LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án tuần 31 lớp 5": http://123doc.vn/document/574350-giao-an-tuan-31-lop-5.htm
Thứ ha,i ngày tháng năm 2008.
Chào cờ
Tập trung dới cờ
Tập đọc:
Công việc đầu tiên
I/ Mục tiêu.
- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài văn.
*Hiểu ý nghĩa: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm
việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng.
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh.
- Giáo dục các em ý thức học tập tốt.
II/ Đồ dùng dạy-học.
-Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy-học.
Giáo viên TG Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới : Giới thiệu bài.
Bài giảng
a/ Luyện đọc
- HD chia đoạn (3 đoạn).
+ Đ1: Từ đầu đến giấy gì
+Đ2: Tiếp đến chạy rầm rầm
+Đ3: Phần còn lại
- Giáo viên đọc mẫu.
b/ Tìm hiểu bài.
* GV cho học sinh đọc thầm từng đoạn,
nêu câu hỏi cho học sinh suy nghĩ và trả
lời nhằm tìm hiểu nội dung bài đọc.
* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc.
c/ Luyện đọc diễn cảm.
- HS đọc tiếp nối đoạn.
- Đánh giá, ghi điểm
3/ Củng cố-dặn dò.
- GV cho HS nhắc lại nội dung bài
- Dặn học và đọc bài ở nhà.
- Đọc tiếp nối theo đoạn
- Luyện đọc theo cặp.
- Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp tìm hiểu chú
giải.
- 1 em đọc lại toàn bài.
* Công việc đầu tiên là rải truyền đơn.
* út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không
yên, nửa đêm dậy ngồi nghĩ cách giấu
truyền đơn.
* Ba giờ sáng chị giả đi bán cá nh mọi
bận, tay bê rổ cá, bó truyền đơn rắt lng
quần. Chị rảo bớc, truyền đơn từ từ rơi
xuống đất, gần tới chợ thì vừa hết
* Vì chị yêu nớc, ham hoạt động, muốn
làm đợc nhiều việc cho cách mạng.
* HS rút ra ý nghĩa (mục I).
- Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc diễn cảm (3-4 em)
T31- 1-
Toán.
Ôn: Phép trừ
I/ Mục tiêu. Giúp HS:
- Củng cố về kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số
và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải toán.
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở, bảng con,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên T
G
Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Bài mới.
* HD học sinh củng cố về các thành phần
trong phép trừ, các tính chất của phép trừ.
Bài 1:Củng cố cách đặt tính và thực hiện
phép trừ STN, STPvà phân số.
- Hớng dẫn làm bài cá nhân.
- Kết luận kết quả đúng.
Bài 2 : Tìm thành phần cha biết của phép
tính
- HD làm nhóm.
- GV kết luận chung.
Bài 3 : Vận dụng phép trừ vào giải toán có
lời văn.
- HD làm vở.
- Chấm bài, nhận xét kết quả.
3/ Củng cố - dặn dò.
- GVtóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
- Chữa bài giờ trớc.
* HS tự nhắc lại kiến thức.
*BT1: Đọc yêu cầu.
- HS tự làm bài, nêu kết quả.
+ Nhận xét bổ xung.
*BT2: Các nhóm làm bài.
- Đại diện các nhóm nêu kết quả:
- Nhận xét, bổ sung.
*BT3: Làm bài vào vở.
- Chữa bài.
Bài giải
Diện tích đất trồng hoa là:
540,8 385,5 = 155,3 (ha)
Diện tích đất trồng lúa và trồng hoa là:
540,8 + 155,3 = 696,1 (ha)
-Đáp số: 696,1 ha.
Khoa học
Ôn tập: Thực vật và động vật
I/ Mục tiêu. Sau khi học bài này, học sinh có khả năng:
- Hệ thống lại một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông qua một số đậi
diện.
- Nhận biết một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số loại hoa thụ phấn nhờ côn trùng.
- Nhận biết một số loài động vật đẻ trứng, một số động vật đẻ con.
- Giáo dục các em ý rhức học tập tốt.
T31- 2-
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên T
G
Học sinh
1/ Khởi động.
2/ Bài mới.
a) Khởi động: Mở bài.
b) Hoạt động dạy học:
- GV sử dụng 5 bài tập trang 124, 125, 126
sgk để kiểm tra và cho điểm HS.
* Đáp án:
Bài 1: 1- c ; 2- a ; 3- b ; 4- d.
Bài 2: 1- nhuỵ ; 2- nhị.
Bài 3:
- Hình 2: Cây hoa hồng có hoa thụ phấn
nhờ côn trùng.
- Hình 3: Cây hoa hớng dơng có hoa thụ
phấn nhờ côn trùng.
- Hình 4: Cây ngô có hoa thụ phấn nhờ gió.
Bài 4: 1- e ; 2- d ; 3- a ; 4- b ; 5- c.
Bài 5:
- Những động vật để con: s tử, hơu cao cổ.
- Những động vật đẻ trứng: chim cánh cụt,
cá vàng.
3/ Hoạt động nối tiếp.
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
- Cả lớp hát bài hát yêu thích.
* HS đọc kĩ các bài tập, làm bài ra giấy
kiểm tra.
* Làm xong soát lại bài, nộp bài.
Thứ ba, ngày tháng năm 2008
Tập đọc:
Bầm ơi
I/ Mục tiêu.
- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn với giọng cảm động, trầm lắng thể hiện cảm xúc yêu th-
ơng mẹ rất sâu nặng của anh chiến sĩ vệ quốc quân.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ, câu, đoạn trong bài.
*Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi ngời mẹ và tình mẹ con thắm thiết, sâu nặng giữa ngời chiến sĩ ở
ngoài tiền tuyến với ngời mẹ tần tảo, giàu tình yêu con nơi quê nhà.
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh.
- Giáo dục các em ý thức tự giác học tập.
II/ Đồ dùng dạy-học.
-Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở à
T31- 3-
III/ Các hoạt động dạy-học.
Giáo viên TG Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới : Giới thiệu bài.
Bài giảng
a/ Luyện đọc
- HD chia đoạn ( 4 đoạn ).
+Đ1: Từ đầu đến mạ non
+Đ2: tiếp đến bấy nhiêu
+Đ3: Tiếp đến sáu mơi
+Đ4: Phần còn lại
- Giáo viên đọc mẫu.
b/ Tìm hiểu bài.
* GV cho học sinh đọc thầm từng đoạn,
nêu câu hỏi cho học sinh suy nghĩ và trả
lời nhằm tìm hiểu nội dung bài đọc.
* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc.
c/ Luyện đọc diễn cảm.
- HS đọc tiếp nối đoạn.
- Đánh giá, ghi điểm
3/ Củng cố-dặn dò.
- Cho HS nhắc lại nội dung bài
- Dặn HS học và đọc bài ở nhà.
- Đọc nối tiếp lần 1.
- Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
khó.
- Luyện đọc theo cặp.
- 1 em đọc lại toàn bài.
* Cảnh chiều đông ma phùn, gió bấc làm
anh chiến sĩ nhớ tới ngời mẹ nơi quê nhà,
anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộng cấy mạ
non, mẹ run vì rét
* Mạ non bầm cấy mấy đon
Ruột gan mẹ lại thơng con mấy lần.
Ma phùn ớt áo tứ thân
Ma bao nhiêu hạt, thơng bầm bấy nhiêu.
* Ngời mẹ của anh chiến sĩ là một phụ
nữ Việt Nam điển hình: chịu thơng chịu
khó, hiền hậu, giàu tình cảm
* HS phát biểu theo ý hiểu.
* HS rút ra ý nghĩa (mục I).
- Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc diễn cảm (3- 4 em)
Thể dục
Môn thể thao tự chọn. Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức.
Đ/c Dung soạn và dạy
T31- 4-
Toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu. Giúp HS:
- Củng cố việc vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán.
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở, bảng con,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên T
G
Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
Bài 1:Củng cố cách thực hiện phép tính
giá trị biểu thức số.
- Hớng dẫn làm bài cá nhân.
- Kết luận kết quả đúng, ghi điểm một số
em.
Bài 2:Cách thực hiện kết quả bằng cách
thuận tiện nhất
- HD làm bài cá nhân.
- GV kết luận chung.
Bài 3 :Củng cố cách tính tỉ số phần trăm
- HD làm nhóm.
- GV kết luận chung.
- Chấm bài, nhận xét kết quả.
3/ Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
- Chữa bài giờ trớc.
*BT1: Đọc yêu cầu.
- HS tự làm bài, nêu kết quả trớc lớp.
- Nhận xét, bổ xung.
*BT2: Đọc yêu cầu bài toán.
- HS tự làm bài, nêu kết quả.
- Nhận xét, bổ sung.
- Nhắc lại cách tính.
* HS làm bài vào vở.
- Chữa bài.
Đáp số: a/ 15% số tiền lơng.
b/ 600 000 đ.
Địa lí:
Địa lí địa phơng
I/ Mục tiêu. Học xong bài này, học sinh:
- Nắm đợc những nét tiêu biểu về địa lí địa phơng mình.
- Có ý thức bảo vệ và sử dụng tiết kiệm các tài nguyên khoáng sản.
- Giáo dục các em ý thức học tôt bộ môn.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
T31- 5-
Giáo viên T
G
Học sinh
A/ Khởi động.
B/ Bài mới.
1/ Các hoạt động dạy- học:
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu về địa lí địa ph-
ơng thông qua các t liệu su tầm đợc:
+ Các tài nguyên khoáng sản ở địa phơng
nh than đá.
+ Cách sử dụng các tài nguyên khoáng sản
ở địa phơng.
+ ý thức bảo vệ tài nguyên khoáng sản
C/ Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Cả lớp hát bài hát yêu thích.
* HS theo dõi, bổ sung thêm những
thông tin su tầm đợc.
Thứ t ngày tháng năm 2008
Tập làm văn
Ôn tập về tả cảnh
I/ Mục tiêu.
- Liệt kê những bài văn tả cảnh đã học trong học kì I. Trình bày đợc dàn ý của một trong
những bài văn đó.
- Đọc một bài văn tả cảnh, biết phân tích trình tự miêu tả của bài văn, nghệ thuật quan
sátvà chọpn lọc chi tiết, thái độ của ngời tả.
- Giáo dục ý thức tự giác học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, bút màu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên TG Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học (SGK).
2) Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1:
-HD học sinh thực hiện 2 yêu cầu của bài
tập.
- Cho học sinh quan sát bảng nhóm, chốt lại
nội dung bài.
Bài tập 2:
-HD làm nhóm.
* Đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài cá nhân, thực hiện từng
yêu cầu của bài tập.
a/ Các bài văn tả cảnh trong học kì I.
b/ HS tự chọn bài, viết lại dàn ý của bài
đó theo 3 phần:
+ Mở bài.
+ Thân bài.
+ Kết bài
- GV kết luận chung, ghi điểm các nhóm - Tiếp nối trình bày trớc lớp.
T31- 6-
làm tốt.
C/ Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
* 2 em nối tiếp đọc yêu cầu của bài.
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình
hoàn thiện yêu cầu bài tập.
- Cử đại diện trình bày trớc lớp.
- Nhận xét, bổ sung.
Mĩ thuật
Vẽ tranh: Đề tài Ước mơ của em
Giáo viên bộ môn dạy
Toán
Phép nhân
I/ Mục tiêu. Giúp HS:
- Củng cố về kĩ năng thực hành phép nhân các số tự nhiên, các số thập phân, phân số
và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải toán.
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở, bảng con,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên T
G
Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Bài mới.
* HD học sinh củng cố về các thành phần
trong phép nhân, các tính chất của phép
nhân.
Bài 1: Cách thực hiện phép nhân STN,
STP, phân số
- Hớng dẫn làm bài cá nhân.
- Kết luận kết quả đúng.
Bài 2 : Cách nhân nhẩm một số với 10,
100, 1000, 0,1; 0,01
- HD làm miệng.
- Gọi nhận xét, bổ sung, nhắc lại cách làm.
Bài 3 :Cách tính nhanh
- HD làm nhóm.
- GV kết luận chung.
Bài 4 :Toán chuyển động ngợc chiều
- HD làm vở Chấm bài, nhận xét kết quả.
- Chữa bài giờ trớc.
* HS tự nhắc lại kiến thức.
* BT1: Đọc yêu cầu.
- HS tự làm bài, nêu kết quả.
- Nhận xét bổ xung.
- Nhắc lại cách làm.
* BT2: HS tự làm bài.
- Nêu miệng kết quả trớc lớp.
*BT3: Các nhóm làm bài.
- Đại diện các nhóm nêu kết quả:
- Nhận xét, bổ sung.
* BT4: HS làm bài vào vở.
- Chữa bài.
Bài giải
T31- 7-
3/ Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
Quãng đờng ôtô và xe máy đi đợc trong
một giờ là:
48,5 + 33,5 = 82 (km)
Độ dài quãng đờng AB là:
82 x 1,5 = 123 (km)
Đáp số: 123 km.
Âm nhạc
Ôn tập bài hát: Dàn đồng ca mùa hạ Nghe nhạc.
Giáo viên bộ môn dạy
Thứ năm ngày tháng năm 2008
Toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu. Giúp HS:
- Củng cố về ý nghĩa của phép nhân, vận dụng kĩ năng thực hành phép nhân trong
tính giá trị biểu thức.
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở, bảng con,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên T
G
Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Bài mới.
Bài 1: Cách đổi tổng thành tích và tính
- Hớng dẫn làm bài cá nhân.
- Kết luận kết quả đúng, ghi điểm một số
em.
Bài 2 : thực hiện giá trị biểu thức
- HD làm nhóm.
- GV kết luận chung.
Bài 3:Toán về tỉ số phần trăm
- HD làm bài cá nhân.
- GV kết luận chung.
Bài 4 :Toán về chuyển động
- HD làm vở.
- Chấm bài, nhận xét kết quả.
- Chữa bài giờ trớc.
*BT1: Đọc yêu cầu.
- HS tự làm bài,nêu kết quả.
+ Nhận xét, bổ xung.
*BT2: Các nhóm làm bài.
- Đại diện các nhóm nêu kết quả:
a/ 7,275.
b/ 10,4.
- Nhận xét, bổ sung.
* BT3: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Tự làm bài, nêu kết quả.
Đáp số: 78 522 695 ngời.
* BT4: HS làm bài vào vở, chữa bài:
Bài giải:
Vận tốc của thuyền máy khi xuôi dòng
T31- 8-
3/ Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
là:
22,6 + 2,2 = 24,8 (km/giờ)
Độ dài quãng sông Ab là:
24,8 x 1,25 = 31 (Km)
Đáp số: 31 km.
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I/ Mục tiêu.
+ Rèn kĩ năng nói:
- HS tìm đợc câu chuyện đã chứng kiến, tham gia đúng với yêu câù của đề bài: Nói về một
làm tốt của một bạn.
- Kể chân thực , tự nhiên.
- Biết trao đổi với bạn về nhân vật trong truyện, trao đổi cảm nghĩ của mình về việc làm của
nhân vật.
+ Rèn kĩ năng nghe:
- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn.
+ Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, báo chí
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên T
G
Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
2) HD học sinh kể chuyện.
a) HD học sinh hiểu yêu cầu của đề bài.
- Gọi HS đọc đề và HD xác định đề.
- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk.
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết học
này.
b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
- Dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
- Ghi lần lợt tên HS tham gia thi kể và tên
câu chuyện các em kể.
- Nhận xét bổ sung.
+ 1-2 em kể chuyện giờ trớc.
- Nhận xét.
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của đề.
- Xác định rõ những việc cần làm theo
yêu cầu.
- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk.
+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý.
- Một số em nối tiếp nhau nói trớc lớp
tên câu chuyện các em sẽ kể.
- HS lập dàn ý câu chuyện định kể (gạch
đầu dòng các ý sẽ kể )
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
- Kể chuyện trong nhóm.
- Thi kể trớc lớp.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.
T31- 9-
C/ Củng cố - dặn dò.
- GV cho HS tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
- Trao đổi với bạn hoặc thầy cô về
các nhân vật, ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, tính điểm theo các
tiêu chuẩn:
(Nội dung. Cách kể. Khả năng hiểu câu
chuyện của ngời kể).
-Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện
hay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất;
bạn đặt câu hỏi hay nhất.
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe.
Khoa học
Môi trờng
I/ Mục tiêu. Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Khái niệm ban đầu về môi trờng.
- Nêu một số thành phần của môi trờng địa phơng nơi HS sống.
- Giáo dục các em ý rhức học tập tốt.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên T
G
Học sinh
1/ Khởi động.
2/ Bài mới.
a) Khởi động: Mở bài.
b) Hoạt động1: Quan sát và thảo luận.
* Mục tiêu: Hình thành cho HS khái niệm
ban đầu về môi trờng.
* Cách tiến hành.
+ B ớc 1 : Tổ chứa và HD.
- Yêu cầu HS đọc các thông tin và quan sát
hình trong sgk.
+ B ớc 2: Làm việc theo nhóm.
+ B ớc 3: Làm việc cả lớp.
- GV chốt lại câu trả lời đúng.
c) Hoạt động 2: Thảo luận.
* Mục tiêu: HS nêu đợc một số thành phần
của môi trờng nơi HS sống.
* Cách tiến hành.
- GV cho cả lớp thảo luận các câu hỏi:
+ Bạn sống ở đâu, Làng quê hay đô thị?
- Cả lớp hát bài hát yêu thích.
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình
hoàn thành các nhiệm vụ đựơc giao.
* Cử đại diện lên trình bày kết quả làm
việc trớc lớp.
- Nhóm khác bổ xung.
* HS căn cứ vào môi trờng nơi mình
đang sống để phát biểu.
* Đọc mục bạn cần biết.
+ Hãy nêu một số thành phần của môi tr-
ờng nơi bạn đang sống?
T31- 10-
- GV kết luận chung.
3/ Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
Luyện từ và câu
Ôn tập về dấu câu
I/ Mục tiêu.
- Tiếp tục ôn luyện, củng cố kiến thức về dấu phẩy: Nắm tác dụng của dấu phẩy, biết phân
tích chỗ sai trong cách dùng dấu phẩy, biết chữa lỗi dùng dấu phẩy.
- Hiểu sự tai hại của việc dùng sai dấu phẩy, có ý thức thận trọng khi sử dụng dấu phẩy.
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn .
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
- Học sinh: từ điển, phiếu bài tập
III/ Các hoạt động dạy-học.
Giáo viên T
G
Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ.
- Nhận xét, ghi điểm.
B/ Bài mới :
1) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu bài học.
2) Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
* Bài 1.
- Gọi 1 em đọc yêu cầu, HD nêu miệng.
- Gọi nhận xét, sửa sai, ghi điểm những
em làm bài tốt.
* Bài 2.
-Yêu cầu 1 em đọc đề bài, cho lớp làm
việc theo nhóm.
- Gọi nhận xét, bổ sung, kết luận câu trả
lời đúng.
- Ghi điểm các nhóm có kết quả tốt.
* Bài 3.
- HD làm bài vào vở.
- Chấm chữa bài.
C/ Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
-Học sinh chữa bài giờ trớc.
* Đọc yêu cầu bài tập.
- Cả lớp đọc thầm lại các đoạn văn.
+ HS làm bài cá nhân, nêu miệng:
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình
xác định dấu phẩy đã đợc thêm vào chỗ
nào.
- Cử đại diện nêu kết quả.
* Đọc yêu cầu bài tập.
- Tự làm bài, nêu kết quả.
- Nhận xét, bổ sung.
Thứ sáu ngày tháng năm 2008
T31- 11-
Thể dục
Môn thể thao tự chọn. Trò chơi: Chuyển đồ vật
Đ/c Dung soạn và dạy
Kĩ thuật
Lắp máy bay trực thăng
Đ/c Dung soạn và dạy
Đạo đức :
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiết2)
Đ/c Dung soạn và dạy
Lịch sử
Lịch sử địa phơng
Đ/c Dung soạn và dạy
Thứ hai ngày tháng năm 2008
T31- 12-
buổi chiều
Chính tả
Nghe-viết: Tà áo dài Việt Nam
I/ Mục tiêu.
- Nghe-viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Tà áo dài Việt Nam.
- Tiếp tục luyện viết hoa tên các danh hiệu, giải thởng, huy chơng và kỉ niệm chơng.
- Giáo dục ý thức rèn chữ viết.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ, phiếu bài tập
- Học sinh: sách, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên. T
G
Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
2) Hớng dẫn HS nghe - viết.
- Đọc bài chính tả 1 lợt.
- Lu ý HS cách trình bày của bài chính tả.
- Đọc cho học sinh viết từ khó.
* Đọc chính tả.
-Đọc cho HS soát lỗi.
- Chấm chữa chính tả ( 7-10 bài).
+ Nêu nhận xét chung.
3) Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả.
* Bài 2 : HD làm bài cá nhân.
- GV kết luận chung.
* Bài tập 3.
- HD học sinh làm bài tập vào vở .
+ Chữa, nhận xét.
C/ Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Chữa bài tập giờ trớc.
- Nhận xét.
- Theo dõi trong sách giáo khoa.
- Đọc thầm lại bài chính tả.
+Viết bảng từ khó:(HS tự chọn)
- Viết bài vào vở.
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đối
chiếu trong sách giáo khoa để sửa sai.
* Đọc yêu cầu bài tập.
- HS tự làm bài, nêu kết quả.
- Nhận xét, bổ sung.
* Đọc yêu cầu bài tập 3.
- Làm vở, chữa bảng:
+ Cả lớp chữa theo lời giải đúng.
- Nhắc lại quy tắc viết hoa tên các danh
hiệu, giải thởng, huy chơng và kỉ niệm
chơng.
Tiếng Việt (Ôn)
Luyện viết: Bài 31
I/ Mục tiêu.
- Nghe-viết đúng, trình bày đúng bài viết.
- Ôn lại cách viết những từ ngữ chứa tiếng có âm đầu v/d/gi và cách viết hoa các huân, huy
chơng, danh hiệu.
- Giáo dục ý thức rèn chữ viết.
T31- 13-
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên. TG Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
2) Hớng dẫn HS nghe - viết.
- Đọc bài chính tả 1 lợt.
- Lu ý HS cách trình bày của bài chính tả.
- Đọc cho học sinh viết từ khó.
* Đọc chính tả.
-Đọc cho HS soát lỗi.
- Chấm chữa chính tả ( 7-10 bài).
+ Nêu nhận xét chung.
3) Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả.
* Bài tập 2.
C/ Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Chữa bài tập giờ trớc.
- Nhận xét.
- Theo dõi trong sách giáo khoa.
- Đọc thầm lại bài chính tả.
+Viết bảng từ khó:(HS tự chọn)
- Viết bài vào vở.
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đối
chiếu trong sách giáo khoa để sửa sai.
* Đọc yêu cầu bài tập 2.
- Làm vở, chữa bảng.
Hoạt động NGLL
Tổ chức vui chơi văn nghệ chào mừng ngày 30/4 và 1/5.
Đ/c Dung soạn và dạy
Thứ ba ngày tháng năm 2008
Tiếng Anh
Gíao viên chuyên dạy
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Nam và nữ
I/ Mục tiêu.
- Mở rộng vốn từ : Biết đợc các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam, các
câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam.
- Tích cực hoá vốn từ bằng đặt câu với các câu tục ngữ đó.
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn .
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: từ điển, phiếu bài tập
III/ Các hoạt động dạy-học.
Giáo viên T
G
Học sinh
T31- 14-
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét