08/26/13 5
III. Hệ quản trị CSDL Access
1. Microsoft Access: là một hệ quản trị CSDL có
sử dụng CSDL được tổ chức ở dạng bảng.
2. CSDL Access: là một đối tượng bao gồm tập
hợp các bảng dữ liệu, các kết nối giữa các bảng
được thiết kế một cách phù hợp để phục vụ lưu
trữ dữ liệu cho một ứng dụng quản lý dữ liệu nào
đó .
08/26/13 6
III. Hệ quản trị CSDL Access
3. Các thành phần của 1 CSDL Access:
- Table (bảng dữ liệu)
- Query (bảng truy vấn)
- Form (biểu mẫu)
- Report (Báo biểu)
- Macro (tập lệnh vĩ mô)
-
Modul (đơn thể các chương trình)
08/26/13 7
III. Hệ quản trị CSDL Access
4. Khởi động chương trình
-
Start/Programs/Microsoft Access
-
Tạo mới 1 CSDL: File / New, sau đó nhập tên
của CSDL, chọn thư mục lưu, nhấp nút Create.
-
Mở CSDL: File / Open, sau đó mở thư mục
chứa CSDL, nhấp chọn tên tập tin CSDL, nhấp
nút Open.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
MICROSOFTS ACCESS
Chương II. TABLE
08/26/13 9
Chương II. TABLE (Bảng dữ liệu)
I. Cấu trúc 1 table
II. Tạo cấu trúc Table
III. Nhập dữ liệu cho Table
IV. Sắp xếp, lọc dữ liệu
V. Thiết lập mối quan hệ giữa các Table
08/26/13 10
I. Cấu trúc logic của Table
Table là 1 bảng được tổ chức gồm nhiều cột
(Field) và nhiều dòng (Record) dùng để chứa dữ
liệu cho CSDL Access.
- Field (trường): là một mục dữ liệu tương ứng
với một thông tin cần lưu trữ của table.
-
Record (mẫu tin): là tập hợp các thông tin của
một đối tượng.
* Một bảng gồm 2 phần chính: phần cấu trúc và phần
dữ liệu, phần cấu trúc tương ứng với các trường và
phần dữ liệu tương ứng với các mẫu tin
08/26/13 11
II. Tạo cấu trúc Table
1. Tạo mới bằng chế độ Design View
Trong cửa sổ chính (Database), nhấp chọn đối
tượng Tables và nhấp nút New để tạo mới một
cấu trúc bảng, Nhấp chọn chế độ thiết kế Design
View, OK
2. Giao diện thiết kế:
-
Field Name
-
Data type
-
Description - Field Properties
08/26/13 12
II. Tạo cấu trúc Table
3. Các kiểu dữ liệu
- Text: chuỗi ký tự, dài tối đa 255 ký tự
* Thuộc tính:
+ Field size: quy định chiều dài tối đa của dữ liệu
khi nhập cho trường.
- Memo: mở rộng của kiểu Text (64.000 ký tự)
08/26/13 13
II. Tạo cấu trúc Table
3. Các kiểu dữ liệu
- Number: kiểu số
* Thuộc tính:
- Field size: Quy định giới hạn của giá trị số
+ Byte 0 255
+ Integer -32768 32767
+ Long Integer - 2 tỷ 2 tỷ
+ Single -3,4×10
38
3,4×10
38
+ Double -1,79×10
308
1,79×10
308
08/26/13 14
II. Tạo cấu trúc Table
3. Các kiểu dữ liệu
- Date/Time: kiểu ngày-giờ, có thể chứa các giá
trị ngày/tháng/năm
Hoặc giờ:phút:giây
Hoặc cả hai
- Currency: Kiểu tiền tệ
- AutoNumber: kiểu số tự động
- Yes/No: kiểu logic (nhận giá trị dạng đúng-sai)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét