500.000
7
Thuê phương tiện vận chuyển trang
thiết bị, nguyên, vật liệu dạy nghề đối
với trường hợp đi lưu động
Lớp 1 2.000.000 2.000.000
8
Chi quản lý lớp học: 5% x (1 + 2 + 3
+ 4 + 5 + 6 + 7)
1.880.000
Tổng cộng 39.560.000
Mức hỗ trợ học tập bình quân/học viên:
39.560.000 đồng : 35 học viên = 1.130.286 đồng (làm tròn: 1.100.000 đồng)
(Không tính hỗ trợ tiền ăn và đi lại cho học viên theo quy định)
Ngành nghề đào tạo: Kỹ thuật nuôi Gà trang trại
Số lượng đào tạo: 01 lớp, 35 học viên
Thời gian đào tạo: 03 tháng (66 ngày)
Địa điểm đào tạo: Tại các cơ sở dạy nghề và các xã, bản thuộc địa bàn tỉnh Sơn La
STT Nội dung chi Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
12
1
Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp
chứng chỉ nghề
2.750.000
1.1.
Tuyển sinh (Chi phí thông báo tuyển
sinh, in ấn hồ sơ đăng ký học, thông
báo nhập học…)
Học viên 35 20.000 700.000
1.2. Khai giảng, bế giảng 1.000.000
Khai giảng (Băng rôn, phông chữ,
nước uống, hoa )
Lớp 1 500.000 500.000
Bế giảng (Băng rôn, phông chữ,
nước uống, hoa …)
Lớp 1 500.000 500.000
1.3. Ảnh, chứng chỉ nghề cho học viên Cái 35 30.000 1.050.000
2
Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu
học nghề cho học viên
2.205.000
2.1. Tài liệu, giáo trình Quyển 35 45.000 1.575.000
2.2. Vở viết Quyển 35 10.000 350.000
2.3. Bút viết Cái 70 3.000 210.000
2.4. Túi đựng tài liệu Cái 35 2.000 70.000
3 Thù lao giáo viên, người dạy nghề 19.360.000
Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Tiết 176 40.000 7.040.000
Thực hành: 01 giáo viên/lớp Tiết 352 35.000 12.320.000
4
Phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán
bộ quản lý lớp học (nếu có): (0,2 x
830 000) x 3 tháng
Người 1 498.000 498.000
5
Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học
nghề:
14.660.000
5.1. Vôi khử trùng Kg 70 15.000 1.050.000
5.2. Gà giống thực hành nuôi thả (gà to) Con 35 120.000 4.200.000
5.3. Gà giống loại nhỏ Con 70 15.000 1.050.000
5.4. Máng bằng thép cho gà ăn Cái 4 200.000 800.000
5.5. Máng bằng thép đựng nước uống Cái 4 150.000 600.000
5.6. Cót quây gà (loại nhỏ) Cái 4 50.000 200.000
5.7. Ni lon quây chuồng Kg 10 50.000 500.000
5.8. Cám Gạo Kg 90 6.000 540.000
5.9. Cám Ngô Kg 225 10.000 2.250.000
5.10. Đậu Tương Kg 122 20.000 2.440.000
5.11. Cám đậm đặc Kg 22 15.000 330.000
5.12. Thuốc phòng bệnh ở gà (uống) Gói 20 5.000 100.000
5.13. Thuốc phòng bệnh ở gà (tiêm) Lọ 20 25.000 500.000
5.14. Thuốc phun khử trùng chuồng trại Lọ 1 100.000 100.000
6 Thuê lớp học + địa điểm thực hành 4.500.000
6,1
Thuê lớp học (hoặc điện, nước đối
với dạy nghề tại cơ sở dạy nghề)
Tháng 3 500.000 1.500.000
6.2. Thuê địa điểm thực hành + bảo vệ Tháng 3 1.000.000 3.000.000
13
7
Thuê phương tiện vận chuyển trang
thiết bị, nguyên, vật liệu dạy nghề đối
với trường hợp dạy nghề lưu động
Lớp 1 3.000.000 3.000.000
8
Chi quản lý lớp học: 5% x (1 + 2 + 3
+ 4 + 5 + 6 +7 )
2.350.000
Tổng cộng 49.320.000
Mức hỗ trợ học tập bình quân/học viên:
49.320.000 đồng : 35 học viên = 1.409.143 đồng (làm tròn: 1.400.000 đồng)
(Không tính hỗ trợ tiền ăn và đi lại cho học viên theo quy định)
Ngành nghề đào tạo: Kỹ thuật chăn nuôi Lợn
Số lượng đào tạo: 01 lớp, 35 học viên
Thời gian đào tạo: 03 tháng (66 ngày)
Địa điểm đào tạo: Tại các cơ sở dạy nghề và các xã, bản thuộc địa bàn tỉnh Sơn La
STT Nội dung chi Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
1
Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp
chứng chỉ nghề
2.750.000
1.1.
Tuyển sinh (Chi phí thông báo tuyển
sinh, in ấn hồ sơ đăng ký học, thông
báo nhập học…)
Học viên 35 20.000 700.000
1.2. Khai giảng, bế giảng 1.000.000
Khai giảng (Băng rôn, phông chữ, nước
uống, hoa……)
1 500.000 500.000
Bế giảng (Băng rôn, phông chữ,
nước uống, hoa …)
Cái 1 500.000 500.000
1.3. Ảnh, chứng chỉ nghề cho học viên Cái 35 30.000 1.050.000
2
Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu
học nghề cho học viên
1.575.000
2.1. Tài liệu, giáo trình Quyển 35 35.000 1.225.000
2.2. Vở viết Quyển 35 5.000 175.000
2.3. Bút viết Cái 35 3.000 105.000
2.4. Túi đựng tài liệu Cái 35 2.000 70.000
3 Thù lao giáo viên, người dạy nghề 21.120.000
Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Tiết 200 40.000 8.000.000
Thực hành: 01 giáo viên/lớp Tiết 328 40.000 13.120.000
4
Phụ cấp lưu động cho giáo viên, cán
bộ quản lý lớp học (nếu có): (0,2 x
830 000) x 3 tháng
Người 2 498.000 996.000
5
Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học
nghề:
12.660.000
Lợn thực hành 15kg/con x 3 con = 45
kg
Kg 45 100.000 4.500.000
Cám Gạo Kg 90 6.000 540.000
Cám Ngô Kg 180 7.000 1.260.000
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét