LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đề thi và đáp án kiểm tra học kỳ": http://123doc.vn/document/554673-de-thi-va-dap-an-kiem-tra-hoc-ky.htm
Suy ra A và G cùng nằm trên đường trung trực của đoạn MN 0.5đ
Hay AG là trung trực của đoạn MN 0.5đ
ĐỀ SỐ 4
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
Bài 1 (2 điểm)
Điểm kiểm tra Toán Học Kỳ I của học sinh lớp 7
1
được cho bởi
bảng sau:
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 3 5 6 10 7 4 1 2 1 N=40
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Nêu một số nhận xét kết quả bài kiểm tra?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
d) Tính số trung bình cộng?
Bài 2
(1 điểm)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm
A
C
M
G
N
B
được:
a)
4
1
xy
3
z và-2x
2
y
3
z
2
b) (-
2
1
)
2
xy
2
z
4
và (-2)
3
x
3
yz
2
Bài 3 ( 2,5 điểm )
Cho 2 đa thức: A(x)= x
2
-5x
3
+2x+2x
3
-x
B(x)=x
4
+7+3x
3
+x-5-x
4
a) Thu gọn rồi sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến?
b) Tính P(x)=A(x)+B(x),M(x)=A(x)-B(x)
c) Chứng tỏ rằng P(x) không có nghiệm?
Bài 4 (1 điểm)
Tìm hệ số a của đa thức A(x)=ax
2
+5x-3,biết rằng đa thức có một
nghiệm bằng
2
1
?
Bài 5 (3,5 điểm)
Cho tam giác cân ABC có AB=AC=5cm,BC=8cm.Kẻ AH vuông
góc với BC (H
∈
BC)
a) Chứng minh: HB=HC và góc BAH bằng góc CAH
b) Tính độ dài AH?
c) Kẻ HD vuông góc với AB(D
∈
AB),kẻ HE vuông góc với AC(E
∈
AC).Chứng minh:DE//BC
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Đáp án Điểm
Bài1 ( 2 điểm) -
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra Toán Học Kỳ I của học sinh lớp 7 0,5 điểm
b) Nêu đúng một số nhận xét 0,5 điểm
c) Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng 0,5 điểm
c) Tính được:
X
=5,05 0,5 điểm
Bài2 (1 điểm)
Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm
1 điểm
Bài3 (2,5 điểm)
a) A(x)=-3x
3
+x
2
+x , B(x)=3x
3
+x+2 0,75 điểm
b) Tính P(x)=x
2
+2x+2, M(x)=-6x
3
+x
2
-2 1 điểm
c) Chứng tỏ được P(x) không có nghiệm 0,75 điểm
Bài4
Thay x=
2
1
vào A(x) được:
a(
2
1
)
2
+5.
2
1
-3=0
1 điểm
⇒
a= 2
Bài5 Vẽ hình đúng 0,5 đểm
a) Chứng minh được HB=HC và góc BAH bằng góc CAH 1 điểm
b) Tính được AH=3cm 1 điểm
c) Chứng minh được DE//BC 1 điểm
ĐỀ SỐ 5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
Bài 1 : Điểm kiểm tra toán (Học kìI)của lớp 7A được cho bởi bảng sau:
3 4 5 5 7 6 7 8 9
5 6 4 3 5 7 4 5 6
6 5 8 5 4 6 5 7 4
5 6 7 6 9 3 6 7 5
Hãy tính điểm trung bình của lớp 7A và tìm Mốt của dấu hiệu.
Bài 2: Cho hai đa thức :
P(x) = 3x
3
+ x
2
+ 4x
4
– x - 3x
3
+ 5x
4
+ x
2
- 6
Q(x) = -x
2
- x
4
+ 4x
3
- x
2
- 5x
3
+ 3x + 1 + x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính : P(x) +Q(x) ; P(x) – Q(x)
c/ Đặt M (x) = P(x) - Q(x). Tính M(x) tại x = - 2
Bài 3:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường phân giác của góc B cắt AC tại H. Kẻ HE
vuông góc với BC ( E
∈
BC).Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I.
a) Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác EBH
b) Chứng minh BH là trung trực của AE
c) So sánh HA và HC
d) Chứng minh BH vuông góc với IC. Có nhận xét gì về tam giác IBC.
HƯỚNG DẪN CHẤM:
Câ
u
Nội dung Điểm
Bài1 1,5
Tính điểm trung bình 1,0
Mốt 0,5
Bài 2 4,50
a) Thu gọn mỗi đa thức (0,5) 1.0
Sắp xếp mỗi đa thức (0,5) 1.0
b) Tính P(x) + Q(x) 1,0
Tính P(x) - Q(x) 1,0
c) M(x) = 171 0,5
Bài 3 4,0
Vẽ được hình phục vụ cho toàn bài 0,5
a) Chứng minh được hai tam giác bằng nhau 1,0
b) BH là trung trực của AE 1,0
c)
AH
〈
HC
0,5
d) BH
⊥
IC 0,5
Tam giác BIC cân tại B 0,5
ĐỀ SỐ 6
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
Bài 1: (1,5) Điểm thi giải bài toán nhanh của 20 học sinh lớp 7 được cho bởi bảng sau:
6 7 4 8 9 7 10 4 9 8
6 9 5 8 9 7 10 9 7 8
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b/ Lập bảng “tần số”
c/ Tính số trung bình cộng
Bài 2: (1đ)
a/ Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng?
b/ Áp dụng : Cho các đơn thức sau:
- 3x
2
y ;
5
1
xy
2
; -
7
4
x
2
y ; - 2xy ; 4x
2
y
Viết các cặp đơn thức đồng dạng.
Bài 3:(1,5đ) Cho 2 đa thức:
P ( x ) = 1- 2x + 3x
2
+ 4x
3
+ 5x
4
Q ( x ) = 1 – x - 3x
3
+ 4x
4
+ x
5
a/ Chỉ rõ hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức?
b/ Tính P (x ) + Q ( x ) rồi tính giá trị của P ( x ) + Q ( x ) khi x = - 2
Bài 4:(1đ)
a/ Phát biểu định lý Py- ta- go ?
b/ Áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại B , có AB = 12cm, AC = 20cm.
Tính độ dài cạnh BC ?
Bài 5 ( 2đ )
a/ Phát biểu định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác ?
b/ Áp dụng : Cho tam giác ABC có AB > AC , kẻ AH vuông góc BC ( H
∈
BC)
Chứng minh rằng :
- HB > HC
- Góc CAH <góc BAH
Bài 6 (3đ)Cho tam giác ABC.( AB = AC ), hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G
a/ Chứng minh: BM = CN
b/Chứng minh: Tam giác BGN = Tam giác CGM
c/ Chứng minh AG là đường trung trực của MN
BIỂU ĐIỂM
Bài 1 (1,5đ)
a/ Đúng 2 ý (0,5đ)
b/Lập bảng tần số đúng (0,5đ)
c/Tính đúng số trung bình cộng (05đ)
Bài 2 (1đ)
a/ Trả lời đúng (0,5đ)
b/ Viết đúng 2 cặp (0,5đ)
Bài 3 (1,5)
a/ Nêu đúng (0,5đ)
b/ Tính đúng P(x) + Q(x) (0,5đ). Tính đúng giá trị P(x) + Q(x) khi x = -2 (0,5đ)
Bài 4 (1đ)
a/ Phát biểu đúng (0,5đ)
b/ Tính đúng độ dài BC (0,5đ)
Bài 5 (2đ)
a/ Phát biểu đúng 2 địnhk lý (1đ)
b/ Chứng minh đúng (1đ)
Bài 6 (3đ)
- Vẽ hình đúng (0,5đ)
a/ Chứng minh đúng BM = CN (0,75đ)
b/ Chứng minh đúng tam giác BGN = tam giác CGM (0,75đ)
c/ Chứng minh đúng AG là trung trực của MN (1đ)
ĐỀ SỐ 7
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
A/ Lý thuyết ( 2 điểm )
Câu 1: Đơn thức là gì?Cho ví dụ.
Câu 2: Định nghĩa tam giác đều.
Cho
∆
ABC đều, cho biết số đo Â.
B/ Phần bài toán (8 điểm )
Bài 1(2,5 đ) Điểm kiểm tra toán một tiết của lớp 7/4 được bạn lớp trưởng ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bản “tần số”. Tính số trung bình cộng?
c) Nêu nhận xét.
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 2: (1,5 đ) Cho 2 đa thức sau:
f(x)=
32
4532 xxx
−+−
g(x)=
xxx 5564
23
+−+
a)Tính M = f(x) + g(x)
b)Tìm giá trị của M biết x =
3
2
−
c)Tìm nghiệm của đa thức M.
Bài 3:(1,5 đ) Cho tam giác nhọn ABC vẽ đường cao AH , biết
B
ˆ
=60
o
,
o
C 40
ˆ
=
a) So sánh AB và AC
b) So sánh BH và HC
Bài 4:(2,5 đ) Cho
ABC
∆
có Â=90
o
(AB<BC), kẻ phân giác BE của góc ABC (E
AC
∈
). Từ E kẻ
ED vuông góc với BC(D
BC
∈
).
a)Chứng minh
DBEABE
∆=∆
b)Chứng minh BE là đường trung trực của AD
c) So sánh ED và AB
ĐÁP ÁN TOÁN 7 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2008-2009
2 5 8 2 6 5 8 9 6 5
5 6 3 6 4 5 9 10 3 6
9 8 5 6 8 5 10 4 6 5
3 5 6 9 6
A)Lý Thuyết: (2 đ )
Câu 1 : Định nghĩa đơn thức 0,5 đ
Cho ví dụ 0,5đ
Câu 2: Định nghĩa tam giác đều 0,5 đ
Giải thích và tính được Â= 60
0
0,5 đ
B) Bài Tập : (8 đ )
Bài 1: (2,5 đ )
a) Dấu hiệu cần tìm hiẻu ………… 0,25 đ
Số các giá tr là 35 0,25 đ
b) Lập bảng tần số 0,5 đ
Tính số trung bình cộng 0,5 đ
c) Nêu nhận xét 0,5 đ
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng 0,5 đ
Bài 2: (1,5đ )
a) Tính đúng M = 8 + 2x 0,5đ
b) Thay x =
3
2
−
vào M 0,25 đ
Tính đúng giá trị M = 7 0,5 đ
c)Tìm nghiệm của đa thức M với x = - 4 0,5 đ
Bài 3: (1,5 đ)
Vẽ hình đúng 0,5 đ
a)So sánh AC > AB 0,5đ
b)So sánh BH < HC 0,5 đ
Bài 4: (2,5đ )
Vẽ hình câu a và câu b 0,5đ
a)Chứng minh
DBEABE
∆=∆
0,75đ
b)Chứng minh BE là đường trung trực của AD 0,5 đ
c) So sánh AB > ED 0,75 đ
ĐỀ SỐ 8
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 : Cho dấu hiệu X có dãy giá trị là : 25;27;27;29;30;29;27;31
A Số các giá trị là 6
B Tần số của giá trị 29 là 3
C Mốt của dấu hiệu là 27
D Số các giá trị khác nhau là 6
Câu 2 : Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 2x
2
y là
A - 2xy
2
B x
2
y
C - 2x
2
y
2
D 0x
2
y
Câu 3 : Số nào sau đây là nghiệm của đa thức A(x )= 2x - 5
A x = - 5
B x = - 2,5
C x = 5
D x = 2,5
Câu 4 :
∆
ABC vuông tại B, có AB = 12cm ; AC = 13cm. Độ dài BC =
A 4cm
B 3cm
C 5cm
D 6cm
Câu 5 : Bộ ba độ dài nào sau đây là 3 cạnh của tam giác vuông
A 3cm ; 8cm ; 14cm
B 2cm ; 4cm ; 5cm
C 4cm ; 9cm ; 12cm
D 6cm ; 8cm ; 10cm
Câu 6 : Cho hai đa thức A (x ) = - 2x
2
+ 5x và B(x ) = 5x
2
- 7 thì A(x) + B( x ) =
A 3x
2
+ 5x - 7
B 3x
2
- 5x - 7
C -3x
2
+ 5x - 7
D 3x
2
+ 5x + 7
Câu
7 :
Cho
∆
ABC có góc A = 75
0
, góc B = 60
0
, góc C = 45
0
. Cách viết nào sau đây là đúng
A AB < BC < AC
B BC < AC < AB
C AB < AC < BC
D AC < BC < AB
Câu
8 :
Chu vi của tam giác cân ABC có AC = 9cm ; BC = 4cm là số nào trong các số sau đây
:
A 17cm
B 18cm
C 22cm
D Không xác định được
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1 : ( 2 điểm ) Điểm kiểm tra môn toán học kỳ II của học sinh lớp 7 được thống kê như
sau :
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 0 2 1 10 9 6 4 3 1 N=37
a Tính số trung bình cộng
b Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ( Trục tung Oy biểu diễn tần số, trục hoành Ox biểu diễn điểm
số .
c Nêu nhận xét về kết quả bài kiểm tra
Bài 2 : Cho đa thức f (x ) = 5 - x
3
- 3x + 7x
3
+ x
2
- 1
g (x) = x
3
- 3 + 4x
2
+ 2x
3
+ 9x - 6x
3
a Thu gọn các đa thức trên
b Tính f (x ) - g (x)
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại B, vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm
E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng :
a
∆
ABM =
∆
ECM
b AC > CE
c góc BAM > góc MAC
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 4điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng C B D C D A C C
Phần 2 : ( 6 điểm )
Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 :
a
( 1 đ )
b
c
( 0,5 đ )
( 0,5 đ )
Bài 2:
a
b
Thu gọn đa thức f ( x )
Thu gọn đa thức g( x )
( 0,25 đ )
( 0,25 đ )
( 0,5 đ )
Bài 3 :
a
b
c
Vẽ hình đúng ( 0,5 đ )
( 1 đ )
( 1 đ )
ĐỀ SỐ 9
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP: 7
Bài 1 :
( 1 điểm )
Tính giá trị của biểu thức: 2x
2
– 5x + 2 tại x = -1 và tại
1
2
x =
Bài 2:
( 1 điểm )
Tính tích của các đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của tích tìm được
2
1
2
xy
;
3xyz−
;
2
2x z
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét