MÔN: ĐẠO ĐỨC
GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 1)
I) Muc Tiêu :
1. Kiến Thức :
_ Học sinh hiểu trẻ em có quyền được học hành
_ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
2. Kỹ Năng :
_ Học sinh biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3. Thái độ :
_ Học sinh yêu q và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II) Chuẩn Bò
1. Giáo viên
_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Điều 28 trong công ước . Quyền trẻ em
2. Học sinh
_ Vở bài tập
_ Sách bút
III) Các hoạt động dạy và học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. n đònh : _ Hát
2. Kiểm tra bài cũ : Gọn gàng sạch sẽ
_ Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Em phải làm gì để thể hiện mình là người ăn
mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Nhận xét
_ Học sinh nêu
_ Chải đầu, mặc quần áo
ngay ngắn, cắt móng tay, thắt
dây giầy, rửa tay chân …
3. Bài mới :
a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập
b) Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 1
• Muc Tiêu : Tô màu đúng các đồ dùng học tập
• ĐDHT : Vở bài tập, bút chì màu, tranh phóng to ở
vở bài tập
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, thực hành
∗ Cách tiến hành :
_ Các em hãy tìm và tô màu vào đúng cho các đồ
dùng học tập trong bức tranh
_ Gọi tên từng đồ dùng trước khi tô
Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp
_ Học sinh làm bài tập trong
vở
_ Học sinh trao đồi kết quả
cho nhau theo cặp . Bổ sung
kết quả cho nhau
_ Trình bầy trước lớp
c) Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2
• Muc Tiêu : Gọi tên và nêu công dụng đúng về đồ
dùng của mình
• ĐDHT : Đồ dùng học tập của từng học sinh
• Hình thức học : Lớp, nhóm
• Phương pháp : Đàm thoại, thảo luận
_ 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ
dùng của mình
Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các
em. Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực
hiện tốt quyền được học tập của mình
_ Học sinh nêu
+ Tên đồ dùng
+ Đồ dùng để lảm gì
+ Cách giữ gìn
d) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3
• Muc Tiêu : Biết nhận thức hành động đúng, sai
• ĐDHT : Tranh vẽ to bài tập 3, vở bài tập
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp : Thực hành , thi đua , luyện tập,
đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên nêu yêu cầu
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn là
đúng
Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của
mình
_ Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở
_ Không xé sách vở
_ Học xong phải cất gọn gàng
Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt
quyền học tập của mình
_ Bạn lau cặp sạch sẽ, thước
để vào hộp, treo cặp đúng nơi
quy đònh
_ Học sinh nhắc lại giữ gìn
đồ dùng học tập giúp các em
thực hiện tốt quyền học tập
của mình
4. Dặn dò :
_ Nhận xét tiết học
_ Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình
để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “
Rút kinh nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TIẾNG VIỆT
Tiết 1: ÂM K - KH
II) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
_ Học sinh đọc và viét được k, kh, kẻ khế và các tiếng thông dụng
2. Kỹ năng:
_ Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
_ Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3. Thái độ:
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
III) Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
_ Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 42
2. Học sinh:
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt
IV)Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ: âm s, r
_ Học sinh đọc bài sách giáo khoa
_ Cho học sinh viết bảng con
_ Nhận xét
3. Bài mới:
a) Giới thiệu :
• Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm k, kh từ
tiếng khoá
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Giáo viên treo tranh
_ Tranh vẽ gì ?
_ Từ qủa khế có tiếng khế ghi bảng: khế
_ Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh
vẽ gì?
_ Có tiếng kẻ ghi bảng: kẻ
_ Trong tiếng kẻ, khế có âm nào đã học?
_ Hôm nay chúng ta học bài k, kh, → ghi tựa
b) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm k
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ k, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có âm k
• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
∗ Nhận diện chữ:
_ Giáo viên viết chữ k
_ Đây là chữ gì ?
_ Hát
_ Học sinh đọc bài theo yêu
cầu của giáo viên
_ Học sinh viết s, r, sẻ , rễ
_ Học sinh quan sát
_ Tranh vẽ qủa khế
_ Bé kẻ vở
_ Có âm e đã học rồi
_ Học sinh nhắc lại tựa bài
_ Học sinh quan sát
_ Chữ k
_ Chữ k gốm có mấy nét ?
_ Tìm chữ k trong bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
_ Giáo viên phát âm k
_ k có thêm âm e được tiếng gì?
_ Giáo viên ghi: cô
_ Nêu vò trí của các chữ có trong tiếng kẻ
_ Đánh vần: ca-e-ke-hỏi-kẻ
∗ Hướng dẫn viết:
_ Giáo viên viết mẫu. Lưu ý nét thắt cho rơi vào
vò trí phù hợp trong chữ k
_ Giáo viên viết mẫu
c) Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm kh
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ kh, biết phát âm
và đánh vần tiếng có âm kh
∗ Quy trình tương tự như âm k
_ Lưu ý: kh ghép từ k và h
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung
• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có k, kh và đọc trơn
nhanh tiếng vừa ghép
• Phương pháp: thực hành, luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDHT: bộ đồ dùng tiếng việt
_ Lấy bộ đồ dùng ghép k, kh với các âm đã học
_ Giáo viên chọn ghi từ luyện đọc: kẻ hở , khe
đá , kì cọ , cá kho
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
_ k nét khuyết trên…
_ Học sinh thực hiện
_ Học sinh phát âm
_ Tiếng kẻ
_ k đứng trước , e đứng sau
_ Học sinh đọc cá nhân ,
lớp
_ Học sinh viết trên không,
trên bàn, bảng con
_ Học sinh ghép và nêu
_ Học sinh luyện đọc, cá
nhân , lớp
Rút kinh nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TIẾNG VIỆT
Tiết 2 : ÂM K - KH
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
_ Đọc được câu ứng dụng : chò kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
_ Luyện nói được thành câu theo chù đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
_ Nắm được cách cấu tạo k, kh
2. Kỹ năng:
_ Đọc trơn, nhanh, dúng câu
_ Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề
3. Thái độ:
_ Rèn chữ để rèn nết người
_ Tự tin trong giao tiếp
II) II/Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
_ Chữ mẫu k, kh
_ Tranh vẽ sách giáo khoa trang 43
2. Học sinh:
_ Vở tập viết , sách giáo khoa
III) III/ hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1. Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2. Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
• Phương pháp: Trực quan, luyện tập
• Hình thức học: cá nhân, lớp
• ĐDHT: Tranh vẽ ở SGK
_ Giáo viên cho học sinh nêu cách đọc
+ Đọc tựa bài
+ Đọc tiếng từ ứng dụng
_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
_ Tranhvẽ gì ?
_ Giáo viên ghi câu ứng dụng
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con
chữ, đều
• Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành
• Hình thức học : Lớp , cá nhân
• ĐDHT: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa
_ Nhắc lại tư thế ngồi viết
_ k: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét khuyết trên, rê
bút viết nét thắt giữa, nối nét móc ngược
_ kh: viết k nối với h
_ Học sinh nêu cách đọc
_ Học sinh đọc
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu theo cảm
nhận
_ Học sinh luyện đọc
_ Học sinh nêu
_ Học sinh viết
_ kẻ: viết k nối với e, nhấc bút đặc dấu hỏi trên e
c) Hoạt động 3: Luyên nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề
• Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
• Hình thức học: cá nhân
• ĐDHT: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Học sinh nêu tên bài
_ Tranh vẽ gì ? các con vật có tiếng kêu như thế
nào ?
_ Em còn biết tiếng kêu của các con vật nào khác
không?
_ Nghe tiếng kêu nào mà người ta phải chạy vào
nhà?
_ Em thử bắt trước tiếng kêu của các con vật mà
em biết
_ Cho học sinh đọc toàn bài
3. Củng cố:
_ Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
_ Cử đại diện lên nói câu thích hợp
chú khỉ cho chú gà
bó kê ở sở thú
4. Dặn dò:
_ Về nhà đọc lại bài
_ Tập viết k, kh vào bảng con
_ Học sinh nêu: ù ù, vo vo,
vù vù, ro ro, tu tu
_ Các con vật có tiếng kêu
vo vo, ù u
_ Tiếng sấm
_ Học sinh thực hiện
_ Học sinh đọc
_ Học sinh thi đua
Rút kinh nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TOÁN
SỐ 7
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
_ Có khái niệm ban đầu về số 7
_ Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vò trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2.Kỹ năng:
_ Biết đọc , biết viết số 7
_ Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
3.Thái độ:
_ Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bò:
1.Giáo viên:
_ Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 7
2.Học sinh :
_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động :
2. Bài cũ : số 6
_ Tìm nhóm đồ vật có số lượng là 6
_ Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn nhất, bé
nhất
_ Viết số 6
3. Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
_
b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7
• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 7, nhận
biết số lượng trong phạm vi 7, vò trí của số 7 trong
dãy số từ 1 đến 7
• Phương pháp : Trực quan , giảng giải
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDHT :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật
bông hoa , hình vuông
∗ Bước 1 : Lập số
_ Có 6 em đang ngồi chơi cầu trượt, 1 em khác
chạy tới có tất cả là mấy em?
6 em thêm 1 em là 7 em. Tất cả có 7 em
_ Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn
Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy chấm
tròn… đều có số lượng là 7
∗ Bước 2 : giới thiệu số 7
_ Số 7 được viết bằng chữ số 7
_ Giới thiệu số 7 in và số 7 viết
_ Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết
_ Hát
_ 6 bóng đèn, 6 chậu hoa
_ Số lớn nhất: 6
_ Số bé nhất: 1
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nhắc lại: có 7
em
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh quan sát
∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 7
_ Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7
_ Số 7 được nằm ở vò trí nào ?
c) Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh
cac số trong phạm vi 7
• Phương pháp : Luyện tập , trực quan
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDHT : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
_ Bài 1 : Viết số 7 (giáo viên giúp học sinh viết
đúng theo quy đònh)
_ Bài 2 : cho học sinh nêu rút ra cấu tạo số 7
7 gồm 6 và 1, 1 và 6
7 gồm 5 và 2, 2 và 5
7 gồm 4 và 3, 3 và 4
_ Bài 3 : Viết số thích hợp
+ Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn nhất?
4. Củng cố:
_ Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn
_ Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính nhóm mẫu
vật có số lượng là 7
5. Dặn dò:
_ Viết 1 trang số 7 ở vở 2
_ Xem trước bài số 8
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh đếm từ 1 đến 7
và đếm ngược lại từ 7 đến 1
_ Số 7 liền sau số 6 trong
dãy số 1 2 3 4 5 6 7
_ Học sinh viết số 7
_ Học sinh đọc cấu tạo số 7
_ Học sinh đếm và điền:
1 2 3 4 5 6 7
1 2 3 4 5 6 7
7 6 5 4 3 2 1
_ Học sinh đính và nêu
Rút kinh nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
MÔN: TIẾNG VIỆT
Tiết 1: ÔN TẬP
I) Mục tiêu:
1. Kiến thức:
_ Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần u, ư, x, ch, s, r, k,
kh. Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
2. Kỹ năng:
_ Biết ghép các âm để tạo tiếng mới
_ Đặt dấu thanh đúng vò trí
3. Thái độ:
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
II) Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
_ Bảng ôn trang 14 trong sách giáo khoa
2. Học sinh:
_ Sách giáo khoa , bảng con
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ:
_ Viết bảng con: k-kẻ, kh-khế
_ Đọc bài ở sách giáo khoa
_ Nhận xét
3. Bài mới:
a)Giới thiệu:
_ Tuần vùa qua ta đã học những âm nào?
_ Giáo viên đưa vào bảng ôn giáo viên ghi tựa
: ôn tập
b)Hoạt động 1: Ôn âm
• Mục tiêu: củng cố cho học sinh hệ thống các âm
đã học các tiết trước
• Hình thức học: lớp, cá nhân
_ Cho học sinh lên bảng chỉ các chữ vừa học
được ghi ở bảng ôn và đọc
_ Giáo viên sữa sai cho học sinh
c)Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng
• Mục tiêu: học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang
và dọc để tạo thành tiếng
• ĐDHT : Bảng ôn, tranh ở sách giáo khoa,
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
_ Giáo viên lấy bộ chữ ghép x với e
_ Tương tự với các âm còn lại để tạo tiếng ở
bảng 1 và 2
_ Nhận xét vò trí dấu thanh
_ Giáo viên chỉnh sữa
_ Hát
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh đọc
_ Học sinh nêu
_ Học sinh lên đọc
_ Học sinh nêu : xe
_ Học sinh ghép và nêu
_ Đánh dấu thanh nằm ở âm
chính
_ Học sinh đọc cá nhân
d)Hoạt động3: Đọc từ ngữ ứng dụng
• Mục tiêu: học sinh đọc trơn các từ ngữ ứng dụng
• ĐDHT : Bảng ôn, sách giáo khoa,
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, trực quan
_ Giáo viên nêu 1 số từ
xe chỉ kẻ ô
củ sả rổ khế
e)Hoạt động 4: Tập viết
• Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng cỡ
chữ, khoảng cách.
• ĐDHT : vở tập viết
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Thực hành, giảng giải
_ Cho học sinh nêu tư thế ngồi viết
_ Giáo viên hướng dẫn viết
_ Xe : đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét cong hở
trái lia bút viết nét cong hở phải, lia bút nối với e
_ Cách 1 con chử viết “chỉ“: đặt bút dưới đường
kẻ 3 viết ch kia bút viết i, nhấc bút đặt dấu hỏi trên
I
_ Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Nhận xét
Hát , múa chuyển tiết 2
_ Học sinh luyện đọc
_ Học sinh nêu
_ Học sinh viết trên không,
trên bàn, bảng con
_ Học sinh viết vở
Rút kinh nghiệm : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét