Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Một số đề luyện thi vào lớp 10

Đề số 1:
Phần trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý em chọn , hoặc điền từ, nối ý , sắp xếp cho phù
hợp với yêu cầu
Bài 1: Đọc đoạn trích Trong lòng mẹcủa Nguyên Hồng và trả lời câu hỏi
1, Dòng nào sau đây nói đúng nhất về nội dung chủ yếu của đoạn trích
A. Trình bày tâm địa độc ác của bà cô bé Hồng ,
B. Trình bày nỗi tủi hờn của bé Hồng
C. Trình bày nỗi sung sớng của bé Hồng đợc sống trong lòng mẹ
D. Trình bày diễn biến tâm trạng của bé Hồng
2, Dòng nào nói đúng ý của câu văn: Giá những cổ tục đã đầy đoạ mẹ tôi là một vật nh hòn đá
hay cục thuỷ tinh, đầu mẩu gỗ , tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn , mà nhai , mà nghiến cho kỳ nát
vụn mới thôi
A. Nhà văn so sánh ngầm ngời cô với những cổ tục phong kiến đã đày đoạ mẹ mình .
B. Thể hiện sự căm tức tột cùng của bé Hồng đối với những cổ tục phong kiến đã đầy đoạ mẹ mình.
C. Thể hiện sự kìm nén nỗi đau xót tức tởi đang dâng lên trong lòng
D. Cả A,B,C
3, Em hiểu thế nào về nhận định : Nguyên Hồng là nhà văn của phụ nữ và nhi đồng
A. Nguyên Hồng là nhà văn viết nhiều về phụ nữ và nhi đồng , dành cho họ những tấm lòng chan
chứa yêu thơng và thái độ nâng niu trân trọng .
B. Nhà văn diễn tả thấm thía những nỗi cơ cực tủi nhục mà phụ nữ và nhi đồng phải gánh chịu thiết
thòi trớc
C. Nhà văn thấu hiểu và vô cùng trân trọng vẻ đẹp tâm hồn đức tính cao quý của phụ nữ và nhi đồng
D. Cả A, B, C
4, Điền vào chỗ trống từ thích hợp để đợc một đoạn định nghĩa hoàn chỉnh về một thể loại văn học :
là một thể ký , ở đó ngời kể về những chuyện , những điều chính mình đã trải qua ,
đã chứng kiến
Bài 2: Sắp xếp các truyện ngắn sau:Tôi đi học(Thanh Tịnh), Làng ( Kim Lân), Chiếc lợc ngà
( Nguyễn
Quang Sáng), Những ngôi sao xa xôi ( Lê Minh Khuê) , Lặng lẽ Sa Pa ( Nguyễn Thành Long), Lão
Hạc(Nam Cao) theo các thời kỳ lịch sử.
A. Trớc cách mạng tháng Tám
1945
B. Thời kỳ kháng chiến chống Pháp

C. Thời kỳ kháng chiến chống

D. Từ sau năm
1975 .
Baì 3: Đọc bài thơ ánh trăng của Nguyễn Duy và trả lời câu hỏi
Câu 1: A. Bài thơ ánh trăng đợc tặng giải A của Hội nhà văn Việt Nam năm 1984.
B. Tập thơ ánh trăng đợc tặng giải A của Hội nhà văn Việt Nam năm 1984.
C. Bài thơ ánh trăng đợc tặng giải nhất cuộc thi thơ năm 1972- 1973.
D. Bài thơ ánh trăng đợc tặng giải nhất cuộc thi thơ của báo văn nghệ.
Câu 2: Từ mặtthứ 2 trong câu thơ Ngửa mặt lên nhìn mặt dùng để chỉ ai ?
A- Tác giả B- Trăng C- Quá thứ D- Hiện tại
Câu 3: Nội dung nào không phù hợp với ý nghĩa hình ảnh vầng trăng trong bài thơ?
A- Là hình ảnh của thiên nhiên hồn nhiên tơi mát
B- Là biểu tợng cho quá khứ nghĩa tình
C- Là vẻ đẹp bình dị và vĩnh hằng của đời sống
D- Là biểu tởng của sự hồn nhiên trong sáng của tuổi thơ.
Câu 4: Nội dung nào nêu chủ đề và khái quát ý nghĩa của tuổi thơ?
A. Bài thơ nh một lời tự nhắc nhở về những năm tháng quá khứ gian lao tình nghĩa đối với thiên
nhiên đất nớc bình dị , hiền hậu .
B. Bài thơ có ý nghĩa với cả một thế hệ, với nhiều ngời, nhiều thời.
C. Bài thơ gợi nhắc, củng cố thái độ sống ân nghĩa thuỷ chung
D. Tất cả A, B , C
Tự luận : 1, Viết bài văn ngắn giới thiệu về tác giả Nguyễn Dữ và Chuyện ngời con gái Nam X-
ơng
2, Phân tích giá trị nhân đạo trong tác phẩm Chuyên ngời con gái Nam Xơng
Đề số 2:
Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý em chọn , hoặc điền từ, nối ý , sắp xếp cho phù
hợp với yêu cầu
Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh nội dung vấn đề đặt ra trong văn bản.
Nguy cơ chiến tranh hạt nhân đang đe doạ toàn thể và trên trái
đất , Nhiệm vụ cấp bách của toàn thể nhân loại là nguy cơ đó , là cho một thế
giới hoà bình.
Câu 2: Nối nghĩa của từ mặt ở cột A t ơng ứng với ví dụ có từ mặt t ơng ứng ở cột B.
A B
1. Phần phía trớc từ trán đến cằm của đầu ngời hay
phần trớc của đầu con thú
a, Buồn trông nội cỏ rầu rầu.
Chân mây mặt đất một mầu xanh xanh
2. Những nét trên mặt ngời biểu hiện thái độ , tâm t
tình cảm
b , Ngời quốc sắc kẻ thiên tài
Tình trong nh đã mặt ngoài còn e
3, Mặt con ngời , coi là biểu trng cho thể diện danh
dự , phẩm giá
c, Làm cho rõ mặt phi thờng
Bây giờ ta sẽ rớc nàng nghi gia
4, Phần phẳng ở phía trên , hoặc phía ngoài của vật
phân biệt với phần bên dới hoặc bên trong
d, Sơng in mặt tuyết phân thân .
Sen vàng lãng đãng nh gần nh xa.
Câu 3: Cho đoạn thơ sau: Dù ở gần con Cò mãi yêu con
a, Hình ảnh con cò trong bài thơ đ ợc sáng tạo bởi phép tu từ nào?
A.Nhân hoá B. ẩn dụ C. Hoán dụ D. Điệp ngữ
b, Phơng thức biểu đạt chính trong bài thơ là gì?
A. Biểu cảm B. Miêu tả C. Tự sự D. Thuyết minh
c, Tổ hợp từ Lên rừng xuống biển trong đoạn thơ trên đ ợc xếp vào loại nào ?
A. Thành ngữ B. Tục ngữ C. Khẩu ngữ D. Vị ngữ
Câu 3: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dới
Anh thanh niên đỏ mặt rõ ràng luống cuống :
- Vâng , mời bác và cô lên chơi . Nhà cháu kia, lên cái bậc kia, trên ấy có cái nhà đấy . Nớc sôi đã có
sẵn ,
nhng cháu về trớc một tí . Bác và cô lên ngay. Nói xong , anh chạy vụt đi, cũng tất tả nh khi đến
Hoạ sĩ nghĩ thầm: khách tới bất ngờ , chắc cu cậu cha kịp quét tớc dọn dẹp , cha kịp gấp chăn
chẳng hạn . Ông rất ngạc nhiên khi bớc lên bậc thang bằng đất , thấy ngời con trai đang hái hoa.
1, Hoạ sĩ đã hàm ý gì từ câu in đậm
đó?
2, Hàm ý đợc suy ra nh vậy có đúng
không?
3, Theo em câu in đậm có hàm ý
gì?
4, Đoạn văn có mấy thành phần biệt lập?
A. một B. Hai C. Ba D. Bốn
Câu 4: Tìm từ thích hợp điền vào ô trống để hoàn chỉnh yêu cầu nghị luận về tác phẩm truyện (hoặc
đoạn trích) Những nhận xét đánh giá về truyện phải xuất phát từ của cốt
truyện của nhân vật và trong tác phẩm đợc ngời viết phát hiện và khái
quát.

Câu 5: Em hãy điền ba luận điểm chính theo đúng trình tự bố cục của văn bản Bàn về đọc
sách vào chỗ trống sau: A.
B.
C
Câu 6: Tìm và gạch chân khởi ngữ trong các câu sau:
a, Giàu thì tôi cũng giàu rồi.
b, Nghị Hách nghĩ mãi mới đáp :- Điều ấy tôi cha quyết định
c, Còn chị, chị công tác ở đây à?
Câu 7: Gạch chân các thành phần biệt lập trong các câu sau và cho biết đó là thành phân gì?
a, Ôi lòng Bác vậy cứ thơng ta
Thơng cuộc đời chung thơng cỏ hoa
b, Truyện Kiều kiệt tác của thiên tài Nguyễn Du đã chiếm đợc nhiều cảm tình của bạn
đọc.
c, Nay, cậu có vào Thanh Hoá chơi không đấy?
d,Tôi khó mà tin đợc rằng những đứa trẻ này cũng bị đánh đòn nh tôi, tôi thấy tức thay cho chúng
Tự luận: 1, Giới thiệu về tác giả Nguyễn Khoa Điềm và Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ
2, Phân tích đoạn trích nghệ thuật tả cảnh ngụ tình qua đoạn trích Kiều ở lầu Ngng
Bích
Đề 3: Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý em chọn
Câu1: Bài thơ Quê hơng trong chơng trình Ngữ văn THCS của tác giả nào?
A- Thế Lữ B. Giang Nam C- Tế Hanh D- Tố Hữu
Câu 2: T tởng nhân văn sâu sắc nhất trong tác phẩm Lão Hạc là gì?
A. Phê phán tố cáo xã hội cũ chà đạp lên con ngời
B. Khát khao bảo toàn nhân cách con ngời
C. Ca ngợi ngời nông dân lơng thiện.
D. Cả ba ý trên
Câu3: Câu thơ nào sau đây thể hiện sự tiếc nuối nhất của tác giả đối với cảnh cũ ngời xa trong bài
Ông đồ của Vũ Đình Liên?
A. Nhng mỗi năm mỗi vắng B. Những ngời muôn năm cũ C. Giấy đỏ buòn không
thắm
Ngời thuê viết nay đâu Hồn ở đâu bây giờ Mực đọng trong nghiên
sầu
Câu 4: Bài thơ nào đợc sáng tác trong giai đoạn 1954 -1964
A. Đồng chí B. Đoàn thuyền đánh C- Viếng lăng Bác D. Mùa xuân
nho nhỏ
Câu 5: Giá trị chi tiết thần kỳ trong truyện Ngời con gái Nam xơng là :
A. Hoàn chỉnh vẻ đẹp của Vũ Nơng C- Truyện mang tính ly kỳ hấp dẫn
B. Tạo nên kết thúc có hậu D- Cả 3 ý trên
Câu 6: Hai bài thơ Qua Đèo Ngang , Bạn đến chơi nhà đợc viết theo thể thơ nào?
A. Lục bát B. Song thất lục bát C. Đờng luật D. Thất ngôn bát cú đờng
luật
Câu 7: Từ Việt Nam trong câu Món ăn ấy rất Việt Nam thuộc từ loại nào?
A- Danh từ B. Tính từ C- Động từ D- Đại từ
Câu 8: Tác phẩm nào là lời tâm sự về những năm tháng gian lao của cuộc đời ngời lính gắn bó với
thiên nhiên , đất nớc bình dị hiền hậu?
A. Bài thơ về tiểu đội xe không kính ; B. Đồng chí ; C. ánh trăng
Câu 9: Trong những tác phẩm sau , tác phẩm nào không viết về đề tài chiến tranh cách mạng ?
A. Đồng chí B. Bài thơ về tiểu đội C- Đoàn thuyền đánh cá D- Khúc hát ru những em
bé .
A. Quan sát, tìm hiểu sự vật.
B- Sức thuyết phục , dễ hiểu, trong sáng , phối hợp nhiều phơng pháp thuyết minh
C. Phải nắm đợc bản chất đặc trng cơ bản
D. Cả ba ý trên
Câu 11: Các từ hoa trong những câu thơ sau từ nào đợc dùng theo nghĩa gốc
A. Nặng lòng xót liễu vì hoa C. Đừng điều nguyệt nọ hoa kia
Trẻ thơ đã biết đâu mà dám tha Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai.
B. Cỏ non xanh tận chân trời D. Cửa sài vừa ngỏ then hoa ,
Cành lê trắng điểm một vài bông hoa Gia đồng vào gửi th nhà mới
sang
Câu 12 : Điền từ thích hợp vào ô trống
a, Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của ng ời hoặc nhân vật và đặt lời nói hay
nghĩ đó vào trong dấu .
b, thuật lại lời nói hay ý nghĩ của ng ời hoặc nhân vật và có sự điều chỉnh cho
thích hợp
Câu 13 : Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp:
Thanh Tịnh tên thật là , quê ở

Thanh Tịnh sáng tác văn học từ Các tác phẩm của Thanh Tịnh th ờng
có đặc điểm chung là . Tôi đi học đ ợc sáng tác năm
.
Câu 14: Sắp xếp các từ sau theo nhóm : Xe đạp, ô tô, xích lô, xe đạp mi ni, xe đạp Phợng hoàng, xe
đạp thống nhất, xe máy , xe khách , xe tải , xích lô máy , xích lô đạp, xe máy Drem.
Phần tự luận:
1, Giới thiệu về nhà thơ Phạm Tiến Duật và Bài thơ về tiểu đội xe không kính
2, Phân tích đoạn thơ sau: Ta làm con chim hót dù là khi tóc bạc
Đề 4: Phần trắc nghiệm:
Câu1: Điền từ thích hợp vào ô trống
Ngô Tất Tố quê ở là nhà Tắt Đèn đ ợc
viết năm .Tác phẩm phản ánh tình cảnh của ng ời tr ớc Cách
mạng tháng 8.
Câu 2: Khoanh tròn vào ý trả lời đúng - Nội dung đoạn trích Tức n ớc vỡ bờ là gì?
A. Cảnh nông thôn nớc ta trong mùa su thuế trớc cách mạng.
B. Phản ánh tình trạng khổ cực của nhà Chị Dậu .
C. Kể chuyện bọn nha dịch , cờng hào đến nhà chị Dậu thu tiền su.
Câu 3: Chủ đề của văn bản Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh là gì?
A.Phản ánh cuộc sống xa hoa của vua chúa và sự nhũng nhiễu của quan lại thời Lê Trịnh , đồng thời
bộc lộ thái độ phê phán của tác giả .
B. Thể hiện thái độ bất bình của tác giả trớc sự bóc lột của nhân dân một cách tàn tệ của tập đoàn
phong kiến Lê Trịnh.
C. Phản ánh nỗi thống khổ của nhân dân thời Lê Trịnh.
Câu 4: Viết một đoạn văn ngắn giới thiệu nội dung đoạn trích Hồi thứ 14 trong Hoàng Lê Nhất
thống chí








Câu 5: Điền vào ô trống để hoàn chỉnh nội dung chính lời dụ của vua Quang Trung trong Hoàng
Lê nhất thống chí a, Lời hiệu triệu toàn dân đứng dậy

b, Lời vạch mặt của quân giặc để

c, Lời tuyên bố nêu
cao
d, Lời kêu gọi tớng
sĩ .
Câu 6: Câu nào Nguyễn Du dùng bút pháp nghệ thuật ớc lệ để miêu tả
A. Thoát trông nhờn nhợt màu da B. Quá niên trạc ngoại tứ tuần
Ăn gì cao lớn đẫy đà làm sao Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao
C. Hài văn lần bớc dạm xanh C. Râu hùm hàm én mày ngài
Một vùng nh thể cây quỳnh cành dao Vai năm tấc rộng thân mời thớc cao
Câu 7: Điền Đ ( đúng) S (sai) vào ô trống
A. Tình đồng chí , đồng đội bắt nguồn từ sự gần gũi , tơng đồng về hoàn cảnh xuất thân từ những
làng quê nghèo khó của những ngời lính cách mạng.
B. Tình đồng chí, đồng đội bắt nguồn từ việc cùng chung mục đích , cùng chung nhiệm vụ cách
mạng : chiến đấu , hi sinh để bảo vệ Tổ quốc.
C. Tình đồng chí đồng đội nảy sinh vì cùng có chung những suy nghĩ băn khoăn của gia đình , quê
hơng.
D. Tình đồng chí đồng đội nảy nở và gắn bó keo sơn từ trong hoàn cảnh chiến đấu gian khổ , ác liệt ,
cùng nhau chia ngọt sẻ bùi .
Câu 8: Hình ảnh Đầu súng trăng treo có ý nghĩa gì?
A. Đó là một hình ảnh thực , một khung cảnh thực : Những đêm phục kích chờ giặc , vầng trăng đối
với những ngời lính nh một ngời bạn
B. Đó là một hình ảnh có ý nghĩa biểu tợng : Chất chiến đấu và chất trữ tình , thực tại và mơ mộng,
thi và chiến sĩ.
C. Là biểu tợng cho thơ ca kháng chiến - nền thơ kết hợp giữa chất hiện thực và cảm hứng lãng mạn.
D. Cả A, B, C
Câu 9: Chép đoạn thơ vẽ nên bức tranh đẹp về tình đồng đội , đồng chí
II- Tự luận: 1, Giới thiệu về nhà thơ Phạm Tiến Duật và Bài thơ về tiểu đội xe không kính
2, Phân tích đoạn thơ sau: Ta làm con chim hót dù là khi tóc bạc
Đề 5: Phần trắc nghiệm :
Câu 1: Điền kí hiệu - tên tác giả : NH ( Nguyên Hồng ), NTT ( Ngô Tất Tố ) , NC ( Nam Cao) , BV
( Bằng Việt), KL ( Kim Lân) , ND ( Nguyễn Duy) vào ô vuông cuối mỗi thông tin đúng,.
A. Ông sinh năm 1918 sỗng chủ yếu ở thành phố Hải Phòng , trong một xóm lao động nghèo.
B. Ông sinh năm 1915, quê làng Đại Hoàng , phủ Lí Nhân , tỉnh Hà Nam.
C. Ông sinh năm 1893, quê ở làng Lộc Hà , huyện Từ Sơn , tỉnh Bắc Ninh .
D. Ông sinh năm 1941, quê ở huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây
E. Ông sinh năm 1948, quê ở phờng Đông vệ thành phố Thanh Hoá
F. Ông sinh năm 1920, quê ở huyện Từ Sơn , tỉnh Bắc Ninh
Câu 2: Khoanh tròn chữ cái ý đúng nhất về khái niệm thơ mới
A. Gọi tên thể thơ lục bát , có số câu số chữ trong bài không hạn định
B. Gọi tên thể thơ thất ngôn bát cú , có số câu số chữ trong bài không hạn định
C. Gọi tên một trào lu tthơ lãng mạn vào đầu những năm 30 của thế kỷ XX, nở rộ vào khoảng những
năm từ 1932 đến 1942 , về hình thức sáng tác không câu nệ vào số câu chữ bó buộc nh thơ cổ .
Câu 3: Ngời đặt nền móng vững chắc cho thơ mới là ai?
A. Huy Cận B, Thế Lữ C . Vũ Đình Liên. D. Tế Hanh
Câu 4: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để làm nổi bật nội dung bài thơ Tức cảnh Pắc Pó
A. Câu thơ thứ nhất nói
về
B. Câu thơ thứ hai nói
về .
C. Câu thơ thứ ba nói
về .
Câu 5: Theo Bác Cuộc đời cách mạng thật là sang vì ?
A. Có đầy đủ thức ăn ngon và điều kiện làm việc tốt .
B. Đợc sống giữa thiên nhiên , đợc tự do để lo toan việc dân việc nớc
C. Không phải lao động vất vả chân lấm tay bùn mà lại đợc mọi ngời tôn sùng.
Câu 6: Bút pháp nghệ thuật tiêu biểu của đoạn trích Kiều ở lầu ng ng Bích là:
A. Bút pháp tả thực . B. Bút pháp tả cảnh ngụ tình . A. Bút pháp tả nội tâm nhân vật.
Câu 7: Điền Đ ( đúng ) , S ( sai) vào ô trống cuối mỗi nhận xét sau:
A. Trong văn bản tự sự , ngời viết không chỉ miêu tả ngoại hình nhân vật mà còn miêu tả nội tâm
nhân vật
B. Đối tợng miêu tả nội tâm là những gì có thể quan sát trực tiếp đợc nh hành động cử chỉ, điệu bộ.
C. Đối tợng miêu tả ngoại hình là những gì có thể quan sát trực tiếp đợc nh hành động cử chỉ, điệu
bộ
D. Miêu tả nội tâm và miêu tả ngoại hình đều cần thiết khi xây dựng nhân vật trong văn bản tự sự nh-
ng là 2 phơng diện tách bạch không có liên quan đến nhau .
E. Miêu tả ngoại hình có thể làm toát lên nội tâm nhân vật , ngợc lại qua nội tâm nhân vật , ngời đọc
lại có thể hình dung ngoại hình nhân vật.
Câu 8: Viết bài thơ về tiểu đội xe không kính Phạm Tiến Duật muốn miêu tả điều gì?
A. Miêu tả cuộc hành quan khẩn trơng của các chiến sĩ lái xe từ Bắc vào Nam.
B. Miêu tả những chiếc xe không kính để nói lên cuộc sống chiến đấu gian khổ nhng hào hùng của
dân tộc ta .
C. Thông qua hình ảnh độc đáo của chiếc xe không kính , tác giả tập trung làm nổi bật hình ảnh
ngời chiến sĩ lái xe Trờng Sơn hiên ngang dũng cảm , sôi nổi , yêu đời.
Câu 9: Trong hai trờng hợp sau , từ in đậm trong trờng hợp nào đợc dùng với nghĩa chuyển ?
A. Quá niên trác ngoại tứ tuần B. O du kích nhỏ dơng cao súng
Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao Thằng Mĩ lênh khênh bớc cúi đầu
C. Bóng hồng nhác thấy nẻo xa Ra thế to gan hơn béo bụng
Xuân, lan, thu, cúc mặn mà cả hai Anh hùng dâu cứ phải mày râu
Câu 10: Điền vào chỗ trống những từ ngữ thích hợp
Nguyến Khoa Điềm .quê .Sau khi tốt
nghiệp
.ông về quê tham gia Ông thuộc thế hệnhà
thơ .
.Ông là

Tự luận: 1, Giải thích ngắn gọn ý nghĩa tiêu đề truyện ngắn Bến quê của Nguyễn Minh Châu
2, Phân tích Suy nghĩ của em về nhân vật Nhĩ trong tác phẩm Bến quê của Nguyễn
Minh Châu
2, Phân tích Suy nghĩ của em về nhân vật Nhĩ trong tác phẩm Bến quê của Nguyễn
Minh Châu
Đề 6: Phần trắc nghiệm
Câu1: Điền vào chỗ trống
1. Nguyễn ái Quốc quê ở .sinh tr -
ởng trong một gia đình mẹ cha

- Năm 1911 suốt 30 năm bôn ba hải ngoại Ng ời
đã .
năm 1941 Ngời đã Năm
1945


- Tên đợc dùng khi hoạt động ở nớc ngoài từ năm đến
năm .
- Một số tên gọi
khác
2. Các tác phẩm của Nguyến ái Quốc đợc học trong chơng trình THCS là:



3. Bản án chế độ thực dân Pháp Viết bằng tiếng .xuất bản lần
đầu tiên ở n ớc năm Nội dung của tác phẩm là:



Câu 2: Đọc câu sau và trả lời các câu hỏi nêu ở dới : Nắm chặt tay nhau , đôi bạn thân cùng đi về
nhà.
a, Có thể đổi vị trí của cụm từ nắm chặt tay nhau xuống sau chủ ngữ đợc không? A. Có B.
Không
b, Nếu đổi nắm chặt tay nhau xuống chủ ngữ thì nội dung ,ý nghĩa câu viết mới sẽ thay đổi nh thế
nào?
A. Sự thân thiết của đôi bạn sẽ đợc nhấn mạnh hơn.
B. Sự thân thiết của đôi bạn không đợc nhấn mạnh nh trớc.
Câu 3: Những hình ảnh Thuyền ta lái gió với buồm trăng - l ớt giữa may cao với biển bằng - Ra
đậu dặm xa dò bụng biển - Dàn đan thế trận lới vây giăng nhằm tập trung thể hiện nội dung nào
sau đây?
A. Sự giàu có , trù phú của một vùng biển nớc.
B. Con thuyền đánh cá mang vẻ đẹp kỳ vĩ , khổng lồ, hoà nhập với kích thớc rộng lớn của thiên
nhiên vũ trụ
C. Công việc của ngời đánh cá đầy phiêu lu mạo hiểm .
Câu 4: Điền đúng (Đ) , sai ( S) vào ô trống cuối mỗi nhận định sau:
A. Tác giả dùng cụm từ ngọn lửa và bếp lửa với ý nghĩa hoàn toàn giống nhau , đều nói về hình ảnh
ngời bà , dùng ngọn lửa chỉ là sự thay thế cho bếp lửa để khỏi lặp từ .
B. Tuy gần nghĩa nhau nhng nếu cụm từ bếp lửa gợi nhắc về bà và những kỉ niệm thân thiết bên bà
thì ngọn lửa lại nhấn mạnh đến tấm lòng , tình yêu và niềm tin trong trái tim bà .
Câu 5: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp .
A B
ẩn dụ Sấm . Ghé xuống sân. Khanh khách cời
Hoán dụ Bác đã lên đờng ,nhẹ bớc tiên . Mác Lê -Nin , thế giới Ngời hiền.
Nhân hoá Làm trai cho đáng lên trai . Khom lng uốn gối gánh hai hạt vừng
So sánh Chốn Hàm Dơng chàng còn ngảnh lại. Bến Tiêu Tơng thiếp hãy trông sang
Khói Tiêu Tơng cách Hàm Dơng. Cây Hàm Dơng cách Tiêu Tơng mấy trùng
Nói quá Biển cho ta cá nh lòng mẹ . Nuôi lớn đời ta tự thủa nào.
Nói giảm nói tránh Máu đọng cha khô máu lại đầy . Hỡi Miền Nam trăm đắng nghìn cay.
Điệp ngữ Một ngọn lửa lòng ta luôn ủ sẵn. Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng .
Câu 6: Điền đúng (Đ) , sai (S) vào ô trống cuối mỗi nhận xét về bố cục bài thơ .
A. Bài thơ Khúc hát ru những em bé lớn trên l ng mẹ của Nguyễn Khoa Điềm đợc chia làm ba
đoạn , mỗi đoạn mở đầu bằng lời ru trực tiếp của và kết thúc cũng bằng lời ru trực tiếp của ngời mẹ.
B. Bài thơ đợc chia làm ba đoạn , mỗi đoạn đợc bắt đầu bằng 2 câu Em Cu Tai .đừng rời l ng mẹ
và kết thúc bằng lời ru trực tiếp của ngời mẹ
C. Bài thơ đợc chia làm sáu đoạn , mỗi đoạn bắt đầu bằng 2 câu Em Cu Tai .đừng rời l ng mẹ và
kết thúc bằng lời ru trực tiếp của ngời mẹ.
Câu 7: Vầng trăng tình nghĩa trong bài thơ ánh trăng bị xem nh là ngời dng qua đờng bởi vì:
A. Cuộc sống thành phố đầy đủ tiện nghi, ánh sáng khiến ngời ta không chú ý , không cần đến ánh
trăng nữa
B. Trớc những cám dỗ của cuộc sống mới , lòng ngời dễ nguôi quên tình nghĩa , vô tình bỏ quên quá
khứ , cội nguồn.
C. Cả A, B
Tự luận: 1, Giới thiệu về nhà văn Kim Lân và truyện ngắn Làng
2,Hình ảnh Con cò và ý nghĩa lời hát ru trong bài thơ Con cò của Chế Lan Viên
Đề 7: Khoanh tròn vào chữ cái trớc những câu trả lời đúng
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng và đầy đủ nhất về Nguyễn Du ?
A. Là đại thi hào của dân tốc, danh nhân văn hoá thế giới.
B. Là một thiên tài văn học
C. Là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn
D. Cả A, B, C
Câu 2: Những yếu tố nào sau đây đã tạo nên thiên tài Nguyễn Du?
A. Năng khiếu văn học bẩm sinh.
B. Vốn sống phong phú kết hợp với trái tim đầy yêu thơng.
C Xuất thân trong một gia đình quý tộc , có truyền thống về văn học
D. Cả A, B, C
Câu3: Nhân định nào sau đây chính xác về truyện Kiều
A. Là một truyện Nôm bình dân
B. Là một truyện Nôm bác học.
C. Không thuộc thể loại tự sự mà thuộc thể loại trữ tình .
Câu4: Giá trị nhân đạo của truyện Kiều thể hiện ở những nội dung cơ bản nào?
A. Toát lên niềm thơng cảm sâu sắc trớc những đau khổ của con ngời , đồng thời lên án, tố cáo
những thế lực tàn bạo .
B. Trân trọng, đề cao vẻ đẹp của con ngời , từ hình thức phẩm chất đến ớc mơ , khát vọng chân
chính.
C. Phản ánh sâu sắc hiện thực xã hội đơng thời.
D. Cả A, B
Câu5 : Điền đúng (Đ) , sai (S) vào ô trống cuối mỗi nhận định sau về ý nghĩa hình ảnh Những
chiếc xe không kính
A. Hình ảnh những chiếc xe không kính mang ý nghĩa tợng trng hơn là tả thực.
B. Hình ảnh những chiếc xe không kính đã đợc mĩ lệ hoá , lãng mạn hoá
C. Hình ảnh những chiếc xe không kính là một hình ảnh thực , thực đến trần trụi.
Câu 6: Điền đúng (Đ) , sai (S) vào ô trống
A. ánh trăng là một lần giật mình của tác giả trớc sự vô tình dễ có ở mình , ở một thế hệ tuừng trải
qua chiến tranh nay đợc sống trong hoà bình có thể lãng quên nghĩa tình quá khứ .
B. ánh trăng là một câu chuyện rriêng t , chỉ có ý nghĩa đối với riêng tác giả.
C. Từ một câu chuyên riêng, bài thơ còn đặt ra một vấn đề có ý nghĩa đối với nhiều ngời, nhiều thời:
đó là thái độ với quá khứ , với truyền thống , với cội nguồn , với những ngời đã khuất và với cả chính
mình.
D. ánh trăng là một bài thơ có đầy đủ những đặc điểm của một văn bản tự sự.
E. ánh trăng có sự đan xen, kết hợp của yếu tố tự sự trong văn bản biểu cảm.
Câu 7: Đọc đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi nêu ở dới.
Ta đã lớn lên rồi trong khói lửa Những bàn chân từ Hóc Môn , Ba Tơ,
Cao Lạng
Chúng nó chẳng còn mong đợc nữa Lừng lẫy Điên Biên , chấn động đại cầu
Chặn bàn chân một dân tộc anh hùng Những bàn chân đã vùng dậy đạp đầu
Những bàn chân từ than bụi lầy bùn. Lũ chúa đất xuống bùn đen vạn kiếp
Đã bớc tới mặt trời cách mạng
Câu hỏi: a, Từ khói lửa trong đoạn thơ trên đợc dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển ?
A. Nghĩa gốc B. Nghĩa chuyển
b, Nghĩa chuyển của từ bàn chân đợc hình thành theo phơng thức nào?
A. ẩn dụ B. Hoán dụ
Câu 8: Điền vào chỗ trống
Kim Lân tên khai sinh ., quê ở .là nhà văn
chuyên
.Truyện ngẵn của Kim Lân thể hiện sự am hiểu sâu
sắc
Truyện ngắn Làng của Kim Lân

tác phẩm tiêu biểu viết
về .
Tự luận: 1, Tóm tắt nội dung truyện ngắn Chiếc lợc Ngà của Nguyễn Quang Sáng
2, Phân tích nhân vật bé Thu trong Chiếc lợc ngà của Nguyễn Quang Sáng

Đề 8
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng:
Chủ đề của truyện ngắn Làng thể hiện ở những câu nào sau đây?
A. Cuộc sống tăm tối của ngời nông dân Việt Nam trớc cách mạng tháng Tám .
B. Tình yêu quê hơng đất nớc, tấm lòng thuỷ chung với kháng chiến, với cách mạng của ngời nông
dân Việt Nam.
Câu 2: Đặc sắc nghệ thuật của truyện ngắn Làng thể hiện ở dòng nào sau đây?
A. Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên , tả cảnh ngụ tình.
B. Nghệ thuật miêu tả diễn biến tâm lí nhân vật.
C. Nghệ thuật nghị luận chặt chẽ, lô gic.
Câu 3: Khi nghe tin làng Chợ Dầu của mình theo giặc, làm Việt gian bán nớc, diễn biến tâm trạng
của ông Hai nh thế nào?
A. Sững sờ đến lặng ngời. B. Đau xót tủi hổ.
C. Cám ảnh day dứt nặng nề. D. Cả A, B, C.
Câu 4: Câu văn Làng thì yêu thật nh ng làng theo Tây mất rồi thì phải thù ,ý muốn nói:
A. Ông Hai là một ngời nông yêu nớc nhng không yêu quê hơng làng xóm.
B. ở ông Hai , tình yêu nớc đã bao trùm lên tình yêu làng xóm.
Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng:
A. Khi nghe tin làng theo giặc, ông Hai đã xác định dứt khoát từ bỏ làng quê, đầu óc ông vì thế mà
nhẹ nhàng thanh thản hơn.
B. Khi nghe tin làng mình theo giặc, ông Hai sững sờ đến lặng ngời và sau đó ông bị ám ảnh, day dứt
đến nặng nề.
C.Tuy xác định phải từ bỏ làng quê, nhng sự thực ông Hai vẫn không thể dứt bỏ tình cảm với quê h-
ơng, vì thế ông càng cảm thấy đau xót tủi hổ.
Câu 6: Những chi tiết nào chứng tỏ ông Hai đã bị đẩy vào một tình thế bế tắc gần đến tuỵêt vọng ?
A. Bà chủ nhà không muốn cho gia đình ông Hai ở lại
B. Gia đình ông Hai không biết đi đâu bởi không ai muốn chứa chấp ngời dân của cai làng Việt gian
phản động.
C. Ông Hai không thể quay về làng vì không thể chấp nhận quay lại làm nô lệ cho Tây.
D. Cả A, B, C.
Câu 7: Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống:
Trong tâm trạng bị dồn nén và bế tắc, ông Hai chỉ còn biết trút nôi lòng của mình vào những
lời tâm sự với (1) còn rất ngây thơ. Lời tâm sự đó thực chất là lời
.(2) với mình, tự (3) nỗi lòng mình của ông Hai.
Câu 8: Đoạn ông Hai trò chuyện với đứa con nhỏ đã thể hiện tình cảm gì của ông?
A. Tình yêu sâu nặng của ông Hai đối với làng Chợ Dầu của mình.
B. Tấm lòng thuỷ chung, tình cảm thiêng liêng của ông đối với kháng chiến, với cách mạng mà biểu
tợng là Cụ Hồ.
C. Cả A, B.
Câu 9: Nhận định nào sau đây nêu chính xác nhất về nghệ thuật miêu tả tâm lí và ngôn ngữ của
nhân vật trong truyện ngắn Làng ?
A. Tâm lí nhân vật ông Hai đợc thể hiện rõ nét qua hành động , ngôn ngữ đối thoại, độc thoại và độc
thoại nội tâm.
B. Nhà văn đã đặt nhân vật vào những thử thách gay go để nhân vật tự bộc lộ mình.
C. Tác giả đã đặt nhân vật vào tình huống thử thách bên trong để bộc lộ chiều sâu tâm trạng.
D. Ngôn ngữ truyện giàu hình ảnh, cô đọng và hàm xúc.
E. Ngôn ngữ nhân vật sinh động, đậm tính khẩu ngữ và lơi ăn tiếng nói của ngời nông dân.
Câu 10: Điền vào ô trống các từ ngữ sao cho hợp lý
Nguyễn Thành Long tên khai sinh quê
trong kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ , ông ,là một trong
những .


Bài thơ Viếng lăng Bác đợc viết khi in trong tập
thơ .
Tự luận: 1, Trình bày những nét chính về tiến trình lịch sử của văn học Việt Nam
2, Phân tích nhân vật Phơng Định trong truyện ngắn Những ngôi sao xa xôicủa Lê Minh
Khuê
Đề 9 : Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng:
Câu 1: Nhân vật chính của truyện ngắn Lặng lẽ Sa Pa là ai?
A. Ngời lái xe C. Cô kĩ s nông nghiệp.
B. Anh thanh niên làm công tác khí tợng. D. Nhà hoạ sĩ.
Câu 2: Tác giả miêu tả anh thanh niên làm công tác khí tợng thông qua cách nhìn cách đánh giá
của nhngx nhân vật nào?
A.Qua lời giới thiệu của ngời lái xe. D.Trực tiếp mô tả nhân vật anh thanh
niên.
B.Qua cách đánh giá của nhà hoạ sĩ. E.Cả A, B, C, D.
C.Qua con mắt của cô kĩ s.
Câu 3: Những phẩm chất của nhân vật anh thanh niên đợc thể hiện trong truyện là những phẩm
chất nào?
A. Hiểu rõ những công việc mình đang làm, có niềm say mê của một ngời làm công tác khoa học
thực sự.
B.Tha thiết yêu quí con ngời và cuộc sống.
C.Biết tự sắp xếp để cuộc sống của bản thân dễ chịu, thoải mái, vui tơi và biết vợt qua hoàn cảnh khó
khăn.
D.Khiêm tốn và hồn nhiên.
E.Cả A, B, C, D.
Câu 4:Nội dung chính của truyện ngắn Lặng lẽ Sa Pa là gì? ( Khoanh tròn chữ cái câu trả lời
đúng )
A.Ca ngợi cảnh đẹp của Sa Pa.
B.Kể về ngời hoạ sĩ già sắp về hu mà vẫn hăng hái sáng tác.
C.Kể về một cô kĩ s mới ra trờng tình nguyện lên miền núi cao công tác.
D.Ca ngợi những ngời lao động bình thờng mà tiêu biểu là anh thanh niên làm công tác khí tợng
thầm lặng chấp nhận khó khăn gian khổ, luôn luôn tìm thấy ý nghĩa và niềm vui trong lao đọng và
cuộc sống.
Câu5 : Đọc kĩ những câu sau và trả lời những câu hỏi nêu ở dới.
- Buồn thì ai chả sợ? Nó nh con gián gậm nhấm ngời ta? Tốt hơn là tránh nó để làm việc đời.
- [ ] Khi ta làm việc, ta với công việc là đôi, sao gọi là một mình đ ợc?
a,Theo em những câu văn trên có những yếu tố nào sau đây?
A. Tự sự B. Nghị luận C. Biểu cảm D. Miêu tả
b, Những yếu tố đó đã tạo cho truyện sắc thái gì ?
A.Chất hiện thực B. Chất lãng mạn C. Chất triết lí D. Chất trữ tình
Câu 6: Đọc lời thoại của Mã giám Sinh trong đoạn trích Mã giám Sinh mua Kiều và trả lời câu
hỏi ở d]ới bằng cách khoanh tròn vào chữ cái (a) , (b).
a) Hỏi tên rằng : Mã Giám Sinh
Hỏi quê rằng: Huyện Lâm Thanh cũng gần.
b) Rằng: Mua ngọc đến Lam Kiều,
Sính nghi xin dạy bao nhêu cho tờng?
Câu hỏi: Trong hai thờng hơp trên, ở trơng hợp nào Mã Giám sinh đã vi phạm phơng châm hội thoại
và đó là phơng châm hội thoại naò?
A. Phơng châm về lợng: a, b C. Phơng châm quan hệ: a, b
B. Phơng châm về chất: a, b D. Phơng châm cách thức: a, b
E. Phơng châm lịch sự: a, b
Câu 7: Trong truyện ngắn Chiếc l ợc ngà ng ời kể chuyện theo hình thức ngôi thứ mấy ?
A. Ngôi thứ nhất B. Ngôi thứ hai
Câu 8: Đọc kĩ hai đoạn văn sau và khoanh tròn vào câu trả lừi đúng của câu hỏi bên dới.
a,Chắc anh cũng muốn ôm con, hôn con, nhung hình nh cũng lại sợ nó giãy lên lại bỏ chạy, nên anh
chỉ đứng nhìn nó. Anh nhìn với đoi mắt trìu mến lẫn buồn rầu. Tôi thấy đôi mắt mênh mông của con
bé bỗng xôn xao.
b, Ba a a ba!
( ), nó vừa kêu vừa chạy xô tới,nhanh nh một con sóc, nó chạy thót lên và dang hai tay ôm chặt
lây cổ ba nó. Tôi thấy làn tóc tơ sau ót nó dựng đứng lên.
Câu hỏi: 1, Phơng thức biểu đạt chính của hai đoạn văn trên là phơng thức nào sau đây?
A. Tự sự B. Nghị luận C. Biểu cảm D. Miêu tả
2,Tác giả sử dụng hình thức nào để miêu tả nội tâm nhân vật?
A. Miêu tả trực tiếp B. Miêu tả gián tiếp
Tự luận: 1, Giới thiệu về Nguyễn Đình Chiểu và tác phẩm Lục Vân Tiên
2, Phân tích bài thơ Sang thu của Hữu Thỉnh
Đề 10 : Trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu thể hiện khái quát nhất nội dung văn bản Tiếng nói của
văn nghệ:
A.Văn nghệ phản ánh hiện thực đời sống và thể hiện t tởng tình cảm của nhà nghệ sĩ.
B.Văn nghệ có khả năng thay đổi, cảm hoá kì diệu đối với tâm hồn con ngời.
C.Văn nghệ là sự kết tinh của tâm hồn ngời nghệ sĩ, có khả năng cảm hóa kì diệu đối với tâm
hồn con ngời.
Câu 2: Tiếng nói của văn nghệ chủ yếu là tiếng nói của nghệ sĩ nhằm thể hiện điều gì?
A. Thể hiện cuộc sống riêng của chính họ. B.Thể hiện cuộc sống, con ngời.
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đầu nội dung phản ánh của văn nghệ đợc nêu trong văn bản:
A.Thiên nhiên; cuộc sống sinh hoạt, lao động, chiến đấu; thế giới nội tâm con ngời, thông qua
cách nhìn, cách cảm của nghệ sĩ.
A. T tởng , tình cảm, những say sa, vui buồn , yêu ghét, giận hờn mơ mộng, của nhà nghệ sĩ.
B. Cả 2 nội dung trên.
Câu 4: Câu văn Anh gửi vào tác phẩm một lá th , một lời nhắn nhủ, anh muốn đem một phần
của mình góp vào đời sống xung quanh. Nói lên điêu gì?
A.Nhà nghệ sĩ thờng hay gửi th cho các độc giả của mình.
B.Trong quá trình phản ánh cuộc sống, nhà nghệ sĩ đồng thời đã bộc lộ, gửi gắm t tởng, tình cảm
của mình về cuộc sống.
B. Cả 2 ý đều sai.
Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu nêu đầy đủ về sức mạnh kì diệu của văn nghệ đợc thể hiện
trong văn bản.
A.Văn nghệ nâng đỡ tâm hồn con ngời, đặc biệt trong những hoàn cảnh sống khó khăn.
B.Văn nghệ có khả năng làm thay đổi t tởng, nhận thức của con ngời.
C.Văn nghệ giúp con ngời tự hoàn thiện nhân cách và tâm hồn mình.
D.Cả A, B, C.
Câu 6: Các câu văn sau trích trong bài tiểu luận Tiếng nói của văn nghệ. Em hãy khoanh tròn
những câu
nào đã diễn đạt một cách hàm xúc sức mạnh kì diệu của văn nghệ.
A. Câu ca dao tự bao giờ truyền lại đã gieo vào bóng tối những cuộc đời cực nhọc ấy một
ánh sáng, lay động những tình cảm, ý nghĩ khác thờng.
B. Nghệ thuật không đứng ngoài trỏ vẽ cho ta đờng đi, nghệ thuật vào đốt lửa trong lòng chúng
ta, khiến chúng ta tự phải bớc lên đờng ấy.
C. Lời gửi của nghệ thuật không những là một bài học lí luận hay một triết lí về đời ngời, hay
những lời khuyên xử thế, hay một sự thực tâm lí, hoặc xã hội.
Câu 7: Câu Nghệ thuật không đứng ngoài trỏ vẽ cho ta đ ờng đi, nghệ thuật vào đốt lửa trong
lòng chúng ta, khiến chúng ta tự phải bớc lên đờng ấy. Nói lên điều gì?
A. Nghệ thuật không nói những điều mơ hồ, lãng mạn, phi thực tế mà luôn luôn phản ánh đúng
hiện thực.
B.Tiếng nói của văn nghệ đi thẳng vào trái tim ngời đọc; thức tỉnh , lay động tâm hồn, tình cảm,
ý nghĩ của họ; thúc giục họ hành động.
Câu 8: Điền C (Có) vào ô trống cuối mỗi nhận định có trong văn bản Tiếng nói của văn nghệ và
điền K (Không) vào ô trống cuối mỗi nhận định không có trong văn bản này:
A.Lời nhắn gửi tâm huyết của nhà nghệ sĩ đợc thể hiện một cách kín đáo, phong phú và sâu sắc
trong tác phẩm.
B.T tởng trong tác phẩm nghệ thuật đã đợc trừu tợng hoá, trí thc hoá.
C.Nghệ thuật khơi gợi và nhen nhóm trong lòng chúng ta tình yêu, niềm tin vào cuộc sống.
D.Nghệ thuật chỉ là tiếng nói thuần tuý của tình cảm mà thôi.
Câu 9: Đặc sắc nghệ thuật nào sau đây đã mang lại thành công cho văn bản Tiếng nói của văn
nghệ? Nghệ thuật miêu tả sinh động.
A. Nghệ thuật kể chuyện hấp dẫn. C. Ngôn ngữ giàu hình ảnh và cảm xúc.
B. Nghệ thuật lập luận chặt chẽ. D.Hệ thống luận cứ, lí lẽ xác đáng, dẫn chứng
sinh động.
Tự luận: 1, Giới thiệu nhà thơ Hữu Thỉnh và bài thơ Sang thu
2, Phân tích bài thơ Bếp lửa của Bằng Việt
Đề 11
Câu 1: Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong các nhận định sau:
a) Các thành phần tình thái, cảm thán là những bộ phận [1] ( Tham gia, không
tham gia) vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu nên gọi là [2]
( Thành phần biệt lập, thành phần chính).
b) Thành phần tình thái đợc dùng để thể hiện ( Cách nhìn nhận, tâm lí) của
ngời nói đối với sự việc đợc nói đến trong câu.
a) Thành phần cảm thán đợc dùng để bộc lộ ( Cách nhìn, tâm lí) của ngời nói.
Câu2: Tìm thành phần cảm thán trong các câu trích sau; xác định nét tâm lí, sắc thái tình cảm mà
thành phần này biểu lộ trong câu ( ngạc nhiên, đau đớn, chán nản, ) rồi điền vào chỗ trống.
a) Chao ôi, có biết đâu rằng: hunh hăng , hống hách láo chỉ tổ đem thân mà trả nợ cho những cử
chỉ ngu dại của mình thôi.
(TôHoài)


b) Ô vẫn còn đây của các em
Chồng th mới mở, Bác đang xem
(Tố Hữu)

.
c) Ôi, chết thế, không thể nào đợc!
(Tố Hữu)


d) Trời ạ, thì ra nó chế thuốc vẽ
(Tạ Duy Anh)

.
e) Ôi chao, sớm với muộn mà có ăn thua gì.
(Thạch Lam)

.
f) Chà, bây giờ không có điện thoại mới gay tođây.
(Sê-khôp)

.
h) Mời một năm nay cực khổ hết sức, song ráng mà sống, là vì trông mong có ngày thấy đợc mặt
con.
Câu 2: Điền vào chỗ trống sao cho phù hợp tên tác giả, tác phẩm, năm sáng tác.
Tên tác giả Tên tác phẩm Năm sáng tác
Đồng chí
Phạm Tiến Duật
Đoàn thuyền đánh cá
1963
Nguyễn Khoa Điềm
ánh trăng
1948
Chiếc lợc ngà
Nguyễn Thành Long
Câu 3: Đọc khổ thơ sau và thực hiện các yêu cầu nêu ở dới.
Mọc giữa dòng sông xanh
Một bông hoa tím biếc
Ơi con chim chiền chiện
Hót chi mà vang trời

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét