Thứ Sáu, 4 tháng 4, 2014

thực trạng công tác kế toán tại công ty cptm xnk nam thăng long


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "thực trạng công tác kế toán tại công ty cptm xnk nam thăng long": http://123doc.vn/document/1049343-thuc-trang-cong-tac-ke-toan-tai-cong-ty-cptm-xnk-nam-thang-long.htm


Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
cho cụng nhõn v nhõn viờn vn phũng. nh k, phõn tớch tỡnh hỡnh s dng lao ng v
qun lý s dng qu tin lng. Cung cp cỏc thụng tin kinh t cn thit cho cỏc b phn
khỏc.
e) K toỏn cụng n
Ghi chộp chi tit cỏc khon cụng n theo ngi bỏn v ngi mua (n phi thu
khỏch hng v n phi tr ngi bỏn) ng thi phi tng hp tỡnh hỡnh thanh toỏn
vi ngi mua v ngi bỏn theo cỏc tớnh cht ca khon cụng n trc khi lp cỏc
bỏo cỏo k toỏn cui k theo tng i tng ca tng loi hng húa, vt t.
f) K toỏn bỏn hng
T chc theo dừi v phn ỏnh chớnh xỏc, y , kp thi tỡnh hỡnh bỏn hng
ca doanh nghip. Trc tip m nht ký chng t cho cỏc TK 511, TK 632. ng
thi lm th tc v húa n bỏn hng.
g) K toỏn vn bng tin
K toỏn vn bng tin phn ỏnh tỡnh hỡnh hin cú v tỡnh hỡnh bin ng cỏc
khon thu chi tin mt, mc tng gim v s d tin gi ngõn hng, theo dừi cỏc
khon tin ang chuyn t ú i chiu gia s liu trờn s sỏch k toỏn vi mc
tin thc t v t ú tỡm ra cỏc nguyờn nhõn dn n mc chờnh lch v cú cỏc
bin phỏp kp thi x lý cỏc sai sút vi tin mt, tin gi ngõn hng cũn vi cỏc
khon tin ang chuyn thỡ cú cỏch thc thỳc y thu c khon tin trờn thc
t.
h) Th qu
Cú nhim v qun lý tin, kim tra kim kờ i chiu k toỏn tin mt, chu
trỏch nhim v s liu trờn s qu, v tớnh chớnh xỏc ca cỏc loi tin phỏt ra. Cn
c vo phiu thu, phiu chi ghi s qu.
1.4.2 Chớnh sỏch k toỏn ti cụng ty
Ch k toỏn ỏp dng: Quyt nh s 15/2006/Q-BTC ngy 20 thỏng
03 nm 2006 ca B Ti chớnh v ch k toỏn doanh nghip.
Niờn k toỏn: c tớnh t ngy 01/ 01 n ngy 31/12 hng nm.
n v tin t: ng Vit Nam ( VN )
Phng phỏp tớnh thu GTGT: Phng phỏp khu tr.
Phng phỏp k toỏn hng tn kho: Phng phỏp kờ khai thng xuyờn.
Hỡnh thc k toỏn ỏp dng: Hỡnh thc Chng t ghi s.
Phng phỏp tớnh khu hao TSC: Phng phỏp khu hao ng thng.
Hỡnh thc t chc cụng tỏc k toỏn: Theo hỡnh thc tp trung.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
5
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
1.4.3 Hỡnh thc k toỏn
Cụng ty ỏp dng hỡnh thc k toỏn chng t ghi s. Hỡnh thc ny thớch hp
cho cụng ty, thun tin cho ỏp dng mỏy tớnh.
S luõn chuyn chng t theo hỡnh thc chng t ghi s (Theo ph lc 3).
1.4.4 Kt qu hot ng kinh doanh trong 2 nm 2008 v 2009 (Theo ph lc 4)
Nhn xột:
T bng kt qu hot ng kinh doanh trong 2 nm 2008 v 2009 ta thy doanh thu
thun v bỏn hng v cung cp dch v ca nm 2009 ó tng 71.707 triu ng so vi
nm 2008, tng ng vi t l tng l: 17,11%. Doanh thu thun bỏn hng v cung cp
dch v tng vi t l 17,12 % ln hn t l tng ca giỏ vn hng bỏn l 15,54 % nờn ó
lm cho li nhun gp tng 60,19 % tng ng vi s tuyt i tng 8.954 triu ng nm
2009.
So vi nm 2008, li nhun sau thu ca nm 2009 ó tng s tuyt i l 883,32 triu
ng tng ng vi t l tng l 9,85 %. Tuy nhiờn so vi mc doanh thu ca Cụng ty thỡ li
nhun cũn cha tng xng. Trong thi gian ti, Cụng ty cn c gng trong cụng tỏc qun lý
ti chớnh v qun lý vn v cỏc ngun thu, chi nõng cao kh nng sinh li cho ng vn
doanh nghip. Túm li cú c thnh qu nh trờn l do s n lc ca ton b CBCNV trong
Cụng ty.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
6
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
PHN II: THC TRNG CễNG TC K TON TI
CễNG TY C PHN THNG MI XUT NHP KHU NAM THNG
LONG
2.1. K toỏn vn bng tin
Nhim v ca k toỏn vn bng tin:
Phn ỏnh, ghi chộp y kp thi chớnh xỏc cỏc nghip v cú liờn quan n
s hin cú v s bin ng ca cỏc loi vn bng tin.
Kim tra giỏm sỏt vic qun lý, s dng cỏc loi vn, ng thi kim tra
giỏm sỏt vic chp hnh cỏc quy nh, cỏc ch v cỏc th tc i vi
chỳng.
Cung cp cỏc thụng tin cn thit phc v cho yờu cu qun lý ca ch DN.
Vn bng tin bao gm:
Tin mt tn qu.
Tin gi ngõn hng.
Tin ang chuyn.
2.1.1.K toỏn tin mt.
Tin mt tn qu ca doanh nghip l tin Vit Nam ( VN ).
2.1.1.1 Chng t k toỏn s dng:
Phiu thu.
Phiu chi.
Bn kim kờ qu.
2.1.1.2 Ti khon k toỏn s dng:
TK 111 Tin mt
TK 1111 Tin Vit Nam
2.1.1.3 K toỏn mt s nghip v ch yu v tin mt:
Phiu thu s 01 ngy 05/03/2009 cụng ty TNHH Ba Trang tr tin mua
hng chu t thỏng trc s tin 30.000.000 ng.
N TK 111(1): 30.000.000
Cú TK 131 (Cụng ty TNHH Ba Trang): 30.000.000
Phiu chi s 02 ngy 06/03/2009 tr tin mua st thộp cho Cụng ty SX
V Anh s tin l 50.346.700 ng.
N TK 331 (Cụng ty SX V Anh): 50.346.700
Cú TK 111: 50.346.700
2.1.2 K toỏn tin gi ngõn hng.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
7
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
Tin gi ngõn hng l tin Vit Nam.
2.1.2.1 Chng t k toỏn s dng:
Giy bỏo N.
Giy bỏo Cú.
Bn sao kờ ca ngõn hng.
y nhim thu, y nhim chi, sộc chuyn khon.
2.1.2.2 Ti khon k toỏn s dng:
TK 112 Tin gi ngõn hng
2.1.2.3 K toỏn mt s nghip v ch yu v tin gi ngõn hng:
Giy bỏo Cú s 10 ngy 22/04/2009 Cụng ty H An ó thanh toỏn s tin
mua
hng k trc s tin l: 10.000.000 ng.
N TK 112: 10.000.000
Cú TK 131 (cụng ty H An): 10.000.000
Giy bỏo N s 15 ngy 11/05/2009 tr n cho Cụng ty Hoa Linh, sộc
chuyn
khon s 130 s tin l 15.450.000 ng.
N TK 331 (cụng ty Hoa Linh): 15.450.000
Cú TK 112: 15.450.000
2.2. K toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng
Tin lng l s tin thự lao m doanh nghip tr cho ngi lao ng, theo s
lng v cht lng m h úng gúp cho doanh nghip nhm m bo cho ngi
lao ng tỏi sn xut sc lao ng. Bự p sc lao ng ó b ra trong quỏ
trỡnh sn xut. Tin lng v cỏc khon trớch theo lng l ũn by kinh t khuyn
khớch cho ngi lao ng.
2.2.1 Hỡnh thc tr lng trong cụng ty
Hỡnh thc tr lng: Theo tng thỏng, 1 ln tr vo ngy mng 5 dng lch
hng thỏng.
Quy ch tr lng: Tr theo hỡnh thc lng thi gian. Chp hnh theo ỳng
quy nh v tin lng v cỏc khon trớch. Cụng ty m bo mt cỏch tt nht v
tr lng v cỏc khon trớch theo lng, ph cp theo ỳng quy nh ca nh nc.
Cụng thc tớnh ca hỡnh thc tr lng thi gian
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
L
TT
= L
cb
x T x H + Th
8
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
Trong ú:
L
TT
: Tin lng thc t ngi lao ng nhn c.
L
cb
: Tin lng cp bc tớnh theo thi gian thỏng = H s lng x Lng ti thiu
(540.000 ng).
T: Thi gian lao ng (cụng ty lm vic 6 bui/ 1 tun).
H: H s cp bc, chc v.
Th: Tin lng thỏng (nu cú)
Ngoi ra: i vi nhng ngi lm ca ba ngoi tin lng c bn cũn c tớnh
thờm tin ph cp lm ca ba bng 30% lng chớnh.
i vi nhng ngi c ngh phộp, i hc c hng 100% lng cp bc.
ngi lao ng mun ngh phộp phi vit n v c phũng t chc duyt.
i vi nhng ngy ngh hng BHXH (ngh m au, thai sn, tai nn giao
thụng) ngi lao ng khụng c hng lng ngoi phn tr cp BHXH.
2.2.2 Cỏc khon trớch theo lng
BHXH, BHYT, KPC c tớnh theo ch hin hnh cn c vo lng thc
t ca cụng nhõn viờn trớch cỏc khon theo lng:
BHXH: Theo ch hin hnh t l trớch BHXH l 20% trờn tng qu
lng chớnh chi tr cho CBCNV. Trong ú, 15% c tớnh vo chi phớ
SXKD v 5% tr vo tin lng ca ngi lao ng.
BHYT: Theo ch hin hnh thỡ t l trớch BHYT l 3% trờn tng qu
lng chớnh chi tr cho CBCNV. Trong ú 2% tớnh vo chi phớ SXKD v
1% tr vo tin lng ca ngi lao ng.
KPC: Theo ch hin hnh t l trớch lp l 2% trờn tng qu lng
chớnh chi tr cho CBCNV v tớnh ht vo chi phớ SXKD.
2.2.3 K toỏn chi tit tin lng v cỏc khon trớch theo lng
2.2.3.1 S luõn chuyn chng t (Theo ph lc 5)
2.2.3.2 Ti khon s dng:
- Ti khon 334- Phi tr ngi lao ng
- Ti khon 338- Phi tr, phi np khỏc
+ TK 338.2- Kinh phớ cụng on
+ TK 338.3- Bo him xó hi
+ TK 338.4- Bo him y t
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
L
TT
= L
cb
x T x H + Th
9
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
2.2.3.3 Mt s vớ d:
Vớ d: Ngy 05/02/2009 cụng ty chi tr tin lng cho CBCNV s tin l:
654.874.660 ng. K toỏn nh khon nh sau:
N TK 622(1): 327.437.330
N TK 627(1): 45.841.226
N TK 641(1): 65.487.466
N TK 642(2): 216.108.638
Cú TK 334: 654.874.660
ng thi trớch phn trm s tin BHXH, BHYT, KPC k toỏn nh khon nh
sau:
N TK 622(1): 62.213.093
N TK 627(1): 8.709.833
N TK 641(1): 12.442.618
N TK 642(2): 41.060.641
N TK 334: 39.292.480
Cú TK 3383: 130.974.932
Cú TK 3384: 19.646.240
Cú TK 3382: 13.079.493
2.3. K toỏn TSC
TSC trong Cụng ty cú nhiu chng loi khỏc nhau vi tớnh cht v c im
c th khỏc nhau. Cú nhng ti sn tham gia trc tip vo thc hin dch v, nhng
cng cú nhng ti sn li phc v cho b phn qun lý ca doanh nghp v mang
i cho thuờ.
2.3.1 Phõn loi TSC.
TSC hu hỡnh (TSCHH): Nh ca, mỏy múc, thit b, phng tin vn ti
TSC vụ hỡnh (TSCVH): Quyn s dng t cú thi hn, nhón hiu hng
húa, bn quyn, bng sỏng ch, phn mm mỏy vi tớnh
2.3.2 K toỏn chi tit TSC.
2.3.2.1 Chng t s dng
Biờn bn giao nhn TSC
Biờn bn thanh lý TSC (Mu 02-TSC)
2.3.2.2 Trỡnh t ghi s sỏch (Theo ph lc 6):
2.3.3 K toỏn tng gim TSC.
2.3.3.1 K toỏn tng hp tng TSC
TSC tng l do mua sm, trao i, u t XDCB khi cụng trỡnh hon thnh v
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
10
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
a vo s dng, c ti tr, biu tng
2.3.3.1.1 TK k toỏn s dng:
- TK 211- TSCHH
- TK 213- TSCVH
- Ngoi ra cũn s dng cỏc TK liờn quan khỏc nh TK 111, 112,133,333
2.3.3.1.2 Vớ d v k toỏn tng TSC:
Ngy 09/01/2009 cụng ty mua 10 b dn mỏy vi tinh nhp khu t Trung Quc,
tr giỏ mua l 150.634.800 ng, thu sut thu nhp khu l 20%, thu GTGT
hng nhp khu l 10%, cụng ty ó thanh toỏn bng chuyn khon.
Bỳt toỏn 1: N TK 211: 180.761.760
Cú TK 112: 150.634.800
Cú TK 333: 30.126.960
Bỳt toỏn 2: N TK133(2): 18.076.176
Cú TK 333(12): 18.076.176
2.3.3.2 K toỏn tng hp gim TSC
TSC gim l do thanh lý, nhng bỏn, gúp vn liờn doanh, iu chuyn cho
n v khỏc, chuyn thnh cụng c dng c.
2.3.3.2.1 TK k toỏn s dng:
TK 211:TSCHH
TK 213: TSCVH
TK 214: Hao mũn TSC
TK 711: Thu nhp khỏc
TK 811: Chi phớ khỏc
2.3.3.2.2 Vớ d v k toỏn gim TSC:
Ngy 20/10/2009 cụng ty nhng bỏn mt TSCHH, nguyờn giỏ l
150.000.000 ng, ó khu hao 100.000.000 ng, giỏ bỏn c thu
33.000.000ng, thu sut thu GTGT phi np l 10%, cụng ty ó thu bng tin
mt, chi phớ nhng bỏn thc t phỏt sinh bng tin mt bao gm c thu l
5.500.000 ng, thu GTGT c khu tr l 10%.
Bỳt toỏn 1: Phỏn ỏnh NG giỏ tr hao mũn v giỏ tr cũn li ca TSC khi nhng
bỏn:
N TK 214: 50.000.000
N TK 811: 100.000.000
Cú TK 211: 150.000.000
Bỳt toỏn 2: Phn ỏnh cỏc chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh nhng bỏn:
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
11
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
N TK 811: 5.000.000
N TK 133(2): 500.000
Cú TK 111: 5.500.000
Bỳt toỏn 3: Phn ỏnh khon thu v t nhng bỏn:
N TK 111: 33.000.000
Cú TK 711: 30.000,000
Cú TK 333(1): 3.000.000
2.3.4. K toỏn khu hao TSC.
Cụng ty ỏp dng phng phỏp khu hao ng thng.
Mc khu hao trung bỡnh
hng nm ca TSC
=
Nguyờn giỏ ca TSC
Thi gian s dng(s nm)
Cụng ty trớch khu hao cho tng thỏng:
Mc trớch khu hao trung
bỡnh thỏng ca TSC
=
Nguyờn giỏ ca TSC
Thi gian(s nm)s dng x 12 thỏng
Vớ d: Ngy 12/06/2009 Cụng ty mua mi 1 TSCHH bng vn ngõn sỏch.
Nguyờn giỏ: 12.000.000 ng, thi hn s dng 10 nm. Tớnh mc trớch khu hao
1 thỏng.
Mc trớch khu hao 1 thỏng =
12.000.000
= 100.000 ng/thỏng
10 nm x 12 thỏng
2.3.4.1 Ti khon k toỏn s dng:
TK 214: Hao mũn TSC
TK 2141: Hao mũn TSCHH
TK2143: Hao mũn TSCVH
Ngoi ra k toỏn cũn s dng cỏc TK khỏc liờn quan nh: TK 632, 627, 641,
642, 211, 213
2.3.4.2 Vớ d v k toỏn khu hao TSC:
Ngy 21/06/2009, tng s khu hao TSCHH phõn b cho b phn bỏn hng
l: 10.000.000 ng, cho b phn qun lý doanh nghip l: 12.000.000 ng. K
toỏn nh khon nh sau:
N TK 641: 10.000.000
N TK 642: 12.000.000
Cú TK 214(1): 22.000.000
2.4. K toỏn bỏn hng v xỏc nh kt qu bỏn hng.
Bỏn hng l vic chuyn giao quyn s hu sn phm, hng húa, dch v cho
ngi mua, ngi mua s cú trỏch nhim thanh toỏn v chp nhn thanh toỏn.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
12
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
Kt qu bỏn hng l s tin lói ( hoc l ) t cỏc hot ng bỏn hng ca doanh
nghip trong mt thi k nht nh, õy l mt trong nhng thc o cú hiu qu
hot ng kinh doanh cỏc doanh nghip.
2.4.1. K toỏn bỏn hng
Doanh nghip bỏn hng trc tip theo hp ng ngi mua cú th tr vo TK
ngõn hng, tr tin thanh toỏn ngay hoc sau.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
13
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Báo cáo thực tập
2.4.1.1 K toỏn doanh thu bỏn hng.
Doanh thu c xỏc nh theo giỏ tr hp lý ca cỏc khon ó thu hoc s thu
c khi hng ó xut bỏn, húa n ó phỏt hnh v khỏch hng chp nhn thanh
toỏn m khụng ph thuc vo ó thu c tin hay cha.
Trong doanh nghip doanh thu c chia thnh: doanh thu bỏn hng, doanh thu
cung cp dch v v doanh thu hot ng ti chớnh.
2.4.1.1.1 Ti khon k toỏn s dng:
TK 511: Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
TK 5111: Doanh thu bỏn hng húa
TK5113: Doanh thu cung cp dch v
Ngoi ra cũn s dng mt s ti khon liờn quan khỏc nh: TK 3331, 111,
112,131
2.4.1.1.2 Vớ d v k toỏn doanh thu bỏn hng:
Thỏng 09/2009 Cụng ty bỏn 1000 tn thộp cho ca hng thộp Nam Hng, tr giỏ
lụ hng l: 9.779.624.800 ng (ó bao gm thu GTGT), v khỏch hng chp
nhn thanh toỏn. K toỏn nh khon nh sau:
N TK 131: 9.779.624.800
Cú TK 511(1): 8.890.568.000
Cú TK 333(1): 889.056.800
Cui k k toỏn thc hin kt chuyn sang TK 911 xỏc nh kt qu tiờu th v
chng trỡnh s a ra S Cỏi TK 5111.
S Cỏi TK 5111 (Theo ph lc 7).
2.4.1.2 K toỏn cỏc khon gim doanh thu.
Cỏc khon gim doanh thu gm: chit khu thng mi, hng bỏn b tr li,
gim giỏ hng bỏn, ngoi ra cũn cú cỏc khon thu phi np nh nc nh thu
tiờu th c bit, thu xut khu.
2.4.1.2.1 Ti khon k toỏn s dng:
TK 521: Chit khu thng mi
TK 531: Hng bỏn b tr li
TK 532: Gim giỏ hng bỏn
V cỏc TK liờn quan nh: TK111, 112, 131, 3331
2.4.1.2.2 Vớ d v k toỏn cỏc khon gim doanh thu:
Vớ d 1: Ngy 12/09/2009, do ký hp ng vi Cụng ty Thộp Thỏi Nguyờn vi
s lng ln nờn phỏt sinh s chit khu thng mi thc t trong thỏng l:
120.000.000 ng, khon tin chit khu ny ó c tr ngay bng tin mt.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét