Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

BÀI SOẠN SINH 6 TIẾT 36-45

GIáO áN SINH 6



Tiết : 38 thụ tinh - kết hạt -tạo quả
S :
A-Mục tiêu bài học :
- H/s hiểu đợc thụ tinh là gì ?Phân biệt đợc thụ phấn và thụ tinh để thấy đợc mối quan hệ giữa
thụ phấn và thụ tinh .Nhận biết dấu hiệu cơ bản của sinh sản hữu tính .
- X/định sự biến đổi các bộ phận của hoa,quả, hạt sau khi thụ tinh.
- Rèn luyện kỹ năng làm việc độcc lập , nhóm ,kỹ năng q/sát, nhận biết, vân dụng để giải
thích hiện tợng thực tế .
- Giáo dục ý thwsc bảo vệ cây và trồng cây .
B -Ph ơng pháp : - Quan sát tranh vẽ ,mẫu vật + Hoạt động nhóm
C-Ph ơng tiện dạy học : + G/v :Tranh phóng to H31.1 sgk
+ H/s : Nghiên cứu kỹ bài ,hình vẽ
D-tiến trình bài dạy :
I - Ôn định ( 1) :
II - Bài củ ( 5) :- Hoa thụphấn nhờ gió có đặc điểm gì ? So sánh những đặc điểm khác
nhau giữa hoa thụ phấn nhờ gió và hoa thụ phấn nhờ sâu bọ .
III - Bài mới :
1.Đăt vấn đề : Sau khi thụ phấn là hiện tợng thụtinh ,kết hạt và tạo quả .
2.Triển khai bài :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1 ( 17) :
- G/v hớng dẩn học sinh đọc t/tin sgk
- Q/sát H 31.1 sgk đọc kỹ chú thích .
- G/v gọi h/s chỉ vào hình vẽ
- G/v bổ sung: Hạt phấn t/xúc đầu nhuỵ-đó
là thụ phấn
- Hạt phấn hút chất nhầy đầu nhuỵ trơng lên
nãy mầm thành 1 ống phấn(TBSD
đựcchuyển đến đầu ống phấn ), ống phấn
xuyên qua đầu nhụy- vòi -bầu -noãn.
- Cho h/s đọc t/tin sgk.
- Q/sat H31.1sgk
? Sau khi thụ phấn đến líc thụ tinh có hiện t-
ợng nào xảy ra ?
? ở noãn có hiện tợng gì ?
1. Hiện t ợng nãy mầm của hạt phấn :
- Đọc t/tin sgk+ q/sát H31.1 sgk đọc kỹ chú
thích.
- H/s chỉ trên tranh vẽ sự nãy mầm của hạt
phấn ,đờng đi của ống dẫn phấn .
* Kết luận : Khi tiếp xúc với noãn ống phấn
mang tế bào sinh dục đực chui vào noãn .
2. Thụ tinh :
- Đọc t/tin sgk , quan stá kỹ H 31,1.
- Có hiện tợng nãy mầm của hạt phấn xãy ra:
+ ống phấn mang tbsd đực tiếp xúc với noãn .
+ ở noãn tbsd đực kết hợp tbsd cái tạo thành
hợp tử (1tbào mới ).
- Là sự k/hợp của tbsd đực của hạt phấn với tb
5
GIáO áN SINH 6
? Thế nào là sự thụ tinh ?
? Sự thụ tinh xãy ra tại phần nào của hoa ?
? Tại sao nói sự thụ tinh là dấu hiệu cơ bản
của sinh sản hữu tính ?
- Gọi h/s trả lời -kết luận .
? Thế nào là sinh sản hữu tính ?
? So sánh sự khác nhau giữa sinh sản hữu
tính và s/ sảnvô tính ?
H2 ( 15) :
- H/s đọc t/tin sgk .Thảo luận nhóm.
? Hạt do bộ phạn nào cua rhoa biến đổi
thành?
? Noãn sau khi thụ tinh biến đổi thành
những bộ phận nào của hạt?
vỏ
Rễ mầm
-G/v:Noãn Hạt: Phôi : Thân mầm
Chồi mầm
Lá mầm
Phôi nhũ .
? Quả do bộ phân jnào của hoa tạo thành ?
? Quả có chức năng gì ?
? Các bộ phận khác của hoa biến đổi nh thế
nào ?
- 1số quả vẫn còn dấu tích của dài vồi
nhuỵ :cà chua ,hồng
- G/v treo bảng phụ các nhóm điền vào bảng
- G/v bổ sung -kết luận :
? Sau khi thụ tinh các bộ phận của hoa biến
đổi nh t/nào ?
sd cái của noãn tạo thành tbào mới .
- Xảy ra tại noãn .
- Vì có sự k/hợp giữa 2 loại t/bào khác nhau là
tb sd đực và tbsd cái .
* Kết luận :-Thụ tinh là q/trình kết hợpcủa
t/bào sinh dục đực (tinh trùng) của hạt phấn với
t/ bào sinh dục cái (trứng ) có trong noãn tạo
thành 1 tế bào mới gọi là hợp tử.
- Là sinh sản có hiện tợng thụ tinh .
- S/sản vô tính : không có sự k/hợptbsd đực và
tb sd cái .Có thể hình thành cây mới từ 1 phấn
của cơ quan sinh dỡng .
- S/sản hữu tính : Có sự k/hợp tbsd đực và tbsd
cái .Sự hình thành cây mới từ cơ quan s/sản
(hạt).
2 . Kết hạt và tạo quả :
- Đọc t/tin sgk .
- Thảo luận nhóm các câu hỏi sau :
+ Noãn đợc thụ tinh tạo thành hạt .
+ Noãn sau khi thụ tinh biến đổi :
- Tbào hợp tử phân chia nhanh thành phôi .
- Vỏ noãn b/đổi thành vỏ hạt
- Phần còn lại b/đổi thành phôi nhủ .
- Bầu nhuỵ p/triển thành quả chứa hạt .
- Chứa hạt ,bảo vệ hạt .
- Đài tràng nhị, nhuỵ héo rụng đi .
* Kết luận : Sau khi thụ tinh :
- Hợp tử phát triển thành phôi .
- Noãn phát triển thành hạt chứa phôi.
- Bầu p/triển thành quả chứa hạt .
- Các bộ phận khác héo và rụng đi(trừ 1số hoa)
IV- Cũng cố bài ( 5) : - Học sinh đọc kết luận sgk.
- Phân biệt hiện tợng thụ phấn - hiện tợng thụ tinh .
? Em hãy lựa chọn các phần ở cột B sao cho ứng với nội dung cột A :
6
GIáO áN SINH 6
TT Cột A Cột B
1
Thụ phấn
a
Tbsd đực kết hợp Tbsd cái thành hợp tử
2 H/tợng nãy mầm của h/phấn
b
Hợp tử phân chia nhanh thành phôi:
-Võ noãn b/đỏi thành vỏ hạt
-Phần còn lại của noãn p/triển thành phôi nhũ
-Noãn đợc thụ tinh tạo thành hạt
3
Thụ tinh
c Hạt phấn hút chất nhầy đàu nhụy trơng lênnãy
mầm thành ống phấn x/qua đầu nhuỵ-vồi -bầu
-t/xúc với noãn.
4
Hình thành hạt d Bầu nhuỵp/triển thành quả chứa hạt
5 Tạo quả e Hiện tợng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ .
Trả lời : 1 2 3 4 5
V- Dặn dò ( 2) : - Làm bài tâp sgk :1,2,3
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 số quả :Đu đủ ,cà chua ,táo , chanh,đậu xanh
- Tập thụphấn cho hoa
- Đọc kỹ bài :Thụ tinh - thụ phấn -k/hạt -tạo quả .
Đọc trớc bài : Các loại quả .



Ch ơng VII : quả và hạt
Tiết 39: các loại quả

S :
A-Mục tiêu bài học :
- H/s biết cách phân chia các loại quả thành các nhóm khác nhau .
- Dựa vào đặc điểm vỏ quả để chia quả thành 2 nhóm chính ;quả khô và quả thịt .
- Rèn kỹ năng q/sát thực hành . Vận dụng kiến thức đbảo quản, chế biến quả và hạt sau khi
thu hoạch.
- Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên .
B - Ph ơng phá p : -Thực hành quan sát mẫu vật ,so sánh . - Thảo luận nhóm .
C - Ph ơng tiện dạy học :
+ G/v : Su tầm 1số quả khô, quả thịt
+ H/s : Chuẩn bị quả theo nhóm :Đu đủ ,cà chua ,táo quýt ,đậu xanh
D - Tiến trình bài dạy :
I - Ôn định( 1) :
II - Bài củ ( 5) : Dựa vào đặc điểm nào phân biệt quả khô ,quả thịt? Cho ví dụ ?
III - Bài mới :
1 - Đặt vấn đề: Sau khi thụ tinh quả, hạt đợc hình thành vậy những loại quả có những điểm
gì giống và khác nhau? Ta vào bài mới.
7
GIáO áN SINH 6
2.Triển khai bài :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1 ( 7) :
- H/d học sinh đặt quả lên bàn q/sát
+ H32.1sgk xếp các loại quả thành từng
nhóm khác nhau.
- Ghi lại những đặc điểm mà nhóm đã chọn
đẻ phân chia (màu săc, số lợng hạt , khô ,
không khô
? Dựa vào đặc điểm nào để phân chia quả
thành các nhóm ?
- G/vtóm tắt cách làm của h/s ,nhận xét.
? Vậy phải căn cứ vào đặc điểm nào để phân
chia ?
H2 ( 25) :
- H/d học sinh đọc t/tin sgk
- Q/sát mẫu vật về vỏ quả phân chia các quả
theo 2 nhóm .
- Dựa vào tiêu chuẩn vỏ quả khi chín .
- Gọi các nhóm báo cáo k/quả .
- G/v yêu cầu h/s quan sát vỏ quả khô khi
chín nhận xét chia quả khô thành 2 nhóm .
Ghi lại từng đặc điểm từng nhóm quả khô
+ Gọi tên 2 nhóm quả kho đó
? Cho ví dụ mỗi loạ quả?
- H/s đọc t/tin sgk.tìm hiểu đặc điểm phân
biệt 2 nhóm quả thịt.
- Xêp những quả ở H32.1 sgk thành 2 nhóm
- G/v hớng dẫn h/s từng nhómdùng dao cắt
ngang quả cà chua táo .Tìm dặc điểm quả
mọng , quả hạch
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả .
? Cho 1 số ví dụ ?
1-Tập chia nhóm quả :
- Hoạt động nhóm .
- Dựa vào mẫu vật +H32.1sgk phân chia quả
thành từng nhóm .
- Dựa vào đặc điểm màu sắc. s/lợng hạt,quả
khô để phân chia .
- Các nhóm báo cáo kết quả .
- Đã biết phân chia các nhóm quả theo mục
đích tiêu chuẩn nhng còn tuỳ tiện .
2- Các loại quả chính :
- Dựa vào đặc điểm vỏ quả.
a, Phân biệt quả khô và quả thịt :
- Đọc t/tin sgk.Nắm tiêu chuẩn 2 nhóm chính
- Xếp quả vào 2 nhóm: Dựa vào vỏ quả khi
chín .
+ Các nhóm b/cáo kết quả :
- Quả khô : Cải , quả chò
- Quả thịt : Cà chua , đu đủ
+ Tiểu kết : Có 2 loại quả chính :
- Quả khô : Khi chín vỏ khô, cứng , mỏng
- Quả thịt : Khi chín thì mềm, vỏ quả dày,Chứa
đầy thịt quả .
b, Phân biệt các loại quả khô :
- Q/sat phân chia quả khô thành 2 nhóm
+ Tiểu kết : Quả khô có 2 nhóm :
- Quả khô nẽ: Khi chín vỏ quả khô tự tách ra
- Quả khô khôngnẽ:Khi chín khô vỏ quả không
tự tách ra.
c, Phân biệt các loại quả thịt :
- Đọc t/tin sgk+quan sat H32.1 sgk
- Cắt ngang quả q/sát
+ Quả cà chua thịt nhiều ,mọng nớc
+ Quả táo có hạch cứng , có hạt
* Tiểu kết : Quả thịt gồm 2 nhóm :
- Quả mọng : Thịt dày mọng nớc
- Quả hạch : Có hạch cứng chứa hạt bên trong
IV- Cũng cố ( 4) : - Cho h/s đọc kết luận sgk .
? Viết sơ đồ phân loại các loại quả sau : Quả
8
GIáO áN SINH 6
Quả Quả khô không nẽ.
Quả
Các loại quả: Quả
Quả
V- Dặn dò ( 3) :- Làm bài tập 2.3 sgk
- Mỗi em ngâm 2 hạt đậu đen(đỏ),2 hạt ngô trên bông ẩm (nớc )khoảng 1ngày cho hạt ngô tr-
ơng lên,vớt ra đi học mang theo
- Kẽ bảng trang 108 vào phiếu học tập
- Mỗi nhóm mang 1 kính lúpđể quan sát .

Tiết 40 : hạt các bộ phận của hạt

S :
A- Mục tiêu bài học :
- H/s kể tên đợc các bộ phận của hạt. Phân biệt đợc hạt 1 lá mầm và hạt 2 lá mầm .
- Nhận biết hạt trong thực tế .
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích ,so sánh rút ra kết luận .
- Biết cách lựa chọn bảo quản hạt giống .
B- Ph ơng pháp : Thực hành quan sát mẫu vật
-Thảo luận nhóm
C- Ph ơng tiện dạy học :
+ G/v : - Hạt đậu đen ngâm dới nớc 1 ngày
- Hạt ngô ngâm trên bông ẩm 3-4 ngày
- Tranh câm về các bộ phận của hạt ngô và hạt đậu đen
+H/s : Mỗi nhóm ngâm 2 hạt đậu den và 2 hạt ngô trên bông ẩm , lúp cầm tay .
D - Tiến trình bài dạy :
I - Ôn định( 1 ) :
II - Bài củ ( 5 ) : - Viết sơ đồ các loại quả
- Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt quả khô và quả thịt ? Cho ví dụ ?
III - Bài mới :
1- Đặt vấn đ ề: Hạt gồm những bộ phận nào ? Bộ phận nào phân biệt cây 2, cây 1 lá mầm ?
2- Triển khai bài :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1 ( 15 ) :
- G/v :H/d học sinht/hiện lệnh sgk.
- H/s tự bóc vỏ hạt đậu đen và hạt ngô
quan sát đối chiếu hình vẽ sgk 31.1 ,
31.2 .Tìm đầy đủ các bộ phận của hạt .
1. Các bộ phận của hạt :
- Hoạt động nhóm .
- Thực hiện lệnh sgk .
- Mỗi nhóm bóc vỏ 2 loại hạt q/ sát đối chiếu
H31,1và 31.2 sgk.Tìm đầy đủ các bọ phận của hạt
9
GIáO áN SINH 6
- G/v treo tranh câm lên bảng.
- Gọi 1,2 h/sđiền vào tranh vẽ các bộ phận
của hạt .
- G/v phát phiếu học tập.Thoả luận nhóm
hoàn thành bảng 2.
- G/v treo bảng phụ gọi các nhóm hoàn
thành bảng.
- G/v hớng dẫn h/stìm đáp án đúng .
? Qua bảng trên cho biét hạt gồm những
bộ phận nào ?
- Gọi h/s trả lời-kết luận .
H2 ( 13) :
- G/vhớng dẫn h/s dựa vào bảng trên.
? Tìm điểm giống nhau, khác nhau giữa
hạt đậu đen và hạt ngô ?
- Cho h/s đọc t//tin sgk .
? Tìm điểm khác nhau cơ bản giữa hạt 1
lá mầm, hạt 2lá mầm?
- G/v chốt lại đặc điểm cơ bản phân biệt
hạt 1lá mầm ,hạt 2 lá mầm .
? Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt ?
? T/nào cây 1 lá mầm , cây 2 lá mầm ?
- Gọi h/s trả lời - kết luận .
.
- H/s điền vào tranh các bộ phận của hạt .
- Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập .
Câu hỏi Trả lời
Hạt đậu đen Hạt ngô
Hạt có những
bộ phận nào?
Vỏ -phôi Vỏ -phôi
-phôi nhũ
Bộ phận nào
bảo vệ hạt?
Vỏ hạt Vỏ hạt
Phôi gồm
những bộ phận?
rễ,thân,chồi,
lá mầm
rễ,thân,chồi,lá
mầm
Phôi có mấy lá
mầm ?
Hai lá mầm 1lá mầm
Chất dự trử của
hạtchứa ở đâu ?
ở 2 lá mầm ở phôi nhũ

* Kết luận : Hạt gồm có :
- Vỏ hạt
- Phôi gồm (Rễ ,thân ,chồi, lá mầm )
- Chất dinh dỡng dự trử( lá mầm ,phôi nhũ )
2. Phân biệt hạt 1lá mầm , hạt 2 lá mầm :
- Hoạt động cá nhân .
- Dựa vào bảng so sánh
+ Giống :Có vỏ , phôi, chất dự trử
+ Khác :
- Hạt đậu đen:Phôi hath có 2lá mầm
- Hạt ngô : Phôi hạt có 1 lá mầm
- Đọc t/tin sgk .
+ Hạt 1lá mầm :Phôi hạt có 1lá mầm
+ Hạt 2 lá mầm :Phôi hạt có 2lá mầm .

- Dựa số lá mầm trong phôi .
* Kết luận :
- Cây có phôi của hạt có 2lá mầm gọi là cây 2 là
cây 2 lá mầm.
- Cây có phôi của hạt có 1lá mầm gọi là cây 1 lá
mầm.
IV- Cũng cố bài ( 4 ) : - Cho h/s đọc kết luận sgk
- Điền vào sơ đồ các bộ phận của hạt :

10
GIáO áN SINH 6
Hạt gồm :


- ? Những nhóm hạt sau nhóm nào toàn là cây 2 lá mầm ?
a, Hạt đậu xanh, hạt lúa , hạt mè .
b, Hạt ngô, hạt cải , hạt bởi, hạt cà .
c, Hạt lạc , hạt cam. hạt chanh, hạt đậu ván .
d, Cả 3 câu trên Đáp án : Câu c
V- Dặn dò ( 2 ) : - Làm bài tập khó sgk .
- Nghiên cứu bài mới : Phát tán quả và hạt.
+ N/cứu các phần sau : - Cách phát tán quả và hạt
- Tên quả và hạt
- Đặc điểm thích nghi .
Mỗi nhóm chuẩn bị 1 số quả , hạt sau : Quả ké , quả trinh nữ, quả hoa sữa , hạt rau tàu bay.
hạt đậu xanh, quả ổi ,quả trâm bầu , quả sim , quả lạc
- Mỗi nhóm 1 cái khay nhựa đựng quả và hạt .


Tiết 41 : Phát tán của quả và hạt
S :
A- Mục tiêu bài học :
- Phân biệt đợc các cách phát tán của quả và hạt .
- Tìm ra những đặc điểm quả và hạt phù hợp với các cách phát tán .
- Rèn kỹ năng nhận biết quan sát, kỹ năng hoạt động nhóm .
- Giáo dục ý thức chăm sóc bảo vệ thực vật.
B - Ph ơng pháp : -Thực hành quan sát mẫu vật tranh vẽ - Thảo luận nhóm .
C- Ph ơng tiện dạy học :
+ G/v :Tranh phóng to H43.1
- Một số các loại quả :Quả chò ,quả ké , hạt hoa sữa, quả bằng lăng
+ H/s : - Chuẩn bị mẫu vật đã dặn trớc
- Kẽ phiếu học tập trang 111 vào vở bài tập .
D- Tiến trình bài dạy :
I- Ôn định( 1) :
II- Bài củ ( 5) : Hạt gồm những bộ phận nào / Phân biệt cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm?
III - Bài mới :
1. Đặt vấn đ ề : Ht cú cu to nh th n o thớch nghi vi phỏt tỏn . Mun hiu rừ
chỳng ta hc b i m i .
2. Triển khai bà i :
11
GIáO áN SINH 6
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1 ( 16) :
? Em hiu phỏt tỏn l gỡ ?
? Thực tế muốn chuyển hạt đi xa cần có
những yếu tố nào ?
- G/v h/dẫn h/s quan sát H43.1 sgk +mẫu vật
.Hoạt động nhóm hoàn thành bài tập 1.
? Có mấy cách phát tán ?
- G/v :Sau đó q/ sát mẫu vật + Tranh vẽ xếp
các loại quả, hạt vào 3nhóm ( 3cách p/tán )
- Hoàn thành bài tập 2
- G/v : Treo bảng phụ, các nhóm diền vào
bảng
? Qua bảng trên có mấy cách phát tán ?
H2 ( 15) :
- H/s quan sát quả và hạt của 3 nhóm+H34.1
sgk .Tìm đặc điểm thích nghi với từng cách
phát tán của quả và hạt đó .
- Thảo luận nhóm hoàn thành bảng Bt3
- Tìm đặc điểm t/ nghi( có cánh ,chùm lông)
- G/v treo bảng phụ các nhóm điền vàobảng
- Thảo luận chung cả lớp .
? Giải thích hiện tợng quả da hấu trên đảo
của Mai An Tiểmtrên đảo có phải là phát
tán không ? Bằng cách nào ?
? Con ngời giúp gì cho việc phát tán ?
? T/sao ngời nông dân thu hoạch các loại
đậu khi quả mới già ?
? Sự p/tán có lợi gì cho thực vật, con ngời?
? Nhắc lại đặc điểm t/ nghi quả và hạt với
từng cách phát tán ?
1 - Khái niệm phát tán là gì ?
- Hiện tợng quả và hạt chuyển đi xa nơi nó
sống .
2.Các cách phát tán quả và hạt :
- Nhờ gió , động vật , tự phát tán
- Quan sat H43.1 +mẫu vật hoàn thành bảng .
Bt1 Cách
phát
tán
Phát tán
nhờ gió
Phát tán
nhờ động
vật
Tự
phát
tán
Bt2 Tên
quả,hạt
quả chò
hạthoa
sữa
Sim ổi,
quả ké,
da hấu
quả
đậu,
cải
* Kết luận : Có 3 cách phát tán :
- Nhờ gió - Nhờ động vật -Tự phát tán .
3. Đặc điểm thích nghi với các cách phát
tán của quả và hạt :
- Hoạt động nhóm
- Quan sát mẫu vật +H34.1sgk Thảo luận nhóm
hoàn thành bảng .
BT3 p/t/n/gió p/t/n/đ/v tự
p/tán
Đ/đ/t/nghi quả có
cánh,lông
quả có
gai,cứng.,
vỏkhô
tự nẻ
- Là phát tán : Nhờ con ngời , nhờ động vật ,
nhờ nớc.
- Con ngời v/chuyển quả và hạt từ nơi này sang
nơi khác- quả và hạt phân bố khắp nơi .
- Quả khô tự nứt .
- Thực vạt phân bố rộng rãi khắp nơi .
* Kết luận :Quả và hạt có nhiều cách
t/nghivới nhiều cách phát tán:
- Nhờ gió :Quả có cánh,có chùm lông,nhẹ
- Nhờ đ/vật :Quả có gai móc,hạt có vỏ cứng
- Tự p/tán :Khi chín vỏ quả khô tự nẽ .
- Con ngời giúp quả và hạt p/tán k/nơi .
IV- Cũng cố bài ( 5 ) : - Cho h/sinh đọc kết luận sgk .
12
GIáO áN SINH 6
- Đánh dấu xvào câu đúng :
Nhóm quả và hạt nào thích nghi phát tán nhờ động vật .
a, Quả có gai móc , hong thơm, vị ngọt
b, Quả có lông ,có cánh ,có màu sắc sặc sỡ.
c, Quả làm thức ăn cho động vật , quảcó gai móc
d, Câu a,c đúng .
V- Dặn dò ( 3) : - Làm bài tập sgk .
- Mỗi nhóm chuẩn bị 3 cái cốc:
1cốc khô ,1 cốc có nớc , 1cốc dể bông ẩm , gieo mỗi cốc 5 hạt đậu trớc 3-4 ngày .
- Làm thí nghiệm 2 : 1cốc để bông ẩm gieo vào cốc 5 hạt đậu nh cốc 3 thí nghiệm 1 sau đó bỏ
vào hộp đựng nớc dá hoặc bỏ vào tủ lạnh 4-5 ngày quan sát xem hạt đậu trong cốc có nãy mầm
không? Vì sao ?
- Quan sát xem cốc nào có hạt nãy mầm ,cốc nào có hạt không nãy mầm ? vì sao ?

Tiết 42 : Điều kiện cần cho hạt nãy mầm
S :
A- Mục tiêu bài học :
- Thông qua các thí nghiệm học sinh phát hiện ra các điều kiện cần cho hạt nãy mầm .
- Giải thích đợc cơ sở khoa học của 1 số biện pháp kỹ thuật gieo trồng và bảo quản hạt
giống tốt .
- Rèn luyện kỹ năng thiết ké thí nghiệm .thực hành .
B - Ph ơng phá p : - Thực hành thí nghiệm + Thảo luận nhóm .
C-Ph ơng tiện dạy học :
+ G/v : - Chuẩn bị thí nghiệm ở nhà TN1 -TN2
- Bảng phụ sgk trang 113
+ H/S : Mỗi nhóm làm thí nghiệm mang đến lớp .
D - Tiến trình bài dạy :
I - Ôn định( 1) :
II - Bài củ ( 5) : Quả và hạt có mấy cách phát tán ? Nêu dặc điểm thích nghi mỗi
cáchph/tán.
III - Bài mới :
1 .Đặt vấn đề ( 1) : Hat giống phơi khô cất giửtong 1 thời gian dài mà không có gì thay
đổi.Nhng đem gieo hạt đó vào đất thoáng ,ẩm thì hạt sẽ nãy mầm .Vậy muốn hạt nãy màm cần
những điều kiện gì ?
2.Triển khai bài :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1 (20 ) :
1-Thí nghiệm về những điều kiện nãy mầm
13
GIáO áN SINH 6
- G/v : Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của học
sinh. Bản tờng trình t/n.
- Gọi 1,2 nhóm báo cáo k/quả thí nghiệm ở
nhà. G/v ghi bảng .
- G/v : Quan sát thí nghiệm giúp h/s phân
biệt hạt nãy mầm có dầu rễ có chồi nhú ra
khác những hạtbị nứt ra trong cốc bị ngập n-
ớc hạt nứt vỏ trơng lên .
? Hạt ở cốc nào có đủ điều kiện để nãy
mầm ? Giải thích ở cốc khác không nãy
mầm ?
? Qua thí nghiệm 1 hạt muốn nãy mầm tốt
cần điều kiện nào ?
- G/V: Trình bày thí nghiệm 2,
? Hạt đậu trong cốc có nãy mầm không ? Vì
sao ?
- G/v: Nếu nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp
đều ảnh hởng đến sự nãy mầm của hạt.
? Vậy ngoài điếu kiện đủ nớc , đủ không khí
hạt muốn nãy mầm cần điều kiện nào nữa ?
- G/v : Cho h/s đọc thông tin sgk.
? Nếu đem hạt giống bị sứt sẹo,mối mọt ,lép
đem gieo hạt có nãy màm không?
? Vậy ngoài 3 điều kiện trên sự nãy mầm
của hạt còn phụ yếu tố nào nữa ?
- G/v : 3 đ/kiện trên là 3 đ/kiệnbên ngoài,
chủ yếu quan trọng nhấtlà điều kiện bên
trong ?
? Vậy muốn hạt nãy mầm tốt cần những đ/k
nào ?
- G/v : +Nớc :Khi già luợng nớc trong hạt
giảm, phôi h/đ cầm chừng cần đủ nớc để
phôi h/động.
+K/khí :Khi nãy mầm phôi h/hấp mạnh cần
nhiều ô-xi, thiếu ô-xi mầm bị ngạt.
+ N/độ :Khinãy mầmchất dinh dỡng dự trử
trong phôi nhũ biến đổi cần n/độ t/hợp .
H2 ( 13) :
- G/v: Một số hạt t/ nghi nãy mầm trong đ/k
của hạt :
a, Thí nghiệm 1: -Hoạt động nhóm .
- Cốc 1 : Hạt không nãy mầm
- Cốc 2: Hạt hút nớc trơng lên
- Cốc 3 : Hạt nãy mầm
+ H/S: xem lại két quả trong bảng trả lời .
- Cốc 1;Hạt không nãy mầm Vì thiếu nớc .
- Cốc 2 :Hạt không nãy mầm :Vì ngập nớc.
thiếu không khí để hô hấp ,hạt hút nớc trơng
lên .
- Cốc 3: Hạt nãy mầm :Vì có đủ nứoc , đủ
không khí .
+ Cần đủ nớc , đủ không khí.
b, Thí nghiệm 2:
- H/s quan sát thí nghiệm g/v làm .
- Hạt không nãy mầm : Vì nhiệt độ quá thấp .
- Cần nhiệt độ thích hợp .
- H/s: Đọc t/tin sgk.
- Hạt giống không nãy mầm : Vì các bộ phận
của phôi không đầy đủ .
- Phụ thuộc đ/kiện bên trong:Chất lợng hạt
giống tốt, hạt to chắc mẩy,không bị sứt sẹo
* Kết luận : Muốn hạt nãy màm tốt cần :
+ Đủ nớc
+Đủ không khí
+ Nhiệt độ thích hợp
+ Chất lợng hạt giống tốt .
2.Vận dụng kiến thức vào sản xuất :
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét