Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Đề trắc cực hay

Ion K
+
xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế
chủ động.
thẩm thấu.
chênh lệch nồng độ.
khuếch tán.
Nớc và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đờng
tế bào và gian bào.
lông hút.
thông qua màng sinh chất.
tế bào và lông hút.
Các ion khoáng xâm nhập vào rễ cây theo cơ chế
chủ động và thụ động.
chủ động và thẩm thấu
khuếch tán và thẩm thấu.
thụ động và khuếch tán.
Đặc điểm của cơ chế hút khoáng chủ động là các ion khoáng
đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
di chuyển phụ thuộc vào nồng độ.
di chuyển không phụ thuộc vào nồng độ.
Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào
chênh lệch nồng độ ion.
hoạt động trao đổi chất.
cung cấp năng lợng.
nhu cầu của cơ thể
Đặc điểm không liên quan đến hút khoáng thụ động là
hô hấp của rễ.
građien nồng độ giữa đất và rễ.
kích thớc chất tan vận chuyển.
tính tan trong màng li pít.
* Sự xâm nhập chất khoáng chủ động của tế bào phụ thuộc vào
trao đổi chất của tế bào.
gradien nồng độ chất tan.
hiệu điện thế màng.
tham gia của năng lợng.
* Đặc trng liên quan đến hút khoáng tích cực là
năng lợng.
gradient nồng độ.
tính thấm của màng.
hiệu điện thế của màng.
* pH của dung dịch đất ít ảnh hởng đến
tốc độ khuếch tán của các ion.
độ hoàn tan của các chất khoáng
hoạt động của vi sinh vật trong đất.
sự phân giải chất hữu cơ trong đất.
* Trong quá trình hút khoáng, oxy ảnh hởng chủ yếu đến quá trình
hoạt động hô hấp của rễ.
sự sinh trởng của rễ.
sự phân giải chất hữu cơ trong đất.
tốc độ khuếch tán của các ion.
Nguyên tố tham gia thành phần của prôtêin, axit nuclêic là
nitơ.
kali.
phôt pho.
lu huỳnh.
Có vai trò là cation nội bào chủ yếu giữ cân bằng nớc và ion trong tế
bào, nhân tố phụ gia của enzim thuộc về
kali.
nitơ.
phôt pho.
lu huỳnh.
Tham gia thành phần của axit nuclêic, ATP, cần cho nở hoa, đậu quả,
phát triển rễ là nguyên tố
phôt pho.
ni tơ.
ka li.
lu huỳnh
Hình thành bản giữa ở thành tế bào, nhân tố phụ gia của enzim là chức
năng của nguyên tố
can xi
ni tơ.
ka li.
lu huỳnh
Nguyên tố tham gia thành phần của clorophyl, nhân tố phụ gia của
enzim là
magiê.
kali.
can xi.
lu huỳnh.
Duy trì cân bằng ion, tham gia trong quang hợp là nguyên tố
clo.
magiê.
can xi.
sắt.
Là thành phần của một số xitôcrôm, nhân tố phụ gia của enzim thuộc
chức năng của nguyên tố
đồng.
clo.
sắt.
natri
Cây có các lá già bị khô mép, sinh trởng còi cọc, đó là dấu hiệu thiếu
kali.
canxi.
nitơ.
sắt.
Cây có lá mới màu vàng, sinh trởng rễ bị tiêu giảm, đó là dấu hiệu
thiếu
lu huỳnh.
canxi.
nitơ.
sắt.
Cây có lá non màu lục đậm không bình thờng, đó là dấu hiệu thiếu
đồng.
canxi.
nitơ.
sắt.
Cây có lá nhỏ, màu lục đậm, màu của thân không bình thờng, sinh
trởng rễ bị tiêu giảm, đó là dấu hiệu thiếu
phốt pho.
canxi.
nitơ.
sắt.
Cây có gân lá chuyển màu vàng, đó là dấu hiệu thiếu
sắt.
canxi.
nitơ.
sắt.
Đối với cây, Ca có vai trò nhất trong
cấu trúc thành tế bào.
điều chỉnh pH của tế bào.
hoạt hoá các enzym.
đối kháng với các ion khác.
Dấu hiệu thiếu canxi ở thực vật là
lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh sinh trởng chết.
lá có màu vàng, da cam
lá già hoá vàng.
lá non màu trắng, vàng.
* Canxi
cho phép nối ngang thành tế bào bằng pectan.
cần cho sự tạo áp suất trơng nớc trong tế bào khí khổng.
có chức năng chủ yếu trong phân li nớc ở quá trình quang hợp.
là ion kim loại phổ biến nhất trong các prôtêin vận chuyển điện tử.
* Hin tng u lỏ v mộp lỏ b hoỏ trng sau ú hoỏ en, phin lỏ b
un cong ri xon li õy l hin tng thiu nguyờn t khoỏng
can xi.
kali.
magie.
photpho.
* Khi cây trng thiu can xi sẽ dẫn tới
hin tng u lỏ v mộp lỏ b hoỏ trng sau ú hoỏ en, phin lỏ b un cong ri xon
li.
tc hỳt O
2
b gim thay i hot tớnh enzim trong hụ hp, cỏc hp cht phụtpho hu c
v pụlisacarit b phõn gii, ngng tr tng hp protờin v cỏc nuclờotit t do.
gim nng xut quang hp, trc ht gim tc dũng cht ng hoỏ t lỏ.
c ch quỏ trỡnh to cỏc hp cht phtpho hu c gõy hin tng tng lng monosacarit,
c ch sinh tng hp polisacarit, hot ng ca b mỏy tng hp prụtein kộm hiu qu,
Riboxoom b phõn gii, s hỡnh thnh lc lp b h hi.
Cây thiếu magiê lá thờng có màu vàng, da cam, đỏ, tím, lá non màu
nhạt vì magiê có vai trò
là thành phần của diệp lục.
là thành phần của prôtêin, axit nuclêic.
hoạt hoá axit amin.
là thành phần của khung, vách tế bào.
Trong cơ thể thực vật, kali giữ vai trò
hoạt hoá enzim, cân bằng nồng độ nớc và ion.
là thành phần của prôtêin, axit nuclêic.
là thành phần của diệp lục, hoạt hoá axit amin.
là thành phần của prôtêin, co-enzim.
Kali không tham gia điều tiết quá trình
vận chuyển nớc.
vận chuyển chất hữu cơ.
đóng mở khí khổng.
giảm độ nhớt chất nguyên sinh.
* Khi cây trng thiu ka li sẽ dẫn tới
gim nng xut quang hp, trc ht gim tc dũng cht ng hoỏ t lỏ.
tc hỳt O
2
b gim thay i hot tớnh enzim trong hụ hp, cỏc hp cht phụtpho hu c
v pụlisacarit b phõn gii, ngng tr tng hp protờin v cỏc nuclờotit t do.
c ch quỏ trỡnh to cỏc hp cht phtpho hu c gõy hin tng tng lng monosacarit,
c ch sinh tng hp polisacarit, hot ng ca b mỏy tng hp prụtein kộm hiu qu,
Riboxoom b phõn gii, s hỡnh thnh lc lp b h hi.
hin tng u lỏ v mộp lỏ b hoỏ trng sau ú hoỏ en, phin lỏ b un cong ri xon
li.
* Kali
cần cho sự tạo áp suất trơng nớc trong tế bào khí khổng.
là thành phần của tất cả các axitamin, nuclêôtit và chất diệp lục.
cần cho sinh tổng hợp mạch bên của các axitamin xistêin và
mêtiônin .
là thành phần quan trọng của AND và ARN, nhng không phải là các bazơ purin hoặc
pirimirin.
* Khi cõy trng thiu phụtpho sẽ dẫn tới
tc hỳt O
2
b gim thay i hot tớnh enzim trong hụ hp, cỏc hp cht phụtpho hu c
v pụlisacarit b phõn gii, ngng tr tng hp protờin v cỏc nuclờotit t do.
gim nng xut quang hp, trc ht gim tc dũng cht ng hoỏ t lỏ.
c ch quỏ trỡnh to cỏc hp cht phtpho hu c gõy hin tng tng lng monosacarit,
c ch sinh tng hp polisacarit, hot ng ca b mỏy tng hp prụtein kộm hiu qu,
Riboxoom b phõn gii, s hỡnh thnh lc lp b h hi.
hin tng u lỏ v mộp lỏ b hoỏ trng sau ú hoỏ en, phin lỏ b un cong ri xon
li.
* Khi cây trng thiu magie sẽ dẫn tới
c ch quỏ trỡnh to cỏc hp cht phtpho hu c gõy hin tng tng lng monosacarit,
c ch sinh tng hp polisacarit, hot ng ca b mỏy tng hp prụtein kộm hiu qu,
Riboxoom b phõn gii, s hỡnh thnh lc lp b h hi.
tc hỳt O
2
b gim thay i hot tớnh enzim trong hụ hp, cỏc hp cht phụtpho hu c
v pụlisacarit b phõn gii, ngng tr tng hp protờin v cỏc nuclờotit t do.
gim nng xut quang hp, trc ht gim tc dũng cht ng hoỏ t lỏ.
hin tng u lỏ v mộp lỏ b hoỏ trng sau ú hoỏ en, phin lỏ b un cong ri xon
li.
* Magiê
là nguyên tử trung tâm trong phân tử diệp lục.
có chức năng chủ yếu trong phân li nớc ở quá trình quang hợp.
là thành phần của tất cả các axitamin, nuclêôtit và chất diệp lục.
cần cho sinh tổng hợp mạch bên của các axitamin xistêin và mêtiônin .
* Mangan
có chức năng chủ yếu trong phân li nớc ở quá trình quang hợp.
là ion kim loại phổ biến nhất trong các prôtêin vận chuyển điện tử.
không quan trọng cho tăng trởng ở thực vật.
là nguyên tử trung tâm trong phân tử diệp lục.
Cây sinh trởng bị còi cọc, lá có màu vàng, chết sớm đó là dấu hiệu
thiếu
nitơ.
canxi.
phốt pho.
sắt.
Nguồn cung cấp chủ yếu các chất dinh dỡng khoáng cho thực vật là
đất.
xác sinh vật chết.
phân bón.
phân bón khoáng chất.
Nguyên tố sau không cần cho thực vật
nhôm.
lu huỳnh.
sắt.
mangan.
* ở nốt sần cây họ Đậu, các vi khuẩn cố định nitơ lấy ở cây chủ
đờng
ôxi
nitrat
prôtêin
* Nhân tố có ý nghĩa quyết định trong khử nitrat là
nitratreductaza.
nitritreductaza.
NADH
2
.
FADH
2
.
* Công thức nào sau đây biểu thị sự cố định nitơ tự do ?
N
2
+3H
2
2NH
3
2NH
3
N
2
+ 3H
2
2NH
4
+
2O
2
+ 8e- N
2
+ 4H
2
O
glucôzơ + 2N
2
axit amin
* Các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào enzim
deaminaza
decacboxylaza
nitrogenaza
peroxydaza
Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng
NH
4
+
và NO
3
-
.
NH
4
+
và NO
2
-
.
NH
3

và NO
3
-
.
NH
3

và NO
2
-
.
Nitơ có vai trò điều tiết vì chúng tham gia cấu trúc
enzim, co-enzim.
diệp lục.
prôtêin cấu trúc.
axit nuclêic.
Quá trình khử nitrat là quá trình
chuyển hoá NO
3
-
thành NH
3.
amin hoá trực tiếp các axit xêtô.
chuyển vị amin.
hình thành amít.
Con đờng khử độc khỏi NH
3
d thừa của tế bào là
hình thành amít.
chuyển hoá NH
3
thành NO
3
-
amin hoá trực tiếp các axit xêtô.
chuyển vị amin.
Quá trình đồng hoá NH
3
trong mô thực vật đợc thực hiện theo
3 con đờng.
2 con đờng.
2 quá trình.
3 quá trình.
* Không thuộc điều kiện để quá trình cố định nitơ khí quyển có thể xảy
ra là
phải có đủ nguồn N
2
.
có các lực khử manh, đợc cung cấp năng lợng ATP.
ó sự tham gia của enzym nitrôgenaza.
thực hiện trong điều kiện hiếu khí.
Một số nhóm vi khuẩn có khả năng cố định nitơ là do chúng có enzim
nitrogenaza.
rhizôbium.
cyanobacteria.
cyanobacterium.
Trong tự nhiên, nitơ phân tử đợc cố định theo con đờng hoá học khi
có sấm sét.
trời ma.
có bão.
trời nắng to.
Vi sinh vật cố định dạm có hiệu quả nhất là
Rhizobium.
Clostridium.
Bradyrhizobium.
Azotobacter.
Cây phải sử dụng chất khoáng vì
các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể thực vật, thiếu chất khoáng cây
sẽ không phát triển bình thờng.
các chất khoáng là nguồn dinh dỡng chủ yếu của cây.
chứa nitơ.
thiếu chúng cây không thể hoàn thành đợc chu trình sống.
Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
mùn có các hợp chất chứa nitơ.
trong mùn có chứa nhiều không khí.
trong mùn chứa nhiều chất khoáng.
cây dễ hút nớc hơn.
Vai trò quan trọng nhất của cố định đạm sinh học là
bổ sung nguồn đạm sinh học cho cây.
tăng hiệu quả kinh tế.
chống ô nhiễm môi trờng.
thay thế phân vô cơ.
* Nitơ có vai trò
là thành phần của tất cả các axitamin, nuclêôtit và chất diệp lục.
cần cho sinh tổng hợp mạch bên của các axitamin xistêin và mêtiônin .
cần cho sự tạo áp suất trơng nớc trong tế bào khí khổng.
cho phép nối ngang thành tế bào bằng pectan.
* Nitrat
là dạng nitơ mà thực vật thờng dùng trong hệ sinh thái tự nhiên.
là thành phần của tất cả các axitamin, nuclêôtit và chất diệp lục.
cần cho sinh tổng hợp mạch bên của các axitamin xistêin và mêtiônin .
là thành phần quan trọng của AND và ARN, nhng không phải là các bazơ purin hoặc
pirimirin.
* Phần lớn các nguyên tố đa lợng tham gia cấu tạo nên
đại phân tử hữu cơ.
lipit, enzim.
prôtêin, vitamin.
glucozơ, tinh bột, vitamin.
Khi phát hiện kali trong dịch tro thực vật bằng thuốc thử NaHC4H4O6,
quan sát dới kính hiển vi sẽ thấy những tinh thể hình
bản dài.
kim.
sao.
đa diện.
Khi phát hiện canxi trong dịch tro thực vật bằng thuốc thử H
2
SO
4
, quan
sát dới kính hiển vi sẽ thấy những tinh thể hình
kim.
bản dài.
sao.
đa diện.
Khi phát hiện magiê trong dịch tro thực vật bằng thuốc thử H
2
SO
4
,
quan sát dới kính hiển vi sẽ thấy những tinh thể hình
sao hoặc nắp hộp.
bản dài.
kim.
đa diện.
Quang hợp là quá trình
tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO
2
, H
2
O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp
lục.
biến đổi năng lợng mặt trời thành năng lợng hoá học.
biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.
chuyển hoá năng lợng.
Cơ quan không thể quang hợp đợc là
củ.
lá.
hoa.
quả.
* Điều nhận xét chính xác nhất về ý nghĩa hình dạng bầu dục của lục
nạp là
dễ dàng vận động.
tránh sự phá huỷ diệp lục.
hấp thu năng lợng nhiều nhất.
hấp thu năng lợng hiệu quả nhất.
* Kích thớc của diệp lục a so với diệp lục b
gấp 3 lần.
bằng nhau.
gấp hai lần.
1/2 lần.
* Màng bao bọc lục lạp có vai trò
điều chỉnh thẩm thấu.
bảo vệ.
điều chỉnh tính thẩm.
ngăn cản.
Loại sắc tố quang hợp mà cơ thể thực vật nào cũng có là
clorophin a.
clorophin b.
caroten.
xan tôphil.
Các tế bào chứa diệp lục chủ yếu phân bố ở
mô giậu và mô khuyết.
biểu bì và mô khuyết.
biểu bì và mô giậu.
mô khuyết và lớp biểu bì.
Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là
lục lạp.
diệp lục.
diệp lục a.
ty thể.
Loại sắc tố làm lá cây có màu lục là
diệp lục.
lục lạp.
carotenoit.
xantrophin.
Nhóm sắc tố chỉ có ở thực vật bậc thấp là
phicobilin.
clorophin.
xantrophin.
carotenoit.
Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
H
2
O và CO
2
.
CO
2
và O
2
.
O
2
và H
2
O.
C
6
H
12
O
6
và O
2
.
Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
hấp thụ năng lợng ánh sáng.
tổng hợp glucôzơ.
hấp thụ và tạo ra năng lợng ở dạng hoá năng.
tiếp nhận CO
2.
Quang hợp chỉ đợc thực hiện ở
tảo, thực vật và một số vi khuẩn.
tảo, thực vật, động vật.
tảo, thực vật, nấm.
thực vật có màu xanh và vi khuẩn.
Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
màng tilacôit của lục lạp.
cơ chất của lục lạp.
chất nền của lục lạp.
màng ti thể.
Trong pha sáng anh sáng không có vai trò
chuyền điện tử.
kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo.
quang phân li nớc tạo các điện tử thay thế các điện tử của diệp lục bị mất.
giải phóng O
2
.
Vai trò mấu chốt nhất của nớc đối với quang hợp là cung cấp
electron và hiđro.
oxi.
năng lợng.
NADPH
2
.
Oxi đợc giải phóng trong pha
sáng nhờ quá trình phân li nớc.
tối nhờ quá trình phân li nớc.
tối nhờ quá trình phân li CO
2
.
sáng do phân li CO
2
nhờ năng lợng ánh sáng mặt trời.
Trong quá trình quang hợp, oxy đợc sinh ra từ
H
2
O.
CO
2
.
chất AOA.
chất hữu cơ.
Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ

Xem chi tiết: Đề trắc cực hay


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét