Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014

Chuyển động học trong máy cắt kim loại - Chương 3a

64
CHƯƠNG III
MÁY KHOAN – MÁY DOA.
I. MÁY KHOAN
I.1. Ngun lý chuy ển động và kết cấu động học máy khoan .
Thư ïc hiện sư ï kết hợp giư õa chuyển động quay tròn và chuyển động tònh tiến của
dao cắt, hình thành bề mặt gia công, trong đó hia công các bề mặt tròn xoay có
đư ờng chuẩn là đư ờng tròn đư ờng sinh là đư ờng thẳng, cong, gãy khúc. Chủ yếu
bề mặt trong, nếu phát triển thêm đồ gá, dao có thể gia công các dạng bề mặt
khác.
I.1.1. Ngun lý chuyển động .
Chuyển động tạo hình :
- Chuyển động chính là chuyển động quay tròn của mũi khoan.
- Chuyển động chạy dao là chuyển động tònh tiến của mũi khoan theo
phư ơng thẳng đư ùng ).
H. III.1. Chuyển động tạo hình máy khoan
65
I.1.2. Sơ đồ kết cấu động học máy khoan
I.2 . Công dụng và phân loại
I.2.1. Cơng dụng .
Máy khoan là máy c ắt kim loại dùng để gia công các bề mặt tròn xoay , công
nghệ chính là gia công các chi tiết dạng lỗ . Ngồi ra còn dùng để kht ,doa , cắt
ren bằng tarơ, hoặc gia cơng bề mặt có tiết diện nhỏ, thẳng góc hoặc cùng chiều trục
với lỗ khoan.
Đc
i
v
i
s
S
n
H. III.2. Sơ đồ kết cấu đ ộng học máy khoan
H. III.3. Khoan lổ thủng và không thủng
H. III.4. Doa lỗ thẳng và lỗ côn
66
I.2. 2 . Phân loại :
Máy khoan bàn.
Máy khoan đư ùng.
Máy khoan cần.
Máy khoan nhiều truc
H. III.5. Các kiểu lã lỗ
H. III.6. Các loại dụng cụ khoét và doa
67
H. III.7. Máy khoan đứng
hoanMáy Khoan Đứng
H. III.8. Máy Khoan Bàn
H. III.9.Máy Khoan Điện Cầm tay
H. III.11. Máy khoan cần
Máy khoan nhiều trục
H. III.10. Máy khoan nhiều trục
68
I.2.3. Các cơ phận và chi tiết máy khoan
I.3. MÁY KHOAN ĐỨNG 2A150
I.3.1.Đặc tính kỹ thuật
- Đư ờng kính lớn nhất của lỗ gia công : Þ 50 mm.
- Số cấp vận tốc trục chính : Z = 12.
- Số vòng quay trục chính : n = 32 ÷ 1400 v/ph.
Thân máy
Hộp chạy dao
Động cơ
Đầu máy
Cữ hành trình
Tay quay đầu khoan
Tay quay trục chính
Trục chính
Bàn máy
Động cơ bơm
nư ớc
Bảng điều khiển
H. III.12. Các bộ phận cơ bản máy khoan
69
- Lư ợng chạy dao : S = 0,125 ÷ 2,64 mm/vg.
- Công suất động cơ chính : N = 7 KW.
I.3.2.Sơ đồ động máy khoan 2A150 .
Sơ đồ động máy khoan đứng 2A150
I .3.2.1.Phương trình cơ bản xích tốc đo ä
n
đc
.i
v
= n
tc
.
70
n (1400v/p)
đc
173
173
50
53
43
40
23
60
30
29
4772
21
72
20
61
50
43
21
61
47
61
36
47
= n
tc
L
1vtc
47
29
40
30
40
18
46
24
2635
51
18
35
26
34
35
34
18
43
35
46
29
53
36
60
1
= Sđóng

x
4
x
12
d
Phương trình xích tốc độ
Đường truyền xích tốc độ
I.3.2.2.Phương trình xích chạy dao
Đường truyền xích chạy dao
I.3.3.3.Các cơ cấu truyền dẩn trong máy khoan 2A150
Kết cấu trục chính máy khoan
Để có thể đảm bảo thực hiện chuyển động vòng và chuyển động thẳng, kết
cấu trục chính máy khoan đứng như sau
4
3
1
2
n (1400v/p)
đc
173
173
50
53
43
40
23
60
30
29
4772
21
72
20
61
50
43
21
61
47
61
36
47
= n
tc
H. III.13. Kết cấu trục chính máy khoan
71
Chuyển động tròn của trục chính được truyền từ hộp tốc độ đến bạc có rãnh
then khớp với phần then hoa (1) của trục chính . Chuyển động chạy dao được thực
hiện từ trục chính , qua hộp chạy dao đến cơ cấu bánh răng – thanh răng. Thanh răng
được lắp trên bạc (3). Bạc này kết hợp với trục chính cùng di động theo chiều trục ,
thực hiện chuyển động chạy dao.Để cân bằng trọng lượng trục chính, người ta dùng
đối trọng qua dây xích (4) .
I.4. MÁY KHOAN CẦN 2B56
Để khắc phục như ợc điểm của máy khoan đư ùn. Khi kích thư ớc chi tiết có
khối lư ợng nặng và độ vư ơn dài của đầu khoan không đạt khả năng gia công,
cho nên ngư ời ta thiết kế máy khoan có độ vư ơn dài của dài của hộp đầu khoan
di điều chỉnh di động phù hợp với điều kiện gia công, ngoài ra hộp đầu khoan
còn xoay theo ba phư ơng.
I.4.1. Đặc tính kỹ thuật
- Đư ờng kính lỗ khoan lớn nhất : 50 mm.
- Tầm với của trục chính : 375 ÷ 2095 mm.
- Lư ợng di động thẳng đư ùng của trục chính : 350 mm.
- Lư ợng di động thẳng đư ùng của xà ngang : 940 mm.
- Số vòng quay trục chính : n = 55 ÷ 1140 v/p.
- Lư ợng chạy dao : S = 0,15 ÷ 1,2 mm/v.
72
I.4.2. Các bộ phận cơ bản
1 – Bệ máy.
2 – Ống đỡ.
3 – Động cơ nâng
4 – Cần.
H. III.14. Máy khoan cần
73
5 – Hộp tốc độ.
I.4.3.Sơ đồ động máy khoan cần 2B56.
1x 60
Sơ đồ động máy khoan cần 2B56
I.4.3.1. Phương trình cơ bản xích tốc đo ä
n
đc
.i
v
= n
tc
.
48
74
49
31
đc
n (1440v/p)
= n
tc
57
23
27
43
43
27
34
36
40
40
22
48
49
31
33
40
33
40
thanh răng
thanh răng
13b
Tay quay 3
Tay quay 2
Ly hợp
Z = 60
XII
XI
13a
2919
18
29
18
40
4041
1vtc
31
29
32
22
25
35
55
22
= S

.3.13
60
1
đ
L
2
(mm/vòng)
đóng
6
(mm/phút) (theo phư ơng đư ùng)
n
đc
2
66 54
= S
cần
16
23
Phương trình xích tốc đo ä
I.4.3.2. Phương trình xích chạy dao
Phương trình xích điều chỉnh độ cao của cần
Ngoài ra còn có một động cơ N = 0,52 KW truyền động trục vít, bánh vít 2 x
60 đến cơ cấu vítme visai (để kẹp hoặc tháo vòng xiết).
I. 4.3.3.3.Các cơ cấu truyền dẫn trong máy khoan cần .
a. Kết cấu của tay quay nhanh
H. III.15. Cơ cấu chạy dao nhanh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét