Thứ Bảy, 15 tháng 2, 2014

công nghệ sản xuất sữa

Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải

PHÁƯN 3 : CÁN BÀỊNG VÁÛT CHÁÚT

3.1 Cạc k hiãûu
G
1
,G
2
: Lượng vật liệu trước khi vào và sau khi ra khỏi mấy sấy, (Kg/h)
G
k
:Lượng vật liệu khơ tuyệt đối đi qua mấy sấy , (Kg/h)
W
1
, W
2
: Độ ẩm của vật liệu trước và sau khi sấy, tính theo % khối lượng vật
liệu ướt
W: Độ ẩm được tách ra khỏi vật liệu khi đi qua máy sấy , (Kg/h)
L:Lượng khơng khí khơ tuyệt đối đi qua mấy sấy , (Kg/h)
x
o
:Hàm ẩm của khơng khí trước khi vào caloripher sưởi , (Kg/Kgkkk)
x
1
,x
2
: Hàm ẩm của khơng khí trước khi vào mấy sấy (sau khi đi qua
caloripher sưởi) và sau khi ra khỏi mấy sấy, (Kg/Kgkkk)
3.2 Cạc thäng säú ban âáưu
Thiãút kãú hãû thäúng sáúy bàng ti âãø sáúy ch våïi nàng sút
khong 1400táún/ nàm
Gi thiãút mäüt nàm nh mạy lm viãûc 350 ngy ,mäùi ngy lm 20
giåì . Váûy nàng sút trung bçnh trong mäüt giåì l
G
2
=
200
20*350
1400000
=
Kg/h
Ch sau khi thu hoảch âỉåüc så chãú så bäü trỉåïc khi âem vo
phng sáúy.Âäü áøm ca ch lục ny âảt khong tỉì (60-65)% .Chn
âäü áøm ca ch trỉåïc khi sáúy l W
1
=63%.Âãø sn pháøm ch sau
khi sáúy âảt âỉåüc âäü khä,tåi,xäúp theo u cáưu m khäng bë gy
vủn,khäng bë áøm mäúc thç ta khäúng chãú âäü áøm ra ca ch âảt
khong W
2
=5%
Theo kinh nghiãûm ch khä cọ thãø chëu âỉåüc nhiãût âäü trãn
dỉåïi 100
0
C.Do âọ ta chn nhiãût âäü tạc nhán sáúy vo thiãút bë sáúy
l t
2
=100
0
C.Âãø âm bo tênh kinh tãú,gim täøn tháút nhiãût do tạc
nhán sáúy mang âi âäưng thåìi âm bo khäng xy ra hiãûn tỉåüng
âng sỉång sau khi sáúy,ta chn t
2
sao cho âäü áøm tỉång âäúi khäng
quạ bẹ nhỉng cng khäng quạ gáưn trảng thại bo ho .Do âọ nhiãût
âäü tạc nhán ra khi bưng sáúy âỉåüc chn så bäü khong t
2
=70
0
C
Thäng säú khäng khê ngoi tråìi âỉåüc xạc âënh tải thnh phäú
 Nàơng
Nhỉ váûy,cạc thäng säú ban âáưu âỉåüc xạc âënh l:
Năng suất tính theo sản phẩm : G
2
=200 kg/h
Độ ẩm vật liệu vào : W
1
= 63%
Độ ẩm vật liệu ra : W
2
= 5%
Nhiệt độ tác nhân sấy vào : t
1
= 100
0
C
Nhiệt độ tác nhân sấy ra : t
2
= 70
0
C
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 5 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải
Nhiệt độ khơng khí ngồi trời : t
0
= 26
0
C ,P
obh
=0.0343 at
Độ ẩm mơi trường : φ = 81%

Hàm ẩm của khơng khí được tính theo cơng thức sau:
x
o
=0.622
obh
o
kq
obh
o
PP
P
*
*
ϕ
ϕ

{sách QTTBII_ trang 156}
thay số vào ta có
x
o
=0.622
0343.0*81.0033.1
0343.0*81.0

=0.0172(kg/kgkkk)
-Nhiệt lượng riêng của khơng khí:
I
o
=C
kkk
*t
o
+x
o
*i
h
, ( J/kgkkk ) {sách QTTBII- trang 156}
Với C
kkk:
nhiệt dung riêng của khơng khí ,J/kg âäü
C
kkk=
10
3

J/kg độ
t
o:
nhiệt độ của khơng kh í t
o
=

26
o
C
i
h
: nhiệt lượng riêng của hơi nước ở nhiệt đäü t
o ,
J/kg
Nhiãût lỉåüng riãng i
h
dỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc thỉûc
nghiãûm
i
h
=r
o
+C
h
*t
o
=(2493+1.97t
o
)10
3
, J/kg {sách QTTBII _ trang 156}
Trong đó: r
o
=2493*10
3

:nhiệt lượng riêng của hơi nước ở 0
o
C
C
h
= 1.97*10
3
: nhiệt dung riêng của hơi nước , J/kg âäü
Từ đó ta tính được I
o
=69.76*10
3
J/kgkkk hay I
o
=69.76 (kJ/kgkkk)
-Trạng thái của khơng khí sau khi ra khỏi caloripher là: t
1
=100
o
C,P
1bh
=1.02 at
Khi đi qua caloripher sỉåíi, khơng khí chỉ thay âäøi nhiệt độ cn hm áøm
khäng thay âäøi.
Do âọ x
1
=x
o
nãn ta cọ :

( )
bh
kq
Px
Px
11
1
1
622.0
*
+
=
ϕ
=
( )
02.1*0172.0622.0
033.1*0172.0
+
=0.027=2.7%
-Nhiệt lượng riêng của khơng khí sau khi ra khỏi caloripher là:
I
1
= t
1
+(2493+1.97t
1
)10
3
x
1 ,
(J/Kgkkk)
I
1
= 100+(2493+1.97*100)*0.0172 = 146.268 ( KJ/Kgkkk )
-Trạng thái của khơng khí sau khi ra khỏi phòng sấy:
t
2
=70
o
C , P
2bh
=0.3177 at
-Nếu sấy lý thuyết thì:I
1
=I
2
=146.268 (KJ/Kgkkk)
Ta có I
2
=C
kkk
*t
2
+x
2
*i
h ,
J/Kgkkk
Từ đó hàm ẩm của khơng khí
x
2
=
h
kkk
i
tCI
22
*

=
00
22
*
*
tCr
tCI
h
kkk
+

(Kg/Kgkkk)
x
2
=
26*10*97.110*2493
70*1010*268.146
33
33
+

=0.029 (Kg/Kgkkk)
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 6 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải

( )
bh
kq
Px
Px
22
2
2
622.0
*
+
=
ϕ
=
3177.0)029.0622.0(
033.1*029.0
+
= 0.1496=14.96%

3.3 Cán bàòng váût liãûu
3.3.1 Cán bàòng váût liãûu cho váût liãûu sáúy
Trong q trình sấy ta xem như khơng có hiện tượng mất mát vật liệu,lượng
khơng khí khơ tuyệt đối coi như khơng bị biến đổi trong sút q trình sấy.Vậy
lượng vật liệu khơ tuyệt đối đi qua mấy sấy là:
G
k
=G
1
100
100
1
W

=G
2
100
100
2
W

{sách QTTBII_trang 165}
Trong đó: W
1
=63%, W
2
=5%; G
2
=200 ( Kg/h.)
Vậy G
k
= 200
100
5100

= 190 (Kg/h)
Lượng ẩm tách ra khi vật liãûu trong quạ trçnh sáúy được tính theo cơng thức:
W=G
2
1
21
W100
WW


, (Kg/h) {sách QTTBII_ trang 165}
W=200
63100
563


=313.5 (Kg/h)
Lượng vật liệu trước khi vào phòng sấy
G
1
=G
2
+W=200+313.5=513.5 (Kg/h)
3.3.2 Cán bàòng váût liãûu cho khäng khê sáúy
Cũng như vật liệu khơ ,coi như lượng khơng khí khơ tuyệt đối đi qua mấy sấy
khơng bị mất mát trong sút q trình sấy.Khi qua q trình làm việc ổn định
lượng khơng khí đi vào mạy sấy mang theo một lượng ẩm là :Lx
1
Sau khi sấy xong , lượng ẩm bäúc ra khỏi vật liệu là W do đó khơng khí có
thêm một lượng ẩm là W
Nếu lượng ẩm trong khơng khí ra khỏi mấy sấy là Lx
2
thì ta có phương trình cân
bằng:
Lx
1
+W=Lx
2
{sạch QTTBII_ trang 165}
L =
12
W
xx

(Kg/h)
Thay số L =
0172.0029.0
5.313

= 26567.8 ( Kg/h)
Với L là lượng khơng khí khơ cần thiết để làm bäúc hơi W kg ẩm trong vật liệu.
Ta cọ,tải t
0
=26
0
C,ỉïng våïi
0
ϕ
thç
185.1
0
=
ρ
kg/cm
3
Lỉu lỉåüng thãø têch ca tạc nhán sáúy trỉåïc khi vo calorifer l:
V=
08.22420
185.1
8.26567
0
==
ρ
L
(m
3
/h)
Vậy lượng khơng khí khơ cần thiết để làm bäúc hơi 1 Kg ẩm trong vật liệu là:
l =
W
L
=
12
1
xx

(Kg/Kgẩm) {sạch QTTBII_ trang 166}
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 7 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải
Khi đi qua calorifer sưởi khơng khí chỉ thay đäøi nhiệt đäü nhưng khơng thay
đäøi hàm ẩm, do đó x
o
=x
1
nên ta có:
l =
12
1
xx

=
02
1
xx


Thay số vào ta có
l =
0172.0029.0
1

= 84.745 (Kg/Kgẩm)
3.4 Quạ trçnh sáúy häưi lỉu l thuút
Q trình hoạt động của hệ thống này là:
Tác nhân sấy đi ra khỏi buồng sấy cọ trang thái t
2
,
ϕ
2
,x
2
được hồi lưu lại với
lượng l
H
và thải ra mơi trường l
t
.Khối lượng l
H
được hồ trộn với khơng khí mới có
trạng thái là t
0
,
ϕ
o
,x
0
våïi lỉåüng l
0
Sau khi âỉåüc ho träün,ta âỉåüc lỉåüng khäng khê l l ,âỉåüc
quảt hụt v âáøy vo calorife âãø gia nhiãût âãún trảng thại I
1
,t
1
,
1
ϕ

räưi âáøy vo bưng sáúy
Vật liệu ẩm có khối lượng là G
1
đi vào buồng sấy và sản phẩm ra là G
2
.Tác
nhân đi qua buồng sấy đã nhận hơi nước bay hơi từ vật liệu sấy đồng thời bị mất
nhiệt nên trạng thái của nó là x
2
,t
2
,
ϕ
2
Gọi x
M
,I
M
là trạng thái của hổn hợp khí ở buồng hồ trộn
Ta có: l=l
o
+l
H
hoặc L=L
o
+L
H
-Chọn tỷ lệ hồi lưu là 50% vậy
l = 0.5(l
o
+l
H
) suy ra l
H
=l
o
Vậy tỷ số hồi lưu n : là số kg khơng khí hồi lưu hồ trộn với 1 kg khơng khí ban đầu
( t ừ mơi trường)
n =
o
H
l
l
( sạch k thût sáúy näng sn _trang 79)
Vậy hàm ẩm của hổn hợp khí được tính theo cơng thức sau:
x
M
=
n
nxx
o
+
+
1
2
{ sach QTTBII_ trang 176} (Kg/Kgkkk)
x
M
=
2
20
xx
+
=
2
029.00172.0
+
= 0.0231 (Kg/Kgkkk)
Nhiệt lượng riêng của hổn hợp khơng khí là:
I
M
=
n
nII
+
+
1
20
(KJ/Kgkkk)
I
M
=
11
268.146*176.69
+
+
=108.03 (KJ/Kgkkk)
Ta có: I
M
=(10
3
+1.97*10
3
x
M
)t
M
+ 2493*10
3
x
M
Suy ra t
M
=
M
MM
x
xI
33
3
10*97.110
10*2493
+

Với t
M
: Nhiệt độ của hổn hợp khí
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 8 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải
Từ đó: t
M
=
0231.0*10*97.110
0231.0*10*2493*10*03.108
33
33
+

= 48.25
0
C ,
Suy ra P
Mbh
=0.11(at)
)622.0(
+
=
MMbh
kqM
M
xP
Px
ϕ
=
)622.00231.0(11.0
033.1*0231.0
+
= 0.336= 33.6
%
Lỉåüng khäng khê khä lỉu chuøn trong thiãút bë sáúy

5.169
0231.0029.0
11
2
=

=

=
M
xx
l
Kg/Kg áøm


PHÁƯN 4 : CÁN BÀỊNG NHIÃÛT LỈÅÜNG
& TÊNH TOẠN THIÃÚT BË CHÊNH
4.1 Tênh toạn thiãút bë chênh
4.1.1Thãø têch ca khäng khê
a/Thể tích riêng của khơng khí vào thiết bị sấy:
v
1
=
bh
PP
RT
11
1
ϕ

m
3
/Kgkkk ,{sạch QTTB II- trang 157}
Với R=287 (J/Kg
o
K)
T
1
=100
0
C+273=373K
P=1.033(at)
P
1bh
=1.02(at)
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 9 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải

ϕ
1
=0.027
Thay số vào ta có:
v
1
=
( )
4
10*81.9*02.1*027.0033.1
373*287

=1.085 (m
3
/Kgkkk)
b/Thể tích khơng khí vào phòng sấy:
V
1
=L*v
1
=26567.8*1.085=28826.1 (m
3
/h)
c/ Thể tích riêng khơng khí ra khỏi phòng sây là:
v
2
=
bh
PP
RT
22
2
ϕ

,våïi T
2
=70+273=343K,
1496.0
2
=
ϕ
,P
2bh
=0.3177at
Thay säú vo ta cọ :
v
2
=
( )
4
10*81.9*3177.0*1496.0033.1
343*287

v
2
= 1.018 (m
3
/Kgkkk)
d/Thể tích khơng khí ra khỏi phòng sấy:
V
2
=Lv
2
=26567.8*1.018=27046.0 (m
3
/h)
e/Thể tích trung bình của khơng khí trong phòng sấy:
V
tb
=
2
21
VV
+
=27936.05 (m
3
/h)
4.1.2 Thiãút bë sáúy kiãøu bàng ti
Thiãút bë sáúy kiãøu bàng ti gäưm mäüt phng hçnh chỉỵ nháût trong
âọ cọ mäüt hay vi bàng ti chuøn âäüng nhåì cạc tang quay,cạc
bàng ny tỉûa trãn cạc con làn âãø khi bë vng xúng.Bàng ti lm
bàòng såüi bäng táøm cao su,bn thẹp hay lỉåïi kim loải,khäng khê
âỉåüc âäút nọng trong carolifer.Váût liãûu sáúy chỉïa trong phãùu tiãúp
liãûu,âỉåüc cún vo giỉỵa hai trủc làn âãø âi vo bàng ti trãn
cng.Nãúu thiãút bë cọ mäüt bàng ti thç sáúy khäng âãưu vç låïp váût
liãûu khäng âỉåüc xạo träün do âọ loải thiãút bë cọ nhiãưu bàng ti
âỉåüc sỉí dủng räüng ri hån.ÅÍ loải ny váût liãûu tỉì bàng trãn di
chuøn âãún âáưu thiãút bë thç råi xúng bàng dỉåïi chuøn âäüng
theo chiãưu ngỉåüc lải.Khi âãún cúi bàng cúi cng thç váût liãûu khä
âỉåüc âäø vo ngàn thạo.
Khäng khê nọng âi ngỉåüc våïi chiãưu chuøn âäüng ca cạc
bàng .Âãø quạ trçnh sáúy âỉåüc täút,ngỉåìi ta cho khäng khê di chuøn
våïi váûn täúc låïn,khong 3m/s ,cn bàng thç di chuøn våïi váûn täúc
( 0.3-0.6) m/ph
Chn kêch thỉåïc bàng ti
Gọi B
r
: Chiều rộng lớp băng tải (m)
h : Chiều dày lớp trà (m) ,Lấy h=0.1(m)
ω
: Vận tốc băng tải , chn
ω
=0.4 m/ph
ρ
: Khối lượng riêng của chè , Chọn
3
320
m
Kg
=
ρ
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 10 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải
-Năng suất của q trình sấy:
G
1
=B
r
h
ω
ρ
(Kg/h) suy ra B
r
=
60
1
ρω
h
G
=
60*4.0*320*1.0
5.513
=0.6686
(m)
-Chiãưu räüng thỉûc tãú ca bàng ti l :
B
tt
=
η
r
B
, våïi
η
l hiãûu säú hiãûu chênh
Chn
η
=0.9 ,ta cọ B
tt
=
9.0
6686.0
= 0.7429 (m)
Gọi L
b
: Chiều dài băng tải ,m (chiãưu di mäüt màût)
l
s
: Chiều dài phụ thêm, chọn l
s
=1.2 (m)
T: Thời gian sấy, chọn T=30 phút=0.5 giờ
L
b
=
ρ
**
*
1
hB
TG
tt
+ l
s
=
2.1
320*1.0*7429.0
5.0*5.513
+
=12(m)
Váûy L
b
=12(m)
-Băng tải chỉ sử dụng một dây chuyền nên ta chọn chiều dài của một băng tải là
4(m) suy ra số băng tải là 3
Âỉåìng kênh ca bàng ti d=0.3m
4.1.3 Chn váût liãûu lm phng sáúy
-Phòng sấy được xây bằng gạch
-Bề dày tường 0.22 (m) có:
+Chiều dày viên gạch 0.2( m)
+Hai lớp vữa hai bên 0.01 (m)
-Trần phòng được làm bằng bêtơng cốt thép có:
+Chiều dày
m02.0
1
=
ρ
+Lớp cách nhiệt dày
m15.0
2
=
ρ
-Cửa phòng sấy được làm bằng tấm nhơm mỏng,giữa có lớp các nhiệt dày 0.01 m
+Hai lớp nhơm mỗi lớp dày 0.015 (m)
-Chiều dài làm việc của phòng sấy:
Lph = 4+2*0.6= 5.2 m
-Chiều cao làm việc của phòng sấy:
Hph = 0.3+0.1*3+0.2*4 = 2 ( m )
-Chiều rộng làm việc của phòng sấy:
Rph = 0.7429+0.66 = 1.4029. (m)
Vậy kích thước của phòng sấy kể cả tường là:
Lng = 5.2+2*0.22 = 5.64(m)
Hng = 2.0+0.02+0.15 = 2.17 (m)
Rng = 1.4029+0.22*2 = 1.8429 (m)
4.1.4Váûn täúc chuøn âäüng ca khäng khê v chãú âäü
chuøn âäüng ca khäng khê trong phng sáúy
a/Vận tốc của khơng khí trong phòng sấy:
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 11 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải
===
3600*4029.1*2
05.27936
phph
tb
kk
RH
V
ω
2.77 m/s
b/Chế độ chuyển động của khơng khí:
R
e
=
γ
ω
tdkk
l*
{sạch QTTB II _ trang 35}
Với: R
e
: là hằng số Reynol đặc trưng cho chế độ chuyển động của dòng
l

Đường kính tương đương
l

=
phph
phph
RH
RH
+
**2
=
4029.12
4029.1*00.2*2
+
=1.649( m)
Nhiệt độ trung bình của khơng khí trong phng sấy:
t
tb
=
2
21
tt
+
=
2
70100
+
= 85
o
C
-Từ nhiệt độ trung bình này tra bảng phụ 9 trang 130 sách “kĩ thuật sấy nơng sản”
ta được
=
λ
0.031 (W/m
o
K)

=
γ
21.06*10
6

(m
2
/s)
Vậy R
e
=
6
10*06.21
649.1*77.2


= 15*10
4
Vậy Re=15*10
4
suy ra chế độ của khơng khí trong phòng sấy là chế độ chuyển
động xốy
4.1.5 Hiãûu säú nhiãût âäü trung bçnh giỉỵa tạc nhán sáúy våïi
mäi trỉåìng xung quanh
tb

=
2
1
21
ln
t
t
tt


∆−∆

Với
1
t

: Hiệu số nhiệt đäü giữa tác nhân sấy vào phòng sấy với khơng
khí bên ngồi
=∆
1
t
100-26=74
o
C
2
t

: Hiệu số nhiệt độ giữa tác nhân sấy đi ra khỏi phòng sấy våïi
khơng khí bên ngồi
2
t

=70-26 = 44
o
C
Vậy
tb
t

=
44
74
ln
4474

= 57.71
o
C
4.2 Tênh täøn tháút nhiãût
4.2.1 Täøn tháút qua tỉåìng α
1
-Tường xây bằng gạch dày 0.22 (m) T
t1
-Chiều dày viên gạch
gach
δ
=0.2 (m)
-Chiều dày mỗi lớp vữa
v
δ
= 0.01 (m) T
t2
Tra bảng
gach
λ
= 0.77( w/mđộ) α
2

v
λ
= 1.2 (w/mđộ)
δ
1
δ
2
δ
3
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 12 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải
Lưu thể nóng (khäng khê nọng) chuyển động trong phòng do đối lưu tự
nhiên(vì có sự chênh lệch nhiệt độ) và do cưỡng bức ( quảt) .Khäng khê
chuøn âäüng theo chãú âäü chy xoạy(do Re>10
4
)
Gọi
1
α
là hệ số cấp nhiệt từ tác nhân sấy đến bề mặt trong của tường phòng sấy
1
α
= k(
//
1
/
1
αα
+
)
Với :
//
1
α
là hệ số cấp nhiệt từ tác nhân sấy đến thành máy sấy do đối lưu tự
nhiên ,W/m
2
độ

1
/
α
là hệ số cấp nhiệt từ tác nhân sấy đến thành máy sấy do đối lưu
cưỡng bức ,W/m
2
độ
k : hệ số điều chỉnh, k= 1.2
÷
1.3
a/Tính
/
1
α
Phương trình chuẩn Nuxen đối với chất khí:
Nu = C
l
ε
R
0.8
= 0.018
l
ε
R
0.8
Trong đó:
l
ε
phụ thuộc vào tỷ số
td
ph
l
L
và Re
Ta có :
td
ph
l
L
=
649.1
2.5
=3.15
Re =15*10
4

Tra bảng và tính tốn ta được
l
ε
=1.205 {sổ tay QTTBII_ trang 15}
Vậy Nu = 0.018*1.205* (15*10
4
)
0.8
= 300
Mà Nu =
λ
α
ph
H
1
/
suy ra
/
1
α
=
ph
H
Nu
λ
=
65.4
2
031.0*300
=
b/Tính
1
//
α
Gọi t
T1
là nhiệt độ trung bình của bề mặt thành ống(tường) tiếp xúc với khơng
khí trong phòng sấy
Chọn t
T1
=70.0
o
C
Gọi t
tbk
là nhiệt độ trung bình của chất khí vào phòng sấy (tạc nhán sáúy)
t
tbk
=
85
2
70100
=
+
o
C
Gọi t
tb
là nhiệt đäü trung bình giữa tường trong phòng sấy với nhiệt độ trung
bình của tạc nhân sấy.
t
tb
=
5.77
2
8570
=
+
o
C
Chuẩn số Gratket : Đặt trưng cho tác dụng tương hổ của lực ma sát phân tử
v lực nâng do chênh lệch khối lượng riêng ở các điểm có nhiệt độ cao khác của
dòng,k hiệu Gr
Gr =
T
tgH
ph
2
1
3
γ

với g là gia tốc trọng trường g=9.8(m/s
2
)

H
ph
Chiều cao của phòng sấy ,m
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 13 GVHD: Nguyễn Dân
Đồ án mơn học: QTTB Sấy băng tải

1
t

= t
tbk
-t
T1
= 85-77.5 = 7.5 , T=t
tbk
+273=358K
Suy ra Gr=
358*10*09.21
5.7*2*8.9
122
3

=3.69*10
9
Mà chuẩn số Nuxen là
Nu = 0.47*Gr
0.25
{säø tay QTTB II_ trang 24}
Suy ra Nu = 115.8
Hơn nữa Nu =
λ
α
1
//
H
suy ra
1
//
α
=
ph
H
Nu
λ
=
2
031.0*8.115
=1.74
Từ đó
( )
( )
58.774.165.42.1
//
1
1
/
1
=+=+=
ααα
k
c/Tính
2
α
Hệ số cấp nhiệt của bề mặt ngồi mạy sấy đến mơi trường xung quanh
//
2
2
/
2
ααα
+=
Với
/
2
α
Hệ số cấp nhiệt do đối lưu tự nhiên
2
//
α
Hệ số cấp nhiệt do bức xạ
Ta cọ nhiãût ti riãng ca khäng khê tỉì phng sáúy âãún mäi trỉåìng
xung quanh :
q
1
=
11
* t

α
=7.68*(85-70)=113.7 ,KJ/kg áøm
Trong q trình truyền nhiệt ổn định thì:
q
1
=

=

3
1
21
i
i
i
TT
tt
λ
δ

3
3
2
2
1
1
3
1
λ
δ
λ
δ
λ
δ
λ
δ
++=

=
i
i
i
(m
2
độ/w)
ở đây :
321
,,
δδδ
: bề dày các lớp tường ,m

321
,,
λλλ
: Hệ số dẫn nhiệt tương ứng , W/mâäü
m01.0
21
==
δδ
_ Bề dày lớp vữa có
2.1
21
==
λλ
(w/mđộ)
m2.0
3
=
δ
_Bề dày của viên gạch cọ
77.0
3
=
λ
(w/mđộ)
Vậy
=

=
3
1i
i
i
λ
δ
267.0
77.0
2.0
2.1
01.0
2.1
01.0
=++
(m
2
độ/w)
Từ đó
t
T1
-t
T2
=q
1

=
3
1i
i
i
δ
δ
= 113.7*0.267 =31(
o
C)
t
T2
: Nhiệt đäü tường ngồi phòng sấy ,
0
C
t
T2
= t
T1
-31=70-31= 39 (
0
C)
Nhiệt độ lớp biên giới giỉỵa tường ngồi phòng sấy và khơng khí ngồi trời
T
bg
=
2
26
2
+
T
t
=
5.32
2
2639
=
+
o
C
Tại nhiêt độ T
bg
này tra bng ta tính đươc :
2
10*67.2

=
λ
(W/mK)
SVTH: Nguyễn Thị Tư Diệp_02H 14 GVHD: Nguyễn Dân

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét