ÂÄƯ ẠN MÄN HC
CHỈÅNG II :
XẠC ÂËNH CÁÚP HẢNG V CẠC CHÈ TIÃU
K THÛT CA TUÚN.
I. Xạc âënh cáúp hảng ca tuún:
Càn cỉï xạc âënh cáúp hảng ca tuún: dỉûa trãn cạc cå såí mủc âêch,
nghéa phủc vủ cu tuún; âëa hçnh khu vỉûc tuún âi qua v càn cỉï vo lỉu lỉåüng
xe chảy nàm tỉång lai. Củ thãø nhỉ sau:
1. Mủc tiãu- nghéa phủc vủ ca tuún :
- Tuún âỉåìng tỉì trung tám A âãún trung tám B l tuún âỉåìng näúi liãưn 2
khu dán cỉ, l cáưu näúi giao lỉu vàn họa, kinh tãú, chênh trë giỉỵa hai âëa phỉång
thüc Thë x Häüi An våïi nhau. Do âọ, chn cáúp qun l ca tuún l cáúp IV.
2. Âëa hçnh khu vỉûc tuún :
- Càn cỉï vo bçnh âäưì khu vỉûc tè lãû 1/20000, âëa hçnh vng ny thüc vng
trung du, âäü däúc ngang sỉåìn phäø biãún <10 %, tuún âỉåìng men theo cạc sỉåìn däúc
thoi. Do âọ, chn cáúp k thût l cáúp 60 ⇒ Váûn täúc thiãút kãú V
tk
= 60 Km/h.
3. Lỉu lỉåüng xe chảy:
- Do säú liãûu ban âáưu l xe häøn håüp do âọ ta phi âäøi vãư säú xe con quy
âäøi.
- Ta cọ lỉu lỉåüng xe con quy âäøi åí nàm tỉång lai thỉï 20 âỉåüc tênh theo cäng
thỉïc:
N
20
qâ
=
∑
=
n
i
ii
KN
1
(xcqâ/ng.â). (II.1.1).
Trong âọ:
+ N
20
i
: Cỉåìng âäü xe chảy thiãút kãú ca tỉìng loải xe thnh pháưn åí nàm
thỉï 20
N
20
i
= p
i
x N
20
hh
Våïi: p
i
: t lãû ca loải xe thỉï i cọ trong thnh pháưn dng xe
Xe con : p
xc
= 19% = 0,19
Xe ti nhẻ : p
xc
= 21% = 0,21
Xe ti trung : p
xc
= 54% = 0,54
Xe ti nàûng : p
xc
= 06% = 0,60
N
20
hh
(xe/ng.â): Lỉu lỉåüng xe häùn håüp åí nàm thỉï 20, N
20
hh
= 1379 xe/ng.â
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 1
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
+ Ki: Hãû säú quy âäøi ca tỉìng loải xe vãư xe con, xạc âënh theo Bng 2
TCVN 4054-98. Thay cạc giạ trë vo cäng thỉïc (II.1.1) ta cọ:
N
20
qâ
= 1379x (0,19x1 + 0,21x2 + 0,54x2 + 0,06x2,5)
N
20
qâ
= 2538 (xcqâ/ng.â)
Càn cỉï vo 3 úu täú trãn, màûc d lỉu lỉåüng xe nàm tỉång lai thỉï 20 l
tỉång âäúi låïn 2538 xcqâ/ng.âãm. Tuy nhiãn, mủc âêch ca tuún âỉåìng l âãø näúi hai
trung tám kinh tãú, chênh trë ca âëa phỉång våïi nhau, màût khạc âëa hçnh khu vỉûc
tuún âi qua l âëa hçnh trung du âäưi tháúp, cọ êt âoản quanh co, gy khục, chãnh cao
giỉỵa 2 âiãøm A v B l khạ nh. Do váûy, theo quy trçnh thiãút kãú âỉåìng ä tä TCVN
4054-98 ta chn cáúp k thût ca tuún l cáúp 60.
Kãút lûn : tỉì phán têch trãn ta kiãún nghë chn cáúp hảng cho tuún nhỉ sau :
- Cáúp qun l : cáúp IV
- Cáúp k thût : cáúp 60
-Váûn täúc thiãút kãú l 60km/h.
II. Xạc âënh cạc chè tiãu k thût ca tuún:
Âãø xạc âënh cạc chè tiãu k thût ca tuún cáưn càn cỉï vo cạc säú liãûu
sau:
- Lỉu lỉåüng xe chảy: N
20
= 2538 xcqâ/ng.â.
- Thnh pháưn dng xe:
Xe con : 19%
Xe ti nhẻ : 21%
Xe ti trung : 54%
Xe ti nàûng : 06%
- Cáúp qun l : cáúp IV
- Cáúp k thût : cáúp 60
1.Täúc âäü thiãút kãú V
tk
:
Càn cỉï vo cáúp hảng k thût â chn åí trãn, ta chn täúc âäü thiãút kãú l
V
tk
= 60km/h
2.Xạc âënh âäü däúc dc låïn nháút (i
d
max
):
Âäü däúc dc låïn nháút i
dmax
ca âỉåìng âỉåüc xạc âënh dỉûa trãn 2 âiãưu kiãûn
sau:
- Âiãưu kiãûn vãư sỉïc kẹo
- Âiãưu kiãûn vãư sỉïc bạm
Củ thãø: Âãø ätä chuøn âäüng âỉåüc thç sỉïc kẹo phi låïn hån täøng sỉïc cn
ca âỉåìng âäưng thåìi nh hån sỉïc bạm giỉỵa läúp xe våïi màût âỉåìng.
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 2
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
a.Theo âiãưu kiãûn vãư sỉïc kẹo:
i
dmax
= D - f (II.2.1)
Trong âọ:
f : hãû säú sỉïc cn làn, våïi V
tk
= 60 (km/h) f âỉåüc tênh theo cäng thỉïc sau:
f = fo [1 + 0,01(V - 50)]
Våïi : f
0
: Hãû säú sỉïc cn làn ỉïng våïi váûn täúc V
tk
<60km/h, tu thüc vo
loải màût âỉåìng. Chn loải màût âỉåìng bãtäng nhỉûa ta cọ fo = 0,015 (Bng 2- TKÂ
I )
→
f = 0,015.[1 + 0,01(60-50)] = 0,0165
D : Nhán täú âäüng lỉûc ca xe, tra åí biãøu âäư nhán täú âäüng lỉûc ca cạc loải
xe.
Âäü däúc dc låïn nháút tênh theo âiãưu kiãûn ny âỉåüc ghi åí bng sau:
Loải xe Tãn xe
Thnh
pháưn (%)
Váûn
täúc
(km/h)
D f
i
d
max
(%)
Xe con Raz-13 19 60 0,20 0,0165 18,4
Xe ti nhẻ Raz - 51 21 60 0,045 0,0165 2,9
Xe ti
trung
Zin - 150 54 60 0,040 0,0165 2,4
Xe ti
nàûng
Maz - 504 6 60 0,035 0,0165 1,9
Tỉì kãút qu tênh toạn ta nháûn tháúy: theo âiãưu kiãûn ny âãø cho táút c cạc
xe chảy âảt váûn täúc thiãút kãú thç chn idmax=1,9 %. Tuy nhiãn, dỉûa vo thnh
pháưn dng xe ta tháúy t lãû xe ti nàûng chè chiãúm tè lãû ráút nh (6%), trong khi t
lãû xe ti trung lải chiãúm âa säú trong thnh pháưn dng xe (54%), do âọ âãø gim
khäúi lỉåüng âo âàõp v hả giạ thnh xáy dỉûng, ta chn i
dmax
=2,4 % (a) v cháúp
nháûn cho xe ti nàûng chảy khäng âảt váûn täúc thiãút kãú.
b.Theo âiãưu kiãûn vãư sỉïc bạm:
i’
dmax
= D’ - f (II.2.2)
Trong âọ:
f : hãû säú sỉïc cn làn, xạc âënh nhỉ âiãưu kiãûn vãư sỉïc kẹo f = 0,0165
D’ : nhán täú âäüng lỉûc xạc âënh theo âiãưu kiãûn bạm ca ä tä, âỉåüc xạc âënh
nhỉ sau:
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 3
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
G
PG
D
k
ω
ϕ
−
=
.
'
(II.2.3)
Våïi:
ϕ : hãû säú bạm ca bạnh xe våïi màût âỉåìng phủ thüc vo trảng thại màût
âỉåìng, khi tênh toạn láúy ϕ trong âiãưu kiãûn báút låüi tỉïc l màût âỉåìng áøm ỉåït v
báøn. Láúy ϕ
1
= 0,3.
G
k
: Trng lỉåüng ca trủc bạnh xe ch âäüng (kg)
Xe con : G
k
= 0,5.G
Xe ti nhẻ : G
k
= 0,6.G
Xe ti trung : G
k
= 0,7.G
Xe ti nàûng : G
k
= G
G : Trng lỉåüng ca ton bäü ä tä (kg).
Xe con : G = 2000 kg
Xe ti nhẻ: G
k
= 5350 kg
Xe ti trung : G
k
= 8125 kg
Xe nàûng: G = 13725 kg
P
ω
: Sỉïc cn khäng khê (kg).
)(
13
2
kg
VFK
P =
ω
(II.2.4)
K: hãû säú sỉïc cn khäng khê (kg.s
2
/m
4
)
F: diãûn têch cn giọ ca ä tä (m
2
)
V: váûn täúc xe chảy tỉång âäúi so våïi khäng khê, xẹt trong trỉåìng håüp l
tỉåíng
V
giọ
= 0 suy ra V = V
tk
K v F âỉåüc tra theo Bng 1 HD TKÂ, kãút qu tênh toạn P
ω
thãø hiãûn åí bng
II.2.2:
Bng II.2.2:
Loai xe K(kgs
2
/m
4
) F (m2) V (km/h)
P
ω
(kg)
Xe ti nhẻ 0,05 4,0 60 55,38
Xe ti trung 0,06 5,0 60 83,08
Xe tại nàûng 0,07 6,0 60 116,31
Xe con 0,03 2,6 60 21,60
Kãút qu tênh toạn cạc giạ trë ca cạc cäng thỉïc I.2.2 I.2.3 I.2.4 ỉåüc ghi åí bng
II.2.3:
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 4
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
Bng II.2.3:
Loải xe
ϕ
G
k
(kg) G(kg)
P
ω
(kg)
D' i’
dmax
(%)
Xe ti
nhẻ
0,3 3210 5350 55,83 0,170 15,4
Xeti trung 0,3 5688 8125 83,08 0,200 18,4
Xe ti
nàûng
0,3 13725 13725 116,31 0,292 27,6
Xe con 0,3 2000 4000 21,06 0,145 12,9
Theo âiãưu kiãûn ny ta chn i’
dmax
= 12,9 % (b)
Màût khạc theo TCVN 4054-98, våïi âỉåìng cáúp 60 i
dmax
= 7%
⇒ Chn âäü däúc dc låïn nháút l: i
dmax
=2,4 %. Âáy l âäü däúc täúi âa âỉåüc
sỉí dủng trong trỉåìng håüp khọ khàn. Trong quạ trçnh thiãút kãú tràõc dc thç ta nãn
cäú gàõng gim âäü däúc dc âãø tàng chè tiãu váûn doanh khai thạc tuún.
Tỉì âäü däúc â chn i
dmax
= 2,4 % ta tênh lải cạc trë säú täúc xe chảy ca
tỉìng loải xe nhỉ åí bng II.2.4:
Bng II.2.4:
Loải xe Raz -51 Zin -150 Maz - 504 Raz - 13
Váûn täúc
V(km/h)
60 60 58 140
Váûy våïi âäü däúc dc â chn thç háưu hãút cạc xe âãưu chảy våïi täúc âäü
âm bo täúc âäü thiãút kãú ngoải trỉì xe ti nàûng nhỉng nọ chiãúm thnh pháưn
khäng âạng kãø trong dng xe.
2. Táưm nhçn xe chảy:
Âãø âm bo an ton xe chảy trãn âỉåìng ngỉåìi lại xe phi ln nhçn tháúy
âoản âỉåìng trãn mäüt chiãưu di nháút âënh vãư phêa trỉåïc âãø ngỉåìi lại xe cọ thãø
këp thåìi xỉí l hồûc hm dỉìng xe trỉåïc chỉåïng ngải váût (nãúu cọ) hồûc l
trạnh âỉåüc nọ. Chiãưu di ny âỉåüc gi l táưm nhçn.
a.Táưm nhçn mäüt chiãưu:
Chỉåïng ngải váût trong så âäư ny l mäüt váût cäú âënh nàòm trãn ln xe
chảy cọ thãø l: âạ âäø, âáút trỉåüt, häú sủt, cáy âäø, hng hoạ ca xe trỉåïc råi, Xe
âang chảy våïi täúc âäü V cọ thãø dỉìng lải an ton trỉåïc chỉåïng ngải váût våïi
chiãưu di táưm nhçn S
I
bao gäưm mäüt âoản phn ỉïng tám lê l
pỉ
, mäüt âoản hm xe S
h
v mäüt âoản dỉû trỉỵ an ton l
0
. Vç váûy, táưm nhçn ny cọ tãn gi l táưm nhçn
mäüt chiãưu.
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 5
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
S
h
l
1
l
o
S
I
H×nh II.2.1.
S¬ ®å tÇm nh×n 1 chiỊu
)(mlSlS
ohpuI
++=
(II.2.5)
)(
)(2546,3
0
2
ml
i
KVV
S
I
+
±
+=
ϕ
(II.2.6)
Trong âọ:
+ l
pỉ
(m): Chiãưu di xe chảy trong thåìi gian phn ỉïng tám l. Våïi thåìi gian
phn ỉïng tám l t
pu
= 1s ⇒
)(
6,3
. m
V
vtl
pupu
==
+ K: Hãû säú sỉí dủng phanh, khi tênh toạn âãø thiãn vãư an ton láúy K tỉång
ỉïng våïi xe ti K = 1,4
+ V (Km/h): Täúc âäü xe chảy tênh toạn, V = 60 km/h.
+ i : Âäü däúc dc trãn âỉåìng, trong tênh toạn láúy i = 0.
+ ϕ : Hãû säú bạm giỉỵa bạnh xe våïi màût âỉåìng. Trong tênh toạn láúy tỉång
ỉïng våïi âiãưu kiãûn bçnh thỉåìng, màût âỉåìng khä sảch ϕ
= 0,5.
+ l
0
(m): Âoản dỉû trỉỵ an ton, láúy l
0
=10 m.
⇒ S
I
=
6710
)05,0(254
60.4,1
6,3
60
2
=+
±
+
(m)
Theo TCVN 4054-98 (Bng 9) våïi V= 60 km/h thç S
I
= 75 m.
⇒ Váûy ta chn S
I
= 75 m.
b. Táưm nhçn hai chiãưu:
Cọ hai xe chảy ngỉåüc chiãưu trãn cng mäüt ln xe våïi váûn täúc láưn lỉåüt
l V
1
v V
2
. u cáưu âàût ra l xe 1 phi nhçn tháúy xe 2 v ngỉåüc lải khi hai xe cạch
nhau mäüt khong an ton no âọ âãø cọ thãø hm phanh v dỉìng lải an ton.
Chiãưu di táưm nhçn trong trỉåìng håüp ny gi l táưm nhçn 2 chiãưu, bao gäưm hai
âoản phn ỉïng tám lê ca 2 lại xe, tiãúp theo l hai âoản hm xe v âoản an ton
giỉỵa hai xe.Củ thãø S
II
âỉåüc tênh nhỉ sau:
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 6
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
S
II
l
o
l
1
S
h
S
h
l
1
1
1
2
2
H×nh II.2.2.
S¬ ®å tÇm nh×n 2 chiỊu (TÇm nh×n khi 2 xe gỈp nhau)
)(
)(127
8,1
0
22
2
ml
i
KVV
S
II
+
−
+=
ϕ
ϕ
(II.2.7)
Trong âọ:
+ K: Hãû säú sỉí dủng phanh, khi tênh toạn âãø thiãn vãư an ton láúy K tỉång
ỉïng våïi xe ti K = 1,4
+ V (Km/h): Täúc âäü tênh toạn V = 60 km/h.
+ ϕ
: Hãû säú bạm giỉỵa bạnh xe våïi màût âỉåìng. Trong tênh toạn láúy tỉång
ỉïng våïi âiãưu kiãûn bçnh thỉåìng, màût âỉåìng khä sảch ϕ
= 0,5.
+ i: Âäü däúc dc trãn âỉåìng, trong tênh toạn láúy i= 0.
⇒
)(12310
)05,0(127
5,0604,1
8,1
60
2
2
mS
II
=+
−
××
+=
Theo TCVN 4054-98 (Bng 9) våïi V = 60 km/h thç S
II
= 150 m.
⇒ Váûy ta chn S
II
= 150 m.
c. Táưm nhçn vỉåüt xe:
H×nh II.2.3.
S¬ ®å tÇm nh×n v
ỉ
ỵt xe
3
3
2
1
S
I
- S
I
I
l
1
S
IV
1
2
1
l
2
l
2
l
3
Tçnh húng theo så âäư ny nhỉ sau: mäüt xe chảy nhanh bạm theo mäüt xe chảy
cháûm våïi khong cạch an ton S
h1
-S
h2
, khi quan sạt tháúy ln xe trại chiãưu khäng cọ
xe, xe sau låüi dủng ln trại chiãưu âãø vỉåüt xe, sau âọ chuøn vãư ln xe c ca
mçnh trỉåïc khi cọ xe ngỉåüc chiãưu âãún. u cáưu âàût ra l xe 1 phi nhçn tháúy xe 3
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 7
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
khi hai xe cạch nhau mäüt khong no âọ âãø tiãún hnh vỉåüt xe an ton. Táưm nhçn
ny âỉåüc gi l táưm nhçn vỉåüt xe, K hiãûu S
IV
.
Thåìi gian vỉåüt xe gäưm 2 giai âoản:
- Giai âan I : Xe 1 chảy trãn ln trại chiãưu bàõt këp xe 2.
- Giai âoản II : Xe 1 vỉåüt xong tråí vãư ln xe ca mçnh trỉåïc khi âủng phi xe 3
trãn ln trại chiãưu chảy tåïi.
Thåìi gian vỉåüt xe âỉåüc tênh:
21
2
21
21
21
VV
l
VV
SS
ttt
hh
vx
−
+
−
−
=+=
(II.2.8)
Khong cạch l
2
di khäng âạng kã,ø do âọ âãø âån gin họa viãûc tênh toạn v cọ
nghiãng vãư an ton, ta láúy l
2
bàòng hiãûu chiãưu di hm xe ca 2 xe 1 v xe 2.
Cäng thỉïc trãn âüc viãút lải l:
)(2
21
2
1
21
1
VVg
V
VV
S
t
h
vx
−
=
−
=
(II.2.9)
⇒ S
IV
= l
pỉ
+ t
vx
+ (V
1
-V
2
) + l
0
Hay
0
21
2
3
1
2
11
)(1276,3
.
2546,3
l
VV
V
VKVV
S
IV
+
−
++=
(II.2.10)
Cäng thỉïc trãn cn cọ thãø viãút âån gin hån nãúu nhỉ ngỉåìi ta dng thåìi gian
vỉåüt xe thäúng kã trãn âỉåìng. Trë säú ny trong trỉåìng håüp bçnh thỉåìng khong 10s
v trong trỉåìng håüp cỉåỵng bỉïc khi âäng xe khong 7s. Lục âọ, táưm nhçn vỉåüt xe
cọ thãø cọ 2 trỉåìng håüp sau: - Trỉåìng håüp bçnh thỉåìng: S
IV
= 6V
- Trỉåìng håüp cỉåỵng bỉïc: S
IV
= 4V
Våïi: V (Km/h): Váûn täúc thiãút kãú ca âỉåìng
Âãø thiãn vãư an ton ta xẹt trong trỉåìng håüp bçnh thỉåìng, nghéa l:
S
IV
= 6.V = 6.60 = 360 (m)
3. Bạn kênh âỉåìng cong nàòm täúi thiãøu R
sc
min
, R
osc
min
:
Thỉûc cháút viãûc âënh trë säú bạn kênh ca âỉåìng cong nàòm l xạc âënh trë
säú lỉûc ngang µ v âäü däúc ngang mäüt mại i
sc
mäüt cạch håüp l nhàòm âãø âm bo
xe chảy an ton, ãm thûn khi vo âỉåìng cong nàòm cọ bạn kênh nh.
a. Khi lm siãu cao:
( )
max
2
min
.127
sc
sc
i
V
R
+
=
µ
(m) (II.2.11)
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 8
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
Trong âọ:
+ V: Täúc âäü thiãút kãú ,V = 60 km/h.
+ µ: Hãû säú lỉûc ngang khi cọ lm siãu cao, µ=0,15
+ i
sc
max
: Âäü däúc siãu cao låïn nháút: i
sc
max
= 6%.
Thay cạc giạ trë vo cäng thỉïc (II.2.11) ta cọ:
( )
135
06,015,0127
60
2
min
=
+×
=
sc
R
(m)
Theo TCVN 4054-98 (Bng 9) våïi V = 60 km/h thç
125
min
=
sc
R
m
⇒ Kãút lûn chn
=
sc
R
min
135m.
b. Khi khäng lm siãu cao:
( )
n
osc
i
V
R
−
=
µ
.127
2
min
(m) (II.2.12)
Trong âọ:
+ V: Täúc âäü thiãút kãú V = 60km/h.
+ µ: Hãû säú lỉûc ngang khi khäng lm siãu cao, µ=0,08
+ i
n
: Âäü däúc ngang ca màût âỉåìng, chn i
n
= 2%
Thay vo cäng thỉïc (II.2.12) ta cọ:
( )
472
02,008,0127
60
2
min
=
−
=
ọc
R
(m).
Theo TCVN 4054-98 (Bng 9) våïi V = 60 km/h thç
ọc
R
min
= 500m
⇒ Kãút lûn chn
ọc
R
min
= 500 m.
c. Bạn kênh âỉåìng cong nàòm täúi thiãøu âm bo táưm nhçn ban âãm :
ÅÍ nhỉỵng âoản âỉåìng cong cọ bạn kênh âỉåìng cong bạn kênh nh thỉåìng
khäng bo âm an ton giao thäng nãúu xe chảy våïi täúc âäü tênh toạn vo ban âãm vç
táưm nhçn bë hản chãú. Theo âiãưu kiãûn ny:
α
1
.30 S
R
=
(m).
(II.2.13)
Trong âọ:
+ S
I
: Táưm nhçn mäüt chiãưu (m), S
I
= 75 m.
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 9
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
+ α: Gọc chiãúu sạng ca pha ân ä tä, α = 2
0
.
Thay vo (I.2.15) ta cọ:
1125
2
7530
=
×
=
R
(m)
4. Âäü däúc siãu cao:
Âäü däúc siãu cao âỉåüc ạp dủng khi xe chảy vo âỉåìng cong bạn kênh nh
hån bạn kênh âỉåìng cong täúi thiãøu khäng lm siãu cao. Siãu cao l däúc mäüt mại
ca pháưn xe chảy hỉåïng vo phêa bủng âỉåìng cong. Nọ cọ tạc dủng lm gim
lỉûc ngang khi xe chảy vo âỉåìng cong, nhàòm âãø xe chảy vo âỉåìng cong cọ
bạn kênh nh âỉåüc an ton v ãm thûn.
Theo TCVN 4054-98 quy âënh âäü däúc siãu cao täúi âa l 6 %, âäü däúc siãu cao
nh nháút láúy theo âäü däúc ngang ca màût âỉåìng v khäng nh hån 2%.
Âäü däúc siãu cao cọ thãø tênh theo cäng thỉïc:
µ
−=
R
V
i
sc
.127
2
(II.2.14)
Tuún thiãút kãú cọ bäú trê siãu cao tải hai âỉåìng cong cọ bạn kênh láưn lỉåüt
l R=413m (Km2+360) v R=421m (Km3+340) ca phỉång ạn I.
Thay cạc giạ trë vo (I.2.14) ta tênh âỉåüc i
sc
åí Bng II.2.5 :
Bng II.2.5
R(m) 135 413 421 500
µ
0,15 0,097 0,095 0,08
i
sc
tt
% 6 2 2
Khäng bäú
trê siãu cao
i
sc
qp
% 6 2 2
i
sc
chn
% 6 2 2
5. Âäü måí räüng trong âỉåìng cong nàòm:
Khi xe chảy trãn âỉåìng cong, trủc sau cäú âënh ln hỉåïng tám cn bạnh trỉåïc
ln håüp våïi trủc xe mäüt gọc nãn xe u cáưu cọ mäüt chiãưu räüng låïn hån khi xe
chảy trãn âỉåìng thàóng.
Âäü måí räüng E âỉåüc tênh theo cäng thỉïc sau våïi âỉåìng 2 ln xe:
R
V
R
L
E
A
1,0
2
+=
(II.2.15)
Trong âọ:
+ L
A
: Khong cạch tỉì badsoc ca xe âãún trủc sau cng ca xe: L
A
= 6 (m).
+ V: Váûn täúc xe chảy tênh toạn, V = 60 km/h.
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 10
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
+ R: Bạn kênh âỉåìng cong nàòm.
Tuún thiãút kãú våïi táút c cạc âỉåìng cong âãưu cọ bạn kênh R > 250m nãn
theo TCVN 4054-98 (Bng 10) khäng cáưn måí räüng màût âỉåìng trong âỉåìng cong.
6. Chiãưu di âoản vút näúi siãu cao:
Âoản vút näúi siãu cao âỉåüc bäú trê våïi mủc âêch chuøn hoạ mäüt cạch
âiãưu ho tỉì màût càõt ngang thäng thỉåìng (màût càõt ngang 2 mại) sang màût càõt
ngang âàûc biãût cọ siãu cao.
Chiãưu di âoản vút näúi siãu cao âỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc :
p
sc
i
iB
×∆+
=
)(
L
nsc
(II.2.16)
Trong âọ :
+ B: Bãư räüng pháưn xe chảy(m). Theo TCVN 4054-98 (Bng 6), våïi âỉåìng
cáúp 60 cọ B = 7,0 (m)
+ ∆: Âäü måí räüng ca pháưn xe chảy (m), cọ giạ trë phủ thüc vo bạn
kênh âỉåìng cong nàòm.
+ i
sc
: Âäü däúc siãu cao (%).
+ i
p
: Âäü däúc dc phủ (%), våïi âỉåìng cọ V
k
= 60 km/h thç i
p
=0,5 %.
Kãút qu tênh toạn âäúi våïi tuún thiãút kãú âỉåüc trçnh by trong bng II.2.6
nhỉ sau:
R (m) 413 421
i
sc
% 2 2
∆(m)
0 0
L
nsc
(m) 28 28
7. Chiãưu di täúi thiãøu ca âoản chãm giỉỵa cạc âỉåìng cong trn :
- Hai âỉåìng cong cng chiãưu cọ thãø näúi trỉûc tiãúp våïi nhau hay phi cọ
âoản chãm tu theo âiãưu kiãûn củ thãø nhỉ sau:
+ Nãúu hai âỉåìng cong âãưu khäng cọ siãu cao thç cọ thãø näúi trỉûc tiãúp. Tuy
nhiãn, trë säú bạn kênh âỉåìng cong khäng nãn chãnh lãûch nhau quạ 1,5 láưn (R
1
/R
2
≤
1,5).
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 11
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
+ Nãúu hai âỉåìng cong cọ bäú trê siãu cao thç âoản chãm phi â chiãưu di
âãø bäú trê hai nỉỵa âỉåìng cong chuøn tiãúp. Củ thãø chiãưu di âoản chãm âỉåüc
xạc âënh :
2
21
LL
m
+
≥
(II.2.17)
Trong âọ :
m: chiãưu di âoản chãm giỉỵa hai âỉåìng cong
L
1
,L
2
- chiãưu di âỉåìng cong chuøn tiãúp.
- Hai âỉåìng cong ngỉåüc chiãưu cọ bạn kênh låïn khäng u cáưu lm siãu cao thç
cọ thãø näúi trỉûc tiãúp våïi nhau. Trong trỉåìng håüp cọ bäú trê siãu cao thç u cáưu
phi cọ âoản chãm våïi chiãưu di â di âãø bäú trê hai nỉỵa âỉåìng cong chuøn
tiãúp nhỉ (II.2.17)
8. Âỉåìng cong chuøn tiãúp
- Khi xe chảy tỉì âỉåìng thàóng vo âỉåìng cong phi chëu cạc sỉû thay âäøi nhỉ
sau:
+ Bạn kênh thay âäøi tỉì
∞
âãún bạn kênh R
+ Gia täúc ly tám tàng tỉì 0 âãún giạ trë
gR
Gv
2
- Nhỉỵng biãún âäøi âäüt ngäüt âọ gáy cm giạc khọ chëu cho lại xe v hnh khạch,
lm cho xe cọ xu hỉåïng bë láût, bë trỉåüt, hao mn xàm läúp, tiãu hao nhiãn liãûu, Vç
váûy âãø hản chãú nhỉỵng báút låüi trãn cọ thãø bäú trê âỉåìng cong chuøn tiãúp.
- Theo TCVN 4054-98, våïi âỉåìng cọ V ≥ 60 km/h thç phi bäú trê âỉåìng cong
chuøn tiãúp. Âỉåìng cong chuøn tiãúp âỉåüc bäú trê trng våïi âoản näúi siãu cao v
âoản näúi måí räüng hay nọi cạch khạc chiãưu di âỉåìng cong chuøn tiãúp Lcht khäng
nh hån chiãưu di cạc âoản näúi siãu cao, âoản näúi måí räüng, v âỉåüc tênh theo
cäng thỉïc sau:
Lcht =
R
V
tt
5,23
3
Trong âọ:
+ Vtt : Täúc âäü tênh toạn, V = 60 km/h
+ R : Bạn kênh âỉåìng cong trn
R (m)
Phỉång ạn I Phỉång ạn II
413 421 984 725 1135
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 12
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
Vtt (km/h) 60 60 60 60 60
Lcht (m) 22,26 21,83 9,34 12,68 8,10
9.Xạc âënh bạn kênh täúi thiãøu ca âỉåìng cong âỉïïng:
- Âãø âm bo táưm nhçn tênh toạn, tràõc dc lỉåün âãưu âàûn, khäng gy
khục, xe chảy an ton, tiãûn låüi, khäng gáy säúc mảnh lm cho ngỉåìi ngäưi trãn xe
cm giạc khọ chëu, tải cạc vë trê âäøi däúc trãn tràõc dc phi thiãút kãú âỉåìng
cong âỉïng. Theo TCVN 4054-98 (Mủc 5.9), âäúi våïi âỉåìng cáúp 60 u cáưu phi
bäú trê âỉåìng cong âỉïng khi hiãûu âải säú ca hai âäü däúc ≥ 1%. Nghéa l:
%1
21
≥−=
ii
ω
Trong âọ:
+ i
1
,i
2
: âäü däúc dc ca hai âoản âỉåìng â tải chäù âäøi däúc
Khi lãn däúc láúy dáúu (+)
Khi xúng däúc láúy dáúu (-)
a.Bạn kênh âỉåìng cong läưi:
Trë säú bạn kênh täúi thiãøu ca âỉåìng cong âỉïng läưi xạc âënh theo âiãưu kiãûn
âm bo táưm nhçn 2 chiãưu trãn âỉåìng S
II
(Âäúi våïi âỉåìng cọ 2 ln xe tråí lãn )
(II.2.18)
Trong âọ:
+ S
II
: Táưm nhçn 2 chiãưu S
II
= 150 m (táưm nhçn khi hai xe gàûp nhau).
+ d
1
: chiãưu cao táưm màõt ca ngỉåìi lại xe, trong tênh toạn láúy d
1
=
1,2m.
)(2344
2,18
150
2
mR
II
=
×
=
Theo TCVN 4054-98 (Bng 9), våïi váûn täúc V = 60 km/h thç R
loi
min
= 2500 (m).
Váûy chn R
loi
min
= 2500 (m).
b. Bạn kênh âỉåìng cong âỉïng lm
- Trë säú bạn kênh nh nháút âỉåìng cong âỉïng lm âỉåüc xạc âënh theo âiãưu
kiãûn :
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 13
)(
18
2
m
d
S
R
II
II
=
ÂÄƯ ẠN MÄN HC
+ Giạ trë vỉåüt ti cho phẹp ca l xo nhêp xe - tỉång ỉïng våïi trë säú gia
täúc ly tám a khäng låïn hån 0,5 - 0,7m/s
2
, trong thỉûc tãú thỉåìng dng a = 0,5m/s
2
v
âỉåüc tênh toạn theo cäng thỉïc sau :
5,6
2
min
V
R
loi
=
Trong âọ:
V : Váûn täúc xe chảy V = 60 (km/h)
⇒
)(554
5,6
60
2
mR
==
+ Ngoi ra, bạn kênh âỉåìng cong âỉïng lm cn phi âỉåüc xạc âënh theo âiãưu
kiãûn bo âm táưm nhçn ban âãm trãn màût âỉåìng.
(II.2.21)
Trong âọ:
+ S
1
: táưm nhçn 1 chiãưu, S
1
= 60 (m).
+ hd : chiãưu cao ca pha ân trãn màût âỉåìng, h
d
= 0,8(m).
+ α : gọc chiãúu ca pha ân, α = 2
o
⇒
Theo TCVN 4054-98 (Bng 9) våïi váûn täúc V = 60 km/h thç R
lom
min
= 1000 (m).
Váûy chn R
lom
min
= 1334 (m).
10. Xạc âënh cạc âàûc trỉng ca màût càõt ngang:
a. Xạc âënh säú ln xe cáưn thiãút:
- Säú ln xe u cáưu âỉåüc tênh theo cäng thỉïc :
th
qdgio
N
N
n
×Ζ
=
(II.2.22)
Trong âọ:
+ n: Säú ln xe u cáưu
+ N
th
: Nàng lỉûc thäng hnh täúi âa. Khi khäng cọ di phán cạch trại chiãưu
v ätä chảy chung våïi xe thä så thç theo TCVN 4054-98 cọ: N
th
=1000
(xcqâ/h)
+ Z: Hãû säú sỉí dủng nàng lỉûc thäng hnh, våïi âiãưu kiãûn âëa hçnh âäưng
bàòng v váûn täúc thiãút kãú V=60 Km/h ⇒ Z=0,55
SVTH : Tráưn Âỉïc Long _ Låïp 02X
3
C Trang 14
)(
)
2
sin.(2
1
2
1
min
m
Sh
S
R
d
ln
α
+
=
)(1334
)
2
2
.758,0.(2
75
2
m
Sin
R
=
+
=
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét