5/120
–
Excel sûã dng cấc tđnh nùng bưí
sung, nhêåp vùn bẫn tûâ Word, tẩo
chûä nghïå thåt tûâ WordArt
–
Excel cng cung cêëp cấc
phûúng thûác àïí cấc ûáng dng
khấc cố thïí sûã dng àûúåc cấc
chûác nùng mẩnh ca nố.
6/120
II. Khúãi àưång vâ kïët thc Excel
1.Khúãi
àưång
–
Cố nhiïìu cấch khúãi àưång chûúng
trònh Excel:
+ Chổn biïíu tûúång Excel tûâ thanh
Shortcut Bar hóåc thanh Quick Launch
(nïëu cố)
thanh Quick
Launch
7/120
+ Khúãi àưång tûâ biïíu tûúång Excel
trong cûãa sưí Windows Explorer
8/120
+ Tûâ nt Start : [START]\Programs\
(Microsoft Office)\Microsoft Office Excel
9/120
2.Kïët
thc
–
Chổn lïånh tûâ menu: [FILE]\Exit
–
Nhêën vâo nt àống cûãa sưí [
] úã gốc trïn phẫi, hóåc nhêën
Alt–F4
–
Nïëu cấc WorkBook cố sûãa àưíi
vâ chûa ghi lẩi sûå thay àưíi, thò
Excel sệ u cêìu ta xấc nhêån
viïåc cố ghi hay khưng trûúác khi
kïët thc.
10/120
III. Cấc thânh phêìn vâ khấi niïåm cú bẫn
1.Cûãa sưí ûáng
dng
Menu Bar
Standard
Formatting
Đây là bảng tính
Thanh cơng
thức
11/120
2.Cûãa sưí workbook (vùn
bẫn)
–
Mưỵi Workbook bao gưìm nhiïìu
Sheet.
–
Mưỵi Sheet lâ mưåt lûúái cấc ư
(cell) àûúåc tưí chûác thânh hâng
(row) vâ cưåt (column).
–
WorkBook
Sheet
CellCell
Column
Row
12/120
Ngay phđa trïn vng bẫng tđnh cố 2
thânh phêìn:
+ Mưåt lâ hưåp tïn (Name Box)
+ Hai lâ thanh cưng thûác (Formula
Bar)
- Phđa dûúái lâ thanh chûáa tïn cấc
sheet trong workbook vâ thanh cën
ngang.
–
Bïn phẫi lâ thanh cën dổc.
13/120
3.Tưí chûác bẫng tđnh (sheet) trong
Excel
a.Àấnh àõa chó hâng, cưåt
vâ ư
–
Hâng àûúåc àấnh sưë (gấn
nhận) tûâ 1, 2, àïën 65536.
–
Cưåt àûúåc àấnh thûá tûå tûâ A,
B, , Z, AA, , IV (256 cưåt)
14/120
–
Giao ca cưåt vâ hâng lâ ư
(cell) vúái àõa chó xấc àõnh lâ:
[nhận cưåt][nhận dông]
A1 D1
B2
C3
A B C
D
1
2
3
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét