Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

KHGD sinh hoc 12 nang cao

bản cố định
hay trên
tiêu bản
tạm thời.
mỉ trong TN
6 11 Chơng II.
Tính qui
luật của
hiện tợng
di truyền.
Bài 11.
Quy luật
phân li
- Trình bày đợc TN và giải
thích kết quả tn của Menden.
Phát biểu đợc qui luật phân li.
- Phát biểu đợc cơ sở tế bào
học của qui luật phân li.
- Rèn luyện kĩ năng quan sát
và phân tích kênh hình từ đó
thu nhận thông tin.
- Có ý thức vận dụng kiến
thức về qui luật phân li vào
thực tiễn sx.
Cơ sở tế bào học
của qui luật phân
li
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh về
phép lai một cặp
tính trạng và cơ
sở
12 Bài 12.
Quy luật
phân li độc
lập
- Trình bày đợc thí nghiệm lai
hai cặp tính trạng của Menden.
- Biết phan tích kết quả thí
nghiệm lai hai cặp tính trạng
của Menden.
- Nêu đợc nội dung quy luật
phân li độc lập của Menden.
- Giải thích đợc cơ sở tế bào
học của quy luật phân li độc
lập
- Biết vận dụng công thức tổ
hợp để giải thích tính đa dạng
của sinh giới và các bài tập về
quy luật di truyền.
- Phát triển kĩ năng quan sát và
phân tích kênh hình.
- Phát triển đợc kĩ năng phân
tích kết quả thí nghiệm.
Cơ sở tế bào học
của quy luật phân
li
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh về
phép lai hai cặp
tính trạng và cơ
sở tế bào học của
quy luật phân li
độc lập
7 13 Bài 13. Sự
tác động
của nhiều
- Phân tích và giải thích đợc
kết quả các thí nghiệm trong
bài học.
- Tơng tác gen
không alen và tác
động cộng gộp
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
Hình 13.1,13.2
sgk.
gen và tính
đa hiệu của
gen
- Nêu đợc bản chất của các
kiểu tác động của gen đối với
sự hình thành tính trạng: Tơng
tác giữa các gen không alen,
tác động cộng gộp và đa hiệu
của gen.
- Khái quát đợc mối quan hệ
giữa gen và tính trạng hay giữa
KG và KH.
- Phát triển kỹ năng qs và phân
tích kênh hình.
- Phát triển đợc kỹ năng phân
tích kết quả thí nghiệm.
của gen. luận
nhóm
14 Bài 14. Di
truyền liên
kết
- Trình bày đợc những thí
nghiệm của Moocgan trên ruồi
dấm.
- Phân tích và giải thích đợc
kết quả các thí nghiệm trong
bài.
- Nêu đợc bản chất của sự di
truyền liên kết hoàn toàn và
không hoàn toàn.
- Giải thích đợc cơ sở tế bào
học của hoán vị gen tạo ra tái
tổ hợp gen.
- Nêu đợc ý nghĩa của di
truyền liên kết.
- Phát triển kĩ năng quan sát và
phân tích kênh hình.
- Phát triển đợc kĩ năng phân
tích kết quả thí nghiệm.
Di truyền liên kết
không hoàn toàn.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh đề
cập đến sự di
truyền liên kết
hoàn toàn, không
hoàn toàn (tái tổ
hợp gen) và bản
đồ di truyền.
8 15 Bài 15. Di
truyền liên
kết với giới
tính.
- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo và
chức năng của cặp NST XY.
- Phân tích và giải thích đợc
kết quả của thí nghiệm trong
bài.
Gen trên NST X Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh đề
cập đến sự di
truyền giới tính
và di truyền liên
kết với giới tính.
- Nêu đợc bản chất của sự di
truyền liên kết với giới tính: sự
di truyền của gien trên NST X,
Y.
- Nêu đợc ý nghĩa của di
truyền liên kết với giới tính.
- Phát triển kĩ năng quan sát
vad phân tích kênh hình.
- Phát triển đợc kĩ năng phân
tích kết quả thí nghiệm.
16 Bài 16. Di
truyền
ngoài NST
- Nêu đợc đặc điểm di truyền
ngoài NST.
- Phân tích và giải thích đợc
kết quả các thí nghiệm trong
bài.
- Nêu đợc bản chất của sự di
truyền của ti thể và lục lạp.
- Nêu đợc ý nghĩa thực tiễn
của di truyền ngoài NST.
- Phát triển đợc kĩ năng quan
sát và phân tích kênh hình.
- Phát triển đợc kĩ năng phân
tích kết quả thí nghiệm.
- Di truyền theo
dòng mẹ
- Đặc điểm di
truyền ngoài NST.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh đề
cập đến sự di
truyền ngoài
NST.
9 17 Bài 17. ảnh
hởng của
môi trờng
đến sự biểu
hiện của
Gen.
- Phân tích đợc mối qh giữa
KG, môi trờng và KH.
- Nêu đợc khái niệm và những
tính chất của thờng biến.
- Nêu đợc khái niệm mức phản
ứng , vai trò của KG và môi tr-
ờng đối với năng suất của vật
nuôi và cây trồng.
- Phát triển đợc kĩ năng quan
sát và phân tích kênh hình.
- Vận dụng lí thuyết vào thực
tiễn
Mối quan hệ giữa
KG, môi trờng và
KH.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Tranh ảnh về ảnh
hởng của môi tr-
ờng đến biểu hiện
của gen
18 Bài 18. Ôn
tập chơng
- Nhận dạng đợc các bài tập cơ
bản (các bài toán thuận hay
Mối qh giữa các
QLDT chi phối
Trực
quan, vấn
Sơ đồ Mối qh
giữa các QLDT
II. nghịch quy luật di truyền chi
phối tính trạng)
- Rèn đợc kĩ năng giải bài tập
một cặp và nhiều
cặp tính trạng
đáp, thảo
luận
nhóm
chi phối một cặp
và nhiều cặp tính
trạng mục III - 2
SGV
10 19 Bài 19.
Thực hành:
Lai giống
- Phát triển kĩ năng quan sát va
phân tích mẫu vật.
- Phát triển đợc năng lực vận
dụng lí thuyết và thực tiễn sản
xuất và đời sống.
- Rèn đợc một số thao tác lai
giống.
Tập dợt một số
thao tác lai giống
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
- Vật liệu và dụng
cụ nh đã đề cập ở
SGK.
- Tranh ảnh về
các bớc thao tác
lai giống
20 Kiểm tra
một tiết
11 20 Chơng
III. Di
truyền
học quần
thể
Bài 20. Cấu
trúc di
truyền của
quần thể
- Nêu đợc khái niệm và nhng
đặc trng của quần thể về mặt
di truyền.
- Nêu đợc kn và cách tính tần
số tơng đối của các alen và
kiểu gen.
- Trình bày đợc những đặc
điểm và sự di truyền trong
quần thể tự phối.
- Phát triển đợc năng lực t duy
lí thuyết và kĩ năng giải bài tập
về cách tính tần số tơng đối
của các Alen và kiểu gen.
- Tần số tơng đối
alen và tần số KG
- Quân thể tự
phối.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh,
bảng biểu đề cập
đến sự biến đối
cấu trúc di truyền
của quần thể tự
phối qua các thế
hệ.
22 Bài 21.
Trạng thái
cân bằng
của quần
thể giao
phối ngẫu
nhiên.
- Nêu đợc đặc điểm đặc trng di
truyền của quần thể giao phối.
- Phát biểu đợc nội dung của
định luật Hacdi VanBec.
- CM đợc tần số tơng đối của
các alen và KG trong quần thể
ngẫu phối không đổi qua các
thế hệ.
- Nêu đợc công thức khái quát
khi quần thể ở trạng thái cân
bằng di truyền.
- Quần thể giao
phối.
- Định luật Hacdi
- Vanbec
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh,
bảng biểu đề cập
đến trạng thái cân
bằng di truyền
của quần thể
ngẫu phối qua
các thế hệ.
- Trình bày đợc ý nghĩa và
những đk nghiệm đúng của
định luật Hacdi Vanbec.
- Phát triển đợc năng lực t duy
lí thuyết và kĩ năng gaiir bài
tập xác định cấu trúc di truyền
của quần thể.
12 23 Chơng
IV. ứng
dụng di
truyền
học
Bài 22.
Chọn giống
vật nuôi và
cây trồng
- Biết đợc nguồn gốc vật liệu
cho chọn giống từ tự nhiên và
nhân tạo.
- Biết đợc vai trò của biến dị tổ
hợp trong chọn giống vật nuôi
và cây trồng.
- Nâng cao kĩ năng phân tích
hiện tợng để tìm hiểu bản chất
của sự việc qua tạo chọ giống
mới từ nguồn biến dị tổ hợp.
Biến dị tổ hợp là
nguồn nguyên
liệu quan trọng
cho chọn giống:
Biến dị tổ hợp là
nguyên nhân của
sự đa dạng về KG,
phong phú vè KH
của giống.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
- Hình ảnh về
một số cây hoang
dại, con vật nuôi
hoang dã của địa
phơng hoặc su
tầm đợc có ý
nghĩa kinh tế
hoặc đã đợc
thuần hóa thành
vật nuôi cây
trồng.
- Sơ đồ quá trình
hình thành giao
tử và thụ tinh
theo qui luật phân
li độc lập
Menden.
Sơ đồ hình 22
phóng to, có thêm
vài thế hệ tiếp
theo F5, F6.
24 Bài 23.
Chọn giống
vật nuôi và
cây trồng
(tiếp theo)
- Hiểu đợc cơ sở KH của việc
gây đột biến để tạo nguồn vật
liệu cho chọn giống vật nuôi
và cây trồng.
- Nâng cao kĩ năng phân tích
hiện tợng để tìm hiểu bản chất
của sự việc qua tạo chọn giống
mới từ nguồn biến dị đột biến.
Gây đột biến làm
thay đổi vật liệu
di truyền của sinh
vật: Gây đột biến
bằng các tác nhân
vật lý và hóa học
để có nguồn vật
liệu khởi đầu cho
chọn giống.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Sơ đồ phóng to qt
gây đb gen.
Sơ đồ cơ chế gây
đột biến đa bội
của cônsisin
trong quá trình
nguyên phân.
Những thể đột
biến có lợi đợc
chọn lọc và trực
tiếp nhân thành
giống mới hoặc đ-
ợc dùng làm bố
mẹ để lai giống
tạo giống có năng
suất cao phẩm
chất tốt.
13 25 Bài 24. Tạo
giống bằng
công nghệ
tế bào
- Nêu đợc các ứng dụng công
nghệ tế bào trong chọn giống
cây trồng vật nuôi
- Từ những thành tựu của công
nghệ tế bào trong chọn tạo
giống mới ở vật nuôi cây trồng
xây dựng đợc niềm tin vào
khoa học về công tác tạo giống
mới cho HS.
- Tạo giống thực
vật: chú ý các ph-
ơng pháp nuôi cấy
hạt phấn, nuôi cấy
tế bào (tạo mô
sẹo)
- Công nghệ tế
bào ở ĐV: u điểm
nổi bật là nhanh
chóng cho sản
phẩm với SL lớn,
chất lợng cao.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Sơ đồ phóng to
quá trình phát
sinh giao tử (phấn
hoa và noãn ở
TV) đặc biệt là
cấu tạo của hoa l-
ỡng tính và của
ĐV. tranh ảnh về
thành tựu chọn
giống vật nuôi,
cây trông theo h-
ớng công nghệ tế
bào của VN hoặc
của các nớc khác
st đợc.
26 Bài 25. Tạo
giống bằng
công nghệ
GEN
- Hiểu đợc bản chất các KN
công nghệ Gen, kĩ thuật
chuyển gen.
- Nắm đợc qui trình chuyển
gen.
- Hình thành đợc niềm tin say
mê KH từ những thành tựu của
công nghệ Gen trong tạo chọn
giống mới.
- Phát triển kĩ năng quan sát
phân tích kênh hình trong bài.
Quy trình chuyển
gen: chú trọng
enzim cắt, nối, và
vecto chuyển gen.
Cách thức chuyển
gen vào tế bào
nhận. Phơng pháp
tách dòng tế bào
chứa ADN tái tổ
hợp.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Tranh vẽ các hình
25.1, 25.2, 25.3
SGK các phiếu
học tập chuẩn bị
trớc theo phần
hoạt động trong
SGK.
14 27 Bài 26. Tạo - Trình bày đợc ứng dụng CN - Chọn giống vi Trực Tranh các hình
giống bằng
công nghệ
GEN (tiếp
theo)
gen trong tạo giống vi sinh vật,
cây trồng vật nuôi.
- Xây dựng niềm tin vào khoa
học KT ở HS trong việc tạo ra
các giống mới cho sản phẩm
không có trong tự nhiên nhằm
nâng cao hơn nữa đời sống cho
con ngời.
- Phát triển kĩ năng quan sát
phân tích kênh hình trong bài.
sinh vật: chú
trọng tạo chủng vi
khuẩn sx insulin,
samatostatin của
ngời để sx thuốc
chữa bệnh cho ng-
ời.
- Chọ giống TV:
chú trọng cách đa
gen vào bên trong
tế bào, tạo giống
cà chua, lúa có
các đặc tính hoàn
toàn mới lạ, đáp
ứng nhu cầu của
con ngời.
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
25.1, 25.2, 25.3,
26.1, 26.2, 26.3,
26.4 SGK.
Các phiếu học tập
chuẩn bị trớc theo
phần hoạt động
trong SGK
28 Chơng V.
Di truyền
học ngời
Bài 27. Ph-
ơng pháp
nghiên cứu
di truyền
con ngời
- Trình bày đợc các phơng
pháp nghiên cứu di truyền học
ngời.
- Đọc và xác định đợc sơ đồ
phả hệ, kiểu nhân của một số
bệnh tật di truyền cụ thể.
- Phát triển t duy KH trong
việc tìm hiểu cơ chế di truyền
các đặc tính ở ngời.
- Nâng cao kĩ năng phân tích
kênh hình
Các phơng pháp
nc di truyền ngời
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Sơ đồ phóng to
hình 27.1; 27.2;
27.3 SGK và một
số sơ đồ phả hệ
khác mà GV có
thể tham khảo
trong một số sách
di truyền học.
15 29 Bài 28. Di
truyền y
học
- Giải thích đợc KN bệnh, tật
di truyền là gì, phân loại và
nguyên nhân bệnh, tật di
truyền.
- Có nhận thức về một môi tr-
ờng sống trong sạch, giảm
thiểu các tác nhân gây đột biến
gen, đột biến NST. Tin tởng
vào khả năng di truyền y học
hiện đại có thể điều trị và làm
- Khái niệm về di
truyền học.
- Bệnh tật di
truyền ở ngời: chú
trọng tới bệnh di
truyền, di dạng
bẩm sinh.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Sơ đồ KG của
một số bệnh NST
phóng to, hình
28.1; 28.2; 28.3
SGK và sử dụng
hình 27.2; 27.3
SGK hoặc các
tranh ảnh khác về
quái thai, dị dạng
chân tay, sứt môi,
giảm hậu quả của một số bệnh
di truyền ở ngời.
xẻ vòm họng
30 Bài 29. Di
truyền y
học (tiếp
theo)
- Nêu đợc khái niệm về di
truyền y học t vấn và cơ sở của
di truyền y học t vấn.
- Nêu đợc KN liệu pháp gen và
ứng dụng.
- Nêu đợc khái niệm chỉ số
AND và ứng dụng.
- Tin tởng vào khả năng di
truyền y học hiện đại điều trị
và làm giảm hậu quả của một
số bệnh di truyền ở ngời.
Di truyền y học t
vấn: dự báo đợc
các loại bệnh tật
di truyền để
phòng ngừa sớm.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
- Sơ đồ một số
phả hệ phóng to
nh sơ đồ phả hệ
bệnh máu khó
đông do alen lặn
nằm trên NST X
qui định, sự di
truyền yếu tố Rh
- Những t liệu về
liệu pháp gen nh
các véc tơ chuyển
gen ở ngời, vị trí
của một số gen
gây bệnh trên
từng NST hay các
bệnh di truyền đ-
ợc qt trong liệu
pháp gen.
- Sơ đồ 1 đoạn
ADN có trình tự
lặp lại cao .
16 31 Bài 30. Bảo
vệ vốn gen
di truyền
của loài ng-
ời
- Nêu đợc cơ sở của di truyền
học của bệnh ung th, AIDS.
- Nêu đợc cơ sở KH của sự di
truyền trí năng của loài ngời.
- Hiểu đợc tại sao phải bảo vệ
vốn di truyền gen của loài ng-
ời.
- Nâng cao nhận thức về tài
sản di truyền của loài ngời từ
đó tích cực đấu tranh vì hòa
bình chồng thảm họa do chiến
tranh hạt nhân
- Di truyền y học
với bệnh ung th và
AIDS: phòng
ngừa để bv tơng
lai của loài ngời.
- Sự di truyền trí
năng cần chú
trọng: bảo vệ tiềm
năng di truyền và
đk biểu hiện trí
năng của con ng-
ời.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Hình vẽ các dạng
đột biến gen và
đột biến cấu trúc
NST, hình ảnh về
VR HIV có mô tả
vật liệu di truyền
của nó là 2 phân
tử ARN, tranh
ảnh về nổ bom
nguyên tử ở Nhật,
tranh ảnh về chất
độc màu da
camvv
32 Bài 31. Ôn - Hệ thống hóa đợc các kiến Trực
tập phần 5:
Di truyền
học
thức cơ bản về di truyền học
mà trọng tâm là các cơ chế di
truyền và biến dị ở cấp phân tử
và tế bào, các qui luật di
truyền.
- Vận dụng đợc lí thuyết để
giải thích và giải quyết các vấn
đề trong thực tiễn đời sống và
sản xuất.
- Phát triển đợc năng lực t duy
lí luận trong đó chủ yếu là so
sánh và tổng hợp.
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
17 33 Bài tập
34 Kiểm tra
học kì I.
18 35
Phần 6.
Tiến Hóa
Chơng I.
Bằng
chứng
tiến hóa
Bài 32.
Bằng chứng
giải phẫu
học so sánh
và phôi
sinh học so
sánh
- Phân biệt đợc cơ quan tơng
đồng, cơ quan tơng tự, cơ quan
thoái hóa và cho VD.
- Nêu đợc ý nghĩa của cơ quan
tơng đồng, cơ quan tơng tự, cơ
quan thoái hóa đối với việc nc
tiến hóa của SV
- CM đợc nguồn gốc chung
của các loài thông qua sự phát
triển phôi của chúng.
- Phát biểu và nêu đợc ý nghĩa
của định luật phát sinh sinh
vật.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát
và phân tích kênh hình từ đó
thu nhập thông tin.
Cơ quan tơng
đồng và bằng
chứng phôi SH so
sánh
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh về
các bằng chứng
giải phẫu so sánh
và phôi SH so
sánh
36 Bài 33.
Bằng chứng
địa lý của
sinh học
- Trình bày đợc những đặc
điểm hệ động, thực vật ở một
số vùng lục địa và mối quan hệ
của chúng với các đk địa lý,
sinh thái và lịch sử địa chất
vùng đó.
Đặc điểm của hệ
động, thực vật ở
một số cùng lục
địa.
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh về
các bằng chứng
địa lý SH.
- Phân biệt đợc những đặc
điểm hệ động, thực vật ở đảo
đại dơng và đảo lục địa, nêu đ-
ợc ý nghĩa tiến hóa của những
đặc điểm đó.
- Phân tích đợc giá trị tiến hóa
của những bằng chứng địa
sinh vật học.
- Rèn luyện kỹ năng quan sát
và phân tích kênh hình từ đó
thu nhập thông tin.
- Phát triển đợc năng lực t duy
lí thuyết.
19 37 Bài 34.
Bằng chứng
tế bào học
và sinh học
phân tử
- Trình bày đợc ND và ý nghĩa
của học thuyết tế bào.
- Giải thích đợc vì sao tế bào
chỉ sinh ra từ tế bào sống trớc
nó.
- Nêu đợc những bằng chứng
SH phân tử về nguồn gốc
thống nhất của sinh giới.
- Giải thích đợc những mức độ
giống và khác nhau trong cấu
trúc của ADN và protein giữa
các loài.
- Rèn luyện kĩ năng quan sát
và phân tích kênh hình để từ
đó thu nhận thông tin.
Nội dung của học
thuyết tế bào và
bằng chứng sinh
học tế bào và
phân tử
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh về
các bằng chứng
về tế bào học và
sinh học phân tử.
38
Chơng II.
Bài 35. Học
thuyết tiến
hóa cổ điển
- Trình bày đợc những luận
điểm cơ bản trong học thuyết
của Lamac.
- Phân tích đợc các quan điểm
của Đac uyn về:
+ Biến dị và di truyền, mối qh
của chúng với chọn lọc.
+ Vai trò của chọn lọc tự
nhiên trong sự hình thành đặc
Học thuyết của
Đác uyn
Trực
quan, vấn
đáp, thảo
luận
nhóm
Các tranh ảnh đề
cập tới học thuyết
tiến hóa của Đác
uyn

Xem chi tiết: KHGD sinh hoc 12 nang cao


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét